Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa các hạng mục trụ sở Thị ủy Gia Nghĩa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa các hạng mục trụ sở Thị ủy Gia Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 08:36:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 3,864 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,7444 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 139,9 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 102,18 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ | 323,094 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ | 150,86 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 79,488 | m2 | |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 57,68 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 50,6 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,788 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 282,202 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 150,86 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 282,202 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 499,216 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,928 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | 34,56 | m2 | |
| 18 | SX, Lắp dựng cửa đi nhựa lỗi thép | 31,62 | m cấu kiện | |
| 19 | SX, Lắp dựng cửa sổ nhựa lỗi thép | 36 | m cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa I nax loại 1 vòi | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,92 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,556 | 100m2 | |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 50,16 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông, cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 150,48 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 201,945 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 201,945 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,945 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,705 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,48 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 50,16 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,134 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,0908 | 100m2 | |
| 36 | Tháo dỡ trần | 201,96 | m2 | |
| 37 | Lợp máI, che tường trần bằng tôn la phong, chiều dài bất kỳ | 2,0196 | 100m2 | |
| 38 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 36,44 | m2 | |
| 39 | Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% diện tích) | 260,585 | m2 | |
| 40 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 | 10 | 1lỗ | |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | 36,44 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 40,16 | m | |
| 43 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 40,16 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 36,44 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (50% diện tích tường) | 132,1 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(50% diện tích tường) | 128,485 | m2 | |
| 47 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | 271,52 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 256,97 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 271,52 | m2 | |
| 50 | Sơn phào, chỉ 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,6024 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,97 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 40 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 90 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | 157 | m | |
| 56 | Lắp đặt hộp các loại, KT <=50x80 | 3 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 60 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27mm | 95 | m | |
| 61 | Phá dỡ hàng rào, phá dỡ hàng rào song sắt | 216,745 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ | 411,9 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 411,9 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 411,9 | m2 | |
| 65 | Gia công cổng, hàng rào song sắt | 370,71 | m2 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 370,71 | m2 | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,584 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | 0,144 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| 70 | SX,LD bu lông U D16 | 32 | Cái | |
| 71 | Gia công hệ khung dàn chân bồn nước | 0,3266 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,391 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,11 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 76 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 74,795 | m3 | |
| 77 | Cắt khe 2*4 đường lăn, sân đổ | 60,75 | 10m | |
| 78 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 37,1301 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,9963 | m3 | |
| 80 | Xây gạch thẻ, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 29,967 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 393,957 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 291,951 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 291,951 | m2 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,5 | 100m3 | |
| 85 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bải tập kết, đất cấp 3 | 50 | m3 | |
| 86 | Đắp đất màu trồng cây | 120 | m3 | |
| 87 | Lắp đặt pét tưới cây | 75 | cái | |
| 88 | Trồng cây hoa hồng leo | 55 | cây | |
| 89 | Trồng cây hoa hồng trong bồn hoa | 0,82 | 100m2 | |
| 90 | Trồng cỏ lá gừng | 11,4 | 100cây | |
| 91 | Trồng cỏ nhung | 1,32 | 100cây | |
| 92 | Bón phân thảm cỏ 4 lần | 13,54 | 100m2/lần | |
| 93 | Duy trì cây leo (hoa hồng leo) 2 tháng, mỗi tháng 2 lần | 5,5 | 10cây/lần | |
| 94 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 13,54 | 100m2/ tháng | |
| 95 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | 39,76 | m3 | |
| 96 | Đào móng bó vỉa | 3,4387 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8188 | m3 | |
| 98 | Xây gạch bó vỉa | 4,2575 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,575 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 32,095 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,095 | m2 | |
| 102 | Cắt khe 3*3 đường lăn, sân đổ | 0 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi