Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200984097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 11:23:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,401,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9111 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5326 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1238 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4004 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện bích thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5737 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,0523 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5737 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,93 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2453 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0131 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,1308 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,1308 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9329 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 (60cm từ cos đầu cọc đến đáy hố đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,948 | m3 |
| 19 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C2 (70% KL đào giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0774 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1743 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7555 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5078 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8311 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8151 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3304 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0366 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0871 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,124 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,84 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6068 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4245 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4245 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7672 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3179 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4904 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2251 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,4036 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3844 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0815 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3996 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1149 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,145 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6996 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly chuyển 4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6996 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4863 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4461 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4482 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8924 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8428 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9391 | 100m2 |
| 56 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2006 | m3 |
| 57 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,256 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4946 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4946 | 100m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,2171 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9375 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3573 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1692 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1557 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3584 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5584 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9906 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,1922 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6087 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6201 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1473 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5172 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6767 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1219 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1219 | tấn |
| 79 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7196 | tấn |
| 80 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7196 | tấn |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7642 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7642 | tấn |
| 83 | Sản xuất dầm mái thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7293 | tấn |
| 84 | Lắp dựng dầm thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7293 | tấn |
| 85 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | tấn |
| 86 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,061 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,1398 | 1m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng ty giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng tằng đơ bắt cáp M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 90 | Lợp mái che bằng tôn chống ồn, chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6066 | 100m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7061 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,12 | m |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp góc khổ 400, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m |
| 94 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9556 | 100m2 |
| 95 | Ngói úp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | viên |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.997,4031 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,7714 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,8915 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,06 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,84 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,786 | m |
| 102 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3854 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.035 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm (trang trí sân khấu, qua cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | m2 |
| 105 | Lát đá khu khán giả KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,9374 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.899,6259 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,8275 | m2 |
| 109 | Làm trần giật cấp bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm Clip-in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,1564 | m2 |
| 110 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ 250x60mm, gỗ lim. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,46 | md |
| 111 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,46 | 1m cấu kiện |
| 112 | Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ 130x60mm, gỗ lim. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 113 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | 1m cấu kiện |
| 114 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô đặc, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,922 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính 6,38ly, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, bản lề, sơn PU). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,234 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhựa lõi thép UPVC màu trắng, kính trắng an toàn dán phim 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 118 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 119 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép UPVC màu trắng, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,156 | 1m2 cấu kiện |
| 121 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,12 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 123 | Nẹp khuôn 30x15mm soi chỉ gỗ chò chỉ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,54 | m |
| 124 | Khoá cửa đi tay gạt cửa chính (khóa đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 125 | Khoá cửa đi tay gạt cửa phụ (khóa Inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 126 | Bộ then cửa đi + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 127 | Crêmôn cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cụm |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5655 | tấn |
| 129 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa hộp Inox 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,38 | m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1463 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6925 | m3 |
| 132 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3664 | m3 |
| 133 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,0011 | m2 |
| 134 | Ốp đá Granit chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9587 | m2 |
| 135 | Ốp đá bóc tường hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,654 | m2 |
| 136 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 137 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5369 | m2 |
| 139 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2723 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | tấn |
| 142 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5633 | m3 |
| 143 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8303 | m3 |
| 144 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4825 | m2 |
| 145 | Sản xuất lan can sắt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,775 | m2 |
| 147 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8339 | m2 |
| 148 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8339 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4825 | m2 |
| 150 | Làm tấm khung chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", họa tiết hoa sen, nền 2 mặt bằng tấm Alumium, chữ bằng hộp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4657 | m2 |
| 151 | Làm tấm ốp tường chéo cánh gà sân khấu bằng tấm nhựa PICOMAT vân gỗ ghép thanh dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1948 | m2 |
| 152 | Làm tấm ốp tường trụ đỡ khung chữ sân khấu bằng tấm nhựa PICOMAT vân gỗ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,503 | m2 |
| 153 | Lắp đặt hoa văn trống đồng bằng thạch cao sơn nhũ màu đồng bán kính 1,4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Đắp họa tiết trang trí đỉnh chương sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 155 | Đắp bộ chữ nổi: "NHÀ VĂN HÓA XÃ VĨNH KHÚC" và biểu tượng con hạc bằng vữa XMCV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Đắp tranh trang trí tường sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0648 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1297 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3746 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn máng âm trần ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn máng âm trần ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí đổi màu khi bật sát trần đèn led tròn D200m, 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hành lang sát trần đèn led vuông 0,3x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha led hắt sân khấu 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.830 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha <=200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha <=150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha <=150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha <=150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha <=150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp automat, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | hộp |
| 31 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hạt |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.680 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng sắt sơn tĩnh điện âm tường kt:600x800X200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng nhựa âm tường kt:300x400X150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa tổng âm tường kt:200x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ nhựa automat, KT 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ nhựa automat, KT 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,22 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,91 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét (cả nậm sứ) loại kim dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 52 | Lắp đặt bật thép d=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| C | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện PCCC (Q > 17,5L/S; H=50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Diezel PCCC (Q > 18L/S; H=50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm điện duy trì áp lực (Q > 1,25L/S; H=60m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,456 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50-80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Trụ tiếp nước xe cứu hỏa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Gối đỡ tê + cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van BB, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,16 | m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy KT 500 x 500 x 180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy cả lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50-80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Bình cứu hoả MFZL8 - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 44 | Bính khí CO2 MT3 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 45 | Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói và đế báo cháy Hochiki - Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ tổ hợp Hochiki KSP-10HSF (JE) chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nốí dây kỹ thuật tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nốí dây kỹ thuật tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn báo thoát nạn (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3751 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5947 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0799 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2908 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7917 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1606 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5698 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4154 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0498 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,444 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,444 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,112 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi khung thép mạ kẽm, bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 43 | Lắp đặt mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1833 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1673 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,25 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6341 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8496 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4581 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4664 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0694 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3372 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5331 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3983 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9664 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1538 | m3 |
| 22 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8602 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,96 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,048 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 69,5396 | m2 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8137 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6454 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6454 | 100m3 |
| 29 | Nắp bể khung thép L40x40 bịt tôn dày 0.35m + khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,256 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,302 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2628 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,9664 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,2004 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,3293 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9373 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7223 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,907 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,907 | 100m3 |
| G | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi