Gói thầu: Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật PTN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật PTN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 18:01:00 đến ngày 2020-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HOÀN THIỆN HẠ TẦNG PTN | |||
| B | Rèm chắn nắng | |||
| 1 | Lắp đặt rèm chắn nắng cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| C | Ngăn phòng bằng vách kính | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao để làm hệ gia cố cho vách kính trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,542 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Công tác gia công hệ dầm thép gia cố đỉnh vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ dầm thép gia cố đỉnh vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 6 | Hoàn trả lại trần thạch cao, làm lại trần tại điểm tiếp giáp với dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,542 | 1m2 |
| 7 | Sơn hoàn trả mặt tường trong nhà không bả bằng sơn các loại (sơn phủ 1 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,13 | m2 |
| 8 | Vách kính, kính an toàn 10,38mm có gia cường nhôm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,296 | m2 |
| 9 | Cửa thủy lực kính cường lực dầy 12mm, phụ kiện VPP đồng bộ nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,296 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| D | Hệ thống điện, mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cho hai phòng PLM (kích thước: 300x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cho phòng PLC (kích thước: 300x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm treo trần loại dây rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 14 | Lắp đặt ghen bán nguyệt bảo vệ dây D30*8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| E | Hệ thống mạng Internet | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen bán nguyệt D60*22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 2 | Thanh đấu nối, UTP, SL, ĐM, 48 cổng, 2U, rỗng, thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm UTP, Cat.6e, T568A/T568B, RJ45 màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ ổ cắm đơn 1 cổng Mạng cat6 AMP/Commscope bao gồm: Đế nổi, mặt, nhân mạng RJ45 AMP cho từng node mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 5 | Kéo rải dây mạng Lan: Cáp U/UTP, Cat.6, 4 đôi, CM, 23 AWG, Solid, màu xanh dương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 6 | Kéo rải dây mạng: NetConnect® Patch cord, Category 6, 4pair, Stranded U/UTP, CM, Blue hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| F | Máy chiếu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục HDMI cho máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt máy chiếu treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt màn chiếu treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại âm trần, CSL: 48000btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí loại treo tường CSL: 9000btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thi công lắp đặt dàn nóng điều hòa âm trần bằng cần trục ô tô 16 tấn (tính bằng 1/3 ca/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3333 | ca |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Giá đỡ giàn nóng điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống D6,4mm, dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống D9,5mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống D15,9mm, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm thoát nước ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống gas dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D32mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | In Poster bằng bạt PP và bạt Hiflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ HẠ TẦNG PTN | |||
| 1 | Bộ bàn làm việc số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 2 | Bộ bàn làm việc số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Ghế cho bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 4 | Bộ bàn ghế kèm hộc cho giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu, tủ để đồ 5 khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ để đồ cá nhân 18 khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ dụng cụ chung (Điện + cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn nguội cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ dụng cụ nguội: Eto cỡ vừa (kẹp chi tiết tầm 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ dụng cụ nguội: Máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Dụng cụ đo: thước cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dụng cụ đo: thước cặp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dụng cụ đo: panme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Dụng cụ gia công: Cưa tay 12’ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Dụng cụ gia công: Giũa 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Dụng cụ gia công: Đục gỗ 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Dụng cụ gia công: Búa nhổ đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dụng cụ gia công: Lưỡi cạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Dụng cụ gia công: Bộ mũi khoan doa lỗ vít 7 mũi độ cứng 53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dụng cụ gia công: Giấy nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 21 | Dụng cụ gia công: Máy mài cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Dụng cụ gia công: Bộ Taro Ren - taro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Dụng cụ tháo lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ dụng cụ cho ngành điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Máy in màu A3/A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bảng từ trắng chân di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Màn chiếu thả trần 120 ich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Điều hòa âm trần loại Cassette | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 30 | Điều hòa treo tường 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi