Gói thầu: Số 01 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 01 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của ngân sách huyện để đầu tư hạ tầng và bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 08:03:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,062,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | 100m3 |
| 2 | Vét lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 25,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20,07 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 104,642 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,822 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20,263 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m2 |
| 9 | Đệm lớp đá dăm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20,68 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 66,548 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 281,496 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 8,008 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 220 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,046 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,164 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90% máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10% thủ công) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,81 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 16,313 | 100m |
| 25 | Cát đen phủ đầu cọc | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 26 | Cống bê tông cốt thép tải trọng C D600 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 27 | Đế cống BTCT Mác M200 D600 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 31 | chiếc |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 29 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,366 | 100m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% thủ công) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,933 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 34 | Đệm lớp đá dăm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,024 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 38,692 | m2 |
| 38 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,479 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 43 | Ván khuôn giằng cổ hố ga | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (90% máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 10,892 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10% thủ công) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 121,022 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | 100m2 |
| 50 | Đệm lớp đá dăm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 57,3 | m3 |
| 52 | Ống cống BTCT tải trọng C D800 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 361 | m |
| 53 | Đế cống BTCT M200 D800 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 361 | chiếc |
| 54 | Ống cống BTCT tải trọng C D1000 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Đế cống BTCT M200 D1000 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 100 | chiếc |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK<=1000mm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 461 | đoạn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 461 | 1cấu kiện |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,982 | 100m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90%máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (10% thủ công) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 12,144 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 62 | Đệm lớp đá dăm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 37,787 | m3 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 136,096 | m2 |
| 66 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,613 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1cấu kiện |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | 100m3 |
| 72 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 230x260 (vát lượn góc) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 448 | m |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất bê tông blooc thu nước, đá 1x2, M200 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,371 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 79 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 80 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1cấu kiện |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 22,575 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | m3 |
| 88 | Xây móng gạch bê tông DmC KT6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 33,11 | m3 |
| 89 | Đắp cát vàng tôn vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,655 | 100m3 |
| 90 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1.106,4 | m2 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Vét lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,175 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (80% máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 4,108 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (20% thủ công) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 102,706 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 7,291 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 5,495 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất phụ lền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng 100%) (80% máy) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,496 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, thủ công (20% TC) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 162,406 | m3 |
| 8 | Lớp đá dăm loại 1 dày 10cm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,842 | 100m3 |
| 9 | Lót lớp giấy dầu- tuyến 02 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 11,432 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 (tuyến 02) | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 205,78 | m3 |
| 11 | Thi công khe dọc | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 151,07 | m |
| 12 | Làm khe co | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 231 | m |
| 13 | Làm khe giãn | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 2,378 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,187 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 6,187 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Xem chương V. yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi