Gói thầu: Gói thầu số 04: Cầu lộ quẹo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004863-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cầu lộ quẹo
Số hiệu KHLCNT 20200136604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây lắp từ nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 12:16:00 đến ngày 2020-10-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,290,565,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cầu Lộ Quẹo
1 Cung cấp Dầm I-12.5m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 15 dầm
2 Vận chuyển dầm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 3 ca
3 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T - dưới nước Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 15 cái
4 Bê tông dầm ngang M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 6,42 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - dầm ngang Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,5618 100m2
6 Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 51,387 m3
7 Bê tông gờ lan can M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 15,866 m3
8 Rải thảm bê tông nhựa nguội hạt trung (BTNN 20) dày 5cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2,444 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2,444 100m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … - lớp phòng nước (radcon #7) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 244,4 m2
11 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,3171 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1894 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,4301 tấn
14 Ván khuôn thép mặt cầu + gờ lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 1,3651 100m2
15 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0071 tấn
16 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1313 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 6,8589 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0492 tấn
19 Lắp dựng cốt thép gờ lan can ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2,142 tấn
20 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x250x40)mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 30 cái
21 Khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 13 m
22 Vữa không co ngót chèn khe co giãn Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,864 m3
23 Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1227 tấn
24 Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1396 tấn
25 Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0109 tấn
26 Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,6558 tấn
27 Lắp dựng cốt thép bản liên tục nhiệt ĐK 22mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 1,8143 tấn
28 Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt) Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,3 100m2
29 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2,7927 tấn
30 Mạ kẽm lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 3,0161 tấn
31 Lắp dựng giằng thép bu lông - thép lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 3,0161 tấn
32 Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 168 cái
33 Cung cấp Bulong Þ10 neo lan can Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 168 cái
34 Cung cấp ống thoát nước STK Þ150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1767 tấn
35 Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ150 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0141 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống - ống thoát nước Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1908 tấn
37 Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 10mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,005 tấn
38 Lắp dựng cốt thép ụ đỡ trụ điện ĐK 16mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0317 tấn
39 Bê tông ụ đỡ trụ điện M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1822 m3
40 Ván khuôn ụ đỡ trụ điện Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0077 100m2
41 Cung cấp Bulong chờ Þ24, L=0,80m Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 4 cái
42 Siết lại bu lông Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 4 1bộ
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép tấm 39x39x2cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0478 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - thép tấm 39x39x2cm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0478 tấn
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,009 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,75 100m
47 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2 cái
48 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 - 90mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 2 cái
49 Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 3mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0013 tấn
50 Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0349 tấn
51 Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 14mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1961 tấn
52 Lắp dựng cốt thép ụ neo trên cạn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0833 tấn
53 Bê tông ụ neo trên cạn M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,63 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ụ neo trên cạn Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,0517 100m2
55 Gia công kết cấu thép tấm ụ neo Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1231 tấn
56 Lắp đặt kết cấu thép ụ neo Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,1231 tấn
57 Cung cấp nhựa làm ụ neo Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,072 kg
58 Vữa không co ngót làm ụ neo Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,048 m3
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan ĐK 6mm Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,9354 tấn
60 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 6,576 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 0,3888 100m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - tấm đan Chương V của E-HSMT, Kết cấu phần trên 288 1cấu kiện
63 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,0365 tấn
64 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,4615 tấn
65 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 14mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,1692 tấn
66 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,2109 tấn
67 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,1907 tấn
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 3,53 m3
69 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 60,402 m3
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 - Vữa tạo dốc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 6,68 m2
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,3752 100m2
72 Quét nhựa tường cánh và tường hậu mố Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 26,572 m2
73 Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 21,58 m3
74 Bê tông bệ kê M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 5,04 m3
75 Bê tông lót bản quá độ M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 7,342 m3
76 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,0628 tấn
77 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê ĐK 14mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,0354 tấn
78 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK16mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,8574 tấn
79 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, dầm kê, ĐK18mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,8614 tấn
80 Ván khuôn bản quá độ, dầm kê Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,4194 100m2
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 6,5321 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,5165 tấn
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 27,3384 tấn
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,0442 tấn
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 2,5502 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 2,5502 tấn
87 Bê tông cọc M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 140,9 m3
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 7,3294 100m2
89 Gia công cột bằng thép tấm - hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 9,5495 tấn
90 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - Tạo mặt bằng ép cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,24 100m3
91 Ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài >4m, đất cấp I - thử cọc mố, ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,874 100m
92 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 200 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN
93 Ép trước cọc BTCT 40x40cm, cọc dài >4m, đất cấp I - cọc mố, ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 7,866 100m
94 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 60 1 mối nối
95 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 2,72 m3
96 Sản xuất thép hình làm cọc dẫn 2H350 - L=3,0m Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 0,2484 tấn
97 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I - móng mố Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,0431 100m3
98 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I - móng mố Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 26,0769 m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp trả lại hố móng mố Chương V của E-HSMT, kết cấu mố 1,0601 100m3
100 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,0331 tấn
101 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,0578 tấn
102 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 14mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,7737 tấn
103 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 16mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,5152 tấn
104 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 20mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,0166 tấn
105 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước ĐK 22mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,001 tấn
106 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước , ĐK 25mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,6273 tấn
107 Bê tông trụ cầu dưới nước M350, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 38,786 m3
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 - Vữa tạo dốc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 13,36 m2
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,4557 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 6,9892 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 12mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,4132 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 20mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 34,6901 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,053 tấn
114 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 2,0402 tấn
115 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - tấm đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 2,0402 tấn
116 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 174,072 m3
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 8,9681 100m2
118 Gia công cột bằng thép tấm - hộp nối cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 7,6396 tấn
119 Thử động cọc dưới nước Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 2 100m
120 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - xuyện, ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 9,9 100m
121 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 48 1 mối nối
122 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - đập đầu cọc Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 3,264 m3
123 Sản xuất thép hình làm giằng khung định vị Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,345 tấn
124 Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*2+3,5%*1) Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,5277 tấn
125 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 5,3077 tấn
126 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 5,3077 tấn
127 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,7 100m
128 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,3 100m
129 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 1,7 100m
130 Sản xuất thép hình làm cọc dẫn 2I400 L=3,5m Chương V của E-HSMT, kết cấu trụ dưới nước T1&T2 0,4968 tấn
131 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,4 100m3
132 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I dày (10÷15)cm Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,2 100m3
133 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 200 m2
134 Khấu hao thép hình thép tấm (khấu hao 1,5%*1tháng+5%) Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,1264 tấn
135 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,972 tấn
136 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,972 tấn
137 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 3,5 100m
138 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,5 100m
139 Hao phí cọc ván thép (1.17%x1tháng+3.5%x1lần) Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 1,4215 tấn
140 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 1,1 100m
141 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,1 100m
142 Nhổ cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 1,1 100m
143 Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*1+3,5%) Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,4887 tấn
144 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I Chương V của E-HSMT, Phụ trợ thi công 0,2 100m3
145 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 10,9381 100m2
146 Đào móng tường chắn Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2,7459 100m3
147 Đắp trả sau khi đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,2474 100m3
148 Đào đất từ công trình khác vận chuyển về đắp lề (mua và vận chuyển về) Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 5,8906 100m3
149 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,0457 100m3
150 Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 5,0022 100m3
151 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 7,6995 100m3
152 Láng nhựa mặt đường nhựa nóng 2 lớp -Tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 15,1911 100m2
153 Bù vênh móng CPĐD loại I (Dmax 25mm) Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,392 100m3
154 Làm móng trên đá 4x6 chèn kẽ đá dăm, dày 12cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 1,8229 100m3
155 Làm móng dưới CPĐD loại I (Dmax 37,5mm), dày 28cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 1,8616 100m3
156 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 8,7657 100m2
157 Trải tấm Nilon lót nền Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 1,5109 100m2
158 Bê tông đá 1x2 M250, sụt 2-4 mặt đường tẻ Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 21,153 m3
159 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,1562 100m2
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm - lọc ngược Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,14 100m
161 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,0672 100m2
162 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,0006 100m3
163 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,0022 100m3
164 Bê tông móng trụ hộ lan M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,001 m3
165 Cung cấp & lắp đặt tôn lượn sóng 311x3600x3,0t Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 86,4 m
166 Cung cấp & lắp đặt tấm đầu cong 311x1000x3,0t Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 24 m
167 Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ114, dày 2mm, dài 1,35m đỡ tôn sóng Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 28 cái
168 Cung cấp bu long M16x(120÷150) Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 168 cái
169 Gắn viên phản quang tường hộ lan Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 28 viên
170 Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ80mm, cao 3,00m, dày 3mm biển báo Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 8 cái
171 Cung cấp & lắp đặt ống thép Þ80mm, cao 3,60m, dày 3mm biển báo Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2 cái
172 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 0,88cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 8 cái
173 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn, dày 1,2mm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2 cái
174 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 120x120cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 4 cái
175 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30x50cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2 cái
176 Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 24 cái
177 Siết lại bu lông Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 24 1bộ
178 Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 12 cái
179 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 12 lỗ khoan
180 Đào móng biển báo, cọc tiêu Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 2,476 m3
181 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 1,9969 m3
182 Bê tông cọc tiêu, biển báo M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 1,2623 m3
183 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo ĐK 10mm Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,167 tấn
184 Ván khuôn cọc tiêu, biển báo Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 0,1913 100m2
185 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 22,5675 1m2
186 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - cọc tiêu Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 51 1cấu kiện
187 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm - sơn gờ lan can (sơn 02 lớp, 01 lớp lót, 01 lớp phủ) Chương V của E-HSMT, Phần đường dẫn vào cầu 69,075 m2
188 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Tường chắn 13,228 m3
189 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 0,0611 tấn
190 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 3,1245 tấn
191 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 3,1557 tấn
192 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 0,8005 tấn
193 Ván khuôn tường chắn Chương V của E-HSMT, Tường chắn 3,5882 100m2
194 Bê tông tường chắn, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT, Tường chắn 66,844 m3
195 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 8mm Chương V của E-HSMT, Tường chắn 3,9093 tấn
196 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 16mm Chương V của E-HSMT, Tường chắn 4,8924 tấn
197 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 32mm Chương V của E-HSMT, Tường chắn 0,1945 tấn
198 Bê tông cọc M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V của E-HSMT, Tường chắn 57,552 m3
199 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác - cọc Chương V của E-HSMT, Tường chắn 4,0656 100m2
200 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8T, KT 30x30cm - xuyên, ngập đất Chương V của E-HSMT, Tường chắn 6,16 100m
201 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m Chương V của E-HSMT, Tường chắn 0,148 100m2
202 Đóng cừ tràm L= 4,0m, Þ gốc ≥ 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT, Gia cố ao, mương 52,16 100m
203 Cung cấp cừ giằng dọc Chương V của E-HSMT, Gia cố ao, mương 163 m
204 Cung cấp dây buộc cừ nẹp Þ4 Chương V của E-HSMT, Gia cố ao, mương 17,362 kg
205 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT, Gia cố ao, mương 0,4701 100m3
206 Lưới cước gia cố ao mương Chương V của E-HSMT, Gia cố ao, mương 2,445 100m2
207 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V của E-HSMT, Vạch tín hiệu giao thông 27 m2
208 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Chương V của E-HSMT, Sản xuất bê tông qua dây chuyền trạm trộn 0 100m3
209 Cung cấp & gia công thép hộp mạ kẽm hàng rào chắn Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 0,0911 tấn
210 Cung cấp & gia công tôn tráng kẽm hàng rào chắn Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 84,8 kg
211 Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báo Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 8 bộ
212 Lắp dựng & tháo dở hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công) Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 32 m
213 Bê tông móng trụ hàng rào đá 1x2 M200 đúc sẵn Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 0,144
214 Ván khuôn móng trụ hàng rào Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 1,92
215 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 4 cái
216 Cung cấp biển báo tròn Chương V của E-HSMT, Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công 2 cái
217 Phá dở kết cấu bê tông cốt thép - cầu hiện trạng Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng 4,128
218 Tháo dở cầu hiện trạng (cầu dàn thép) Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng 14,7829 tấn
219 Tháo dở kết cấu mố trụ bằng thép hình Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng 4,9704 tấn
220 Nhổ cọc thép hình cầu hiện trạng Chương V của E-HSMT, Phá dở cầu hiện trạng 1,6 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->