Gói thầu: Thi công công trình xây dựng trạm rửa xe Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966908-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công công trình xây dựng trạm rửa xe Nhà máy nhiệt điện Vũng Áng 1
Số hiệu KHLCNT 20200966142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 18:39:00 đến ngày 2020-10-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,376,708 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 30,2707 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 156,6282 m3
3 Lấp đất = 1/3 đất đào, K=0,95 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 52,2094 m3
4 Vận chuyển đất đá thừa ra khỏi công trình, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 134,6895 m3
5 Vận chuyển đất đá thừa ra khỏi công trình 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 134,6895 m3
6 Vận chuyển đất đá thừa ra khỏi công trình 3,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 134,6895 m3
7 Lu lèn đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 15,729 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm base Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 32,046 m3
9 Lót bạt nilon Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 76,1508 m2
10 Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,3721 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 15,5095 m3
12 Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3,6818 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng,, bê tông M300, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 18,2803 m3
14 Ván khuôn nền trạm rửa xe Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 35,0612 m2
15 Ván khuôn gỗ bể nước, bể bùn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 141,8686 m2
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,785 m3
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn M300, đá 1x2 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,0323 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5,9892 m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 18 1cấu kiện
20 Lắp dựng cốt thép trạm rửa xe ĐK <10mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 257,15 kg
21 Lắp dựng cốt thép trạm rửa xe, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3.286,65 kg
22 Băng cản nước cho mạch ngừng rộng 250 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 21,06 m
23 Bê tông bục lắp đặt hệ thống thiết bị rửa xe M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,4885 m3
24 Bulong D16, L=800 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 16 cái
25 Trát bục lắp đặt thiết bị rửa xe, bục dẫn hướng dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 10,532 m2
26 Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng, M300, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 9,6 m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
2 Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,8 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2,8 m3
4 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 100 m
5 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 20 m
6 Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE 4x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 20 m
7 Lắp đặt automat 3 pha 60A Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt automat 3 pha 50A Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt automat 3 pha 30A Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 7 m
11 Phục hồi sân bê tông, M300, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
C PHẦN CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
2 Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 26,8 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 6,75 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 20,05 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 160mm, chiều dày 11,8mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 50 m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x25mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 25mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 160mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt van khóa D25 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 42mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 220mm Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 5 m
13 Phục hồi sân bê tông, M250, đá 2x4 Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
D THIẾT BỊ
1 Hệ thống rửa xe tự động Chi tiết tại bản vẽ - các thông số kỹ thuật hệ thống thiết bị và yêu cầu kỹ thuật đính kèm 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->