Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004925-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200915797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 12:56:00 đến ngày 2020-10-13 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,394,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vá ổ gà Hbq
1 Đào ổ gà, vận chuyển tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,05 m3
2 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,68 m2
3 Láng nhựa 02 lớp TCN 2,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,68 m2
B Vá ổ gà Hbq
1 Đào ổ gà, vận chuyển tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6 m3
2 Vá ổ gà bằng CPĐD loại I (Dmax = 25mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,82 m3
3 Láng nhựa 01 lớp TCN 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,1 m2
C Gia cố lề và vuốt nối nút giao
1 Đào lề đường, vận chuyển tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,95 m3
2 Lu xử lý lề đường K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,49 m2
3 Làm lớp móng dưới bằng CPĐD loại II (Dmax = 37,5mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,47 m3
4 Làm lớp móng trên bằng CPĐD loại I (Dmax = 25mm) dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,47 m3
D Trường hợp mặt đường rạn nứt lớn, trơ móng cũ
1 Láng nhựa mặt đường 01 lớp TCN 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.103,91 m2
E Thảm bảo trì mặt đường
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.336,23 m2
2 Tưới thấm bám bằng nhũ tương gốc axít tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,49 m2
3 Sản xuất, vận chuyển BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 t/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,718 tấn
4 Thảm bảo trì mặt đường bằng BTNC 12.5 dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.492,72 m2
F Lề đường
1 San gạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.883,23 m2
2 Đào xúc đất tại mỏ, vận chuyển đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,79 m3
3 Đắp lề đường, K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,89 m3
G Hệ thống an toàn giao thông
1 Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
2 Làm cọc tiêu bằng BTCT (15*15*120)cm đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cọc
3 Di dời và lắp dựng lại cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cọc
4 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang (biển tam giác A90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang (1 biển tam giác A90+ biển phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Sản xuất và lắp đặt biển báo phản quang (2 biển tam giác + 1 biển phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Di dời và lắp đặt lại cọc H trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
H Rãnh thoát nước dọc (rãnh đất, hình thang)
1 Đào rãnh dọc hình thang, vận chuyển tận dụng đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m3
2 Đào rãnh dọc hình thang, vận chuyển đỏ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
3 Nạo véc cống bị vùi lấp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
I Gia cố rãnh dọc hình thang bằng tấm BTXM
1 Bê tông đá 1x2 M200, đổ đáy rãnh và giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 m3
2 Lót VXM, M50 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,72 m2
3 Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,56 m2
4 Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, đá 1*2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
5 Vữa xi măng giằng rãnh + chít mạch M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
6 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 tấm
7 Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác ngang bằng thép các loại KT(980x1180)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng khung thép bao quanh giếng thăm + hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0381 tấn
9 Liên kết đường hàn 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
10 Đào đất phạm vi móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m3
11 Đắp đất hoàn thiện hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
12 Phá vỡ bê tông thành giếng thu hiện trạng nối hố thu mới, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
13 Hoàn trả thành giếng thu hiện trạng bằng Bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
14 Bê tông thân hố thu đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
15 Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
16 Ván khuôn thép đổ bê tông hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,19 m2
17 Cốt thép dầm kê đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 kg
18 Bê tông dầm kê đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
19 Ván khuôn thép đổ bê tông dầm kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->