Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004739-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang
Số hiệu KHLCNT 20200984097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 11:23:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,401,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9111 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5326 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1238 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4004 tấn
5 Gia công cấu kiện bích thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5737 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,0523 m3
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5737 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,93 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 1 mối nối
10 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2453 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,675 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 100m3
14 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0131 10 tấn/1km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,1308 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,1308 1 cấu kiện
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9329 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 (60cm từ cos đầu cọc đến đáy hố đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,948 m3
19 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C2 (70% KL đào giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0774 100m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,1743 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7555 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5078 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8311 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8151 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3056 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3304 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0366 tấn
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0871 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,124 100m2
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,84 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6068 m3
32 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4245 100m3
33 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4245 100m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7672 100m2
35 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3179 m3
36 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,552 m3
37 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 100m3
39 Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4904 m3
40 Xây móng bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2251 m3
41 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,4036 m3
42 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3844 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0815 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3996 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1149 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,145 m3
48 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6996 100m3
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (cự ly chuyển 4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6996 100m3
50 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4863 100m3
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,4461 m3
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4482 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8924 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8428 tấn
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9391 100m2
56 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2006 m3
57 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,256 m3
58 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4946 100m3
59 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3 tiếp 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (cự ly vận chuyển 15km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4946 100m3
60 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,2171 m3
61 Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9375 m3
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3573 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1692 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1557 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3584 tấn
66 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5584 100m2
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9906 100m2
68 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,1922 m3
69 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6087 m3
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6201 m3
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1473 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5172 tấn
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6767 100m2
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
75 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
77 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1219 tấn
78 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1219 tấn
79 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7196 tấn
80 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7196 tấn
81 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7642 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7642 tấn
83 Sản xuất dầm mái thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7293 tấn
84 Lắp dựng dầm thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7293 tấn
85 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 tấn
86 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,061 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,1398 1m2
88 Sản xuất, lắp dựng ty giằng xà gồ D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
89 Sản xuất, lắp dựng tằng đơ bắt cáp M18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái 
90 Lợp mái che bằng tôn chống ồn, chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6066 100m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7061 100m2
92 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,12 m
93 Sản xuất, lắp dựng tôn úp góc khổ 400, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,12 m
94 Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9556 100m2
95 Ngói úp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 viên
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.997,4031 m2
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,7714 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,8915 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 699,06 m2
100 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.155,84 m2
101 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 572,786 m
102 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,3854 m2
103 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.035 m2
104 Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm (trang trí sân khấu, qua cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1 m2
105 Lát đá khu khán giả KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5 m2
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,9374 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.899,6259 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 909,8275 m2
109 Làm trần giật cấp bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm Clip-in Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,1564 m2
110 Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ 250x60mm, gỗ lim. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,46 md
111 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,46 1m cấu kiện
112 Sản xuất khuôn cửa đi, cửa sổ 130x60mm, gỗ lim. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m
113 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 1m cấu kiện
114 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô đặc, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt cả ke, bản lề, sơn PU). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,922 m2
115 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô kính 6,38ly, gỗ lim (chiều dày đố 4cm, bản lề, sơn PU). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,234 m2
116 Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhựa lõi thép UPVC màu trắng, kính trắng an toàn dán phim 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,12 m2
117 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 bộ
118 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (Bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
119 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép UPVC màu trắng, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,32 m2
120 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,156 1m2 cấu kiện
121 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,12 m2
122 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,32 m2
123 Nẹp khuôn 30x15mm soi chỉ gỗ chò chỉ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,54 m
124 Khoá cửa đi tay gạt cửa chính (khóa đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
125 Khoá cửa đi tay gạt cửa phụ (khóa Inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
126 Bộ then cửa đi + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
127 Crêmôn cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cụm
128 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5655 tấn
129 Lắp dựng khung bảo vệ cửa hộp Inox 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,38 m2
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1463 m3
131 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6925 m3
132 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,3664 m3
133 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,0011 m2
134 Ốp đá Granit chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9587 m2
135 Ốp đá bóc tường hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,654 m2
136 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
137 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
138 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5369 m2
139 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1507 100m2
140 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2723 tấn
141 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1467 tấn
142 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5633 m3
143 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8303 m3
144 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4825 m2
145 Sản xuất lan can sắt lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1142 tấn
146 Lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,775 m2
147 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8339 m2
148 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8339 m2
149 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4825 m2
150 Làm tấm khung chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", họa tiết hoa sen, nền 2 mặt bằng tấm Alumium, chữ bằng hộp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4657 m2
151 Làm tấm ốp tường chéo cánh gà sân khấu bằng tấm nhựa PICOMAT vân gỗ ghép thanh dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1948 m2
152 Làm tấm ốp tường trụ đỡ khung chữ sân khấu bằng tấm nhựa PICOMAT vân gỗ dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,503 m2
153 Lắp đặt hoa văn trống đồng bằng thạch cao sơn nhũ màu đồng bán kính 1,4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
154 Đắp họa tiết trang trí đỉnh chương sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
155 Đắp bộ chữ nổi: "NHÀ VĂN HÓA XÃ VĨNH KHÚC" và biểu tượng con hạc bằng vữa XMCV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
156 Đắp tranh trang trí tường sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
157 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0648 100m2
158 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1297 100m2
159 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3746 100m2
B PHẦN ĐIỆN, THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
2 Lắp đặt đèn máng âm trần ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
3 Lắp đặt đèn máng âm trần ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí đổi màu khi bật sát trần đèn led tròn D200m, 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
6 Lắp đặt đèn hành lang sát trần đèn led vuông 0,3x0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
7 Lắp đặt đèn pha led hắt sân khấu 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.830 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 985 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
17 Lắp đặt các automat 3 pha >200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha <=200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
23 Lắp đặt hộp automat, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt hộp đế nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 hộp
31 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hạt
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.680 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100 m
34 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng sắt sơn tĩnh điện âm tường kt:600x800X200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
35 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng nhựa âm tường kt:300x400X150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
36 Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa tổng âm tường kt:200x300x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Lắp đặt tủ nhựa automat, KT 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt tủ nhựa automat, KT 200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,79 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
42 Rọ chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
45 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,22 m
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,91 m
47 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,9m, d=16mm (cả đầu mạ kim) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
48 Lắp đặt kim thu sét (cả nậm sứ) loại kim dài 0,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
49 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
51 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
52 Lắp đặt bật thép d=10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cái
C PHẦN PCCC
1 Máy bơm điện PCCC (Q > 17,5L/S; H=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy bơm Diezel PCCC (Q > 18L/S; H=50m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm điện duy trì áp lực (Q > 1,25L/S; H=60m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1  cái
5 Lắp đặt van một chiều, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van khóa, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 100m
8 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 100m
14 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50-80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Trụ cứu hỏa DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Trụ tiếp nước xe cứu hỏa DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Gối đỡ tê + cút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt van BB, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
27 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,16 m3
31 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1106 100m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,1 m3
33 Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy KT 500 x 500 x 180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
34 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy cả lăng phun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
37 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80-50-80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
42 Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Bình cứu hoả MFZL8 - 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
44 Bính khí CO2 MT3 - 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
45 Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
46 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
47 Lắp đặt đầu báo khói và đế báo cháy Hochiki - Nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
48 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
49 Lắp đặt Bộ tổ hợp Hochiki KSP-10HSF (JE) chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
50 Lắp đặt hộp nốí dây kỹ thuật tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 Lắp đặt hộp nốí dây kỹ thuật tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
52 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x0.75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
53 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
55 Lắp đặt đèn báo thoát nạn (EXIT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Lắp đặt đèn báo sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
57 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3751 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5664 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5947 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0799 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2908 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7917 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0717 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1606 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5698 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0139 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0842 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4154 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0498 m3
22 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 m3
23 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,444 m2
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,444 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,04 m
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,112 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
32 Sản xuất cửa đi khung thép mạ kẽm, bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 hộp
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
41 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
43 Lắp đặt mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1833 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1673 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,25 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6341 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0394 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8496 m3
7 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,351 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m2
11 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4581 m3
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4664 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3372 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5331 tấn
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3983 100m2
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9664 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1538 m3
22 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8602 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,96 m2
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,048 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 69,5396 m2
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8137 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6454 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6454 100m3
29 Nắp bể khung thép L40x40 bịt tôn dày 0.35m + khóa treo Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F PHÁ DỠ
1 Tháo thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,256 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,302 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2628 tấn
5 Tháo dỡ trần thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,9664 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,2004 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,3293 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,9373 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7223 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,907 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,907 100m3
G
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->