Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh (nguồn kết dư) và nguồn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 10:56:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,341,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 7,288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đan bếp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 8,125 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 4,315 | m3 |
| 4 | Ốp gạch ceramic 250mmx400mm hộp gen xây mới tầng trệt | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 6,08 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 36,42 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 54,155 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 36,42 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 54,155 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 36,42 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 54,155 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 132,08 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng vách khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm trong nhà | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 192,905 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 16,94 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 19,08 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính dày 5mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 34,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 171 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt kéo có lá | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 16,8 | m2 |
| 18 | Bệ quầy thuốc bằng đá granite tự nhiên dày 17mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,08 | m2 |
| 19 | Cung cấp, tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa đi | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 110 | bộ |
| 20 | Đục bỏ lớp vữa cũ làm trơ phần mặt bê tông hiện trạng sê nô | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 180,33 | m2 |
| 21 | Phá dỡ sê nô vị trí thang máy | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,311 | m3 |
| 22 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 180,33 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm sê nô bằng Kova CT-11A (hoặc tương đương), định mức 0,4kg/m2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 180,33 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 tại vị trí phá dỡ sê nô | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,044 | m3 |
| 25 | Trát sê nô tại vị trí phá dỡ, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,3 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói hiện trạng | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 152,4 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,524 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch đất nung hiện trạng sân thượng | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 201,93 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm sân thượng bằng Kova CT-11A (hoặc tương đương), định mức 0,4kg/m2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 201,93 | m2 |
| 30 | Láng sân thượng, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 201,93 | m2 |
| 31 | Lát sân thượng gạch ceramic 400mmx400mm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 201,93 | m2 |
| 32 | Sản xuất khung thép mái che sân thượng | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,684 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,684 | tấn |
| 34 | Lợp mái che sân thượng bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,004 | 100m2 |
| 35 | Bê tông gối chân cột, đá 1x2 mác 200 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,054 | m3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối chân cột mái che sân thượng | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Đục bê tông dầm để gia cố các kết cấu vị trí đề bồn nước | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,276 | m3 |
| 38 | Quét Sikadur 731 (hoặc tương đương) lên bề mặt dầm vị trí để bồn nước, định mức 1,7kg/m2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,755 | m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái vị trí để bồn nước, đá 1x2 mác 250 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,184 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái vị trí để bồn nước bằng ván ép công nghiệp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,12 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 06mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,006 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 08mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,11 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 14mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,018 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng tường vị trí để bồn nước, đá 1x2 mác 200 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,109 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường vị trí để bồn nước bằng ván ép công nghiệp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,033 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 06mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,007 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 12mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,019 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng tấm inox 304 dày 1mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,006 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng thang thăm mái vị trí để bồn nước bằng inox | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,033 | tấn |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng nắp thăm mái vị trí để bồn nước bằng tôn phẳng, khung thép V30x30x4 có chốt khóa | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,2 | m2 |
| 51 | Xây tường vị trí để bồn nước bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,053 | m3 |
| 52 | Trát tường vị trí để bồn nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 26,317 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 511,695 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 676,911 | m2 |
| 55 | Chà nhám, vệ sinh dầm, trần BTCT trong nhà | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.519,234 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.519,234 | m2 |
| 57 | Phá dỡ tường hộp gen | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,884 | m3 |
| 58 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,507 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 22,705 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài hộp gen | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 22,705 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài hộp gen đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 22,705 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu lan can cầu thang, sân thượng | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 81,86 | m2 |
| 63 | Sơn thép các loại 1 nước chống sét, 2 nước phủ màu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 81,86 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ trần vệ sinh hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 158,796 | m2 |
| 65 | Làm trần khu vệ sinh hiện hữu bằng tấm prima khung nhôm nổi | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 158,796 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu khu vệ sinh | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 137,124 | m2 |
| 67 | Vệ sinh chà nhám tường vệ sinh hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 205,686 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 267,92 | m2 |
| 69 | Ốp tường khu vệ sinh hiện hữu bằng gạch ceramic 250mmx400mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 267,92 | m2 |
| 70 | Bả bằng ma tít vào tường khu vệ sinh hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 137,124 | m2 |
| 71 | Sơn tường khu vệ sinh hiện hữu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 342,81 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền khu vệ sinh hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 158,796 | m2 |
| 73 | Láng nền khu vệ sinh xây mới, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 158,796 | m2 |
| 74 | Chống thấm khu vệ sinh hiện hữu bằng Bituseal-T130-SG màng khò nóng dày 3mm (hoặc tương đương), lớp BC Bitumen Coating (hoặc tương đương) định mức 0,6kg/m2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 225,776 | m2 |
| 75 | Chống thấm phễu thu nước sàn bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type khu vệ sinh hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 64 | vị trí |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ khu vệ sinh xây hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 32,76 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,006 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,037 | tấn |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,084 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô khu vệ sinh xây mới, đá 1x2 mác 200 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,315 | m3 |
| 81 | Xây mới tường khu vệ sinh bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 10,877 | m3 |
| 82 | Ốp tường xây mới khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300mmx600mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 84,42 | m2 |
| 83 | Trát tường xây mới khu vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 194,94 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường xây mới khu vệ sinh | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 194,94 | m2 |
| 85 | Sơn tường xây mới khu vệ sinh 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 194,94 | m2 |
| 86 | Đục nhám tường để ốp gạch tường hiện hữu khu vệ sinh xây mới | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 82,26 | m2 |
| 87 | Ốp tường hiện hữu khu vệ sinh xây mới bằng gạch ceramic 300mmx600mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 82,26 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu khu vệ sinh xây mới | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 18,092 | m2 |
| 89 | Vệ sinh chà nhám tường khu vệ sinh hiện hữu xây mới | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 27,138 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường hiện hữu khu vệ sinh xây mới | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 18,092 | m2 |
| 91 | Sơn tường hiện hữu khu vệ sinh xây mới 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 45,23 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền để xây mới khu vệ sinh | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 37,725 | m2 |
| 93 | Láng nền khu vệ sinh xây mới, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 37,725 | m2 |
| 94 | Chống thấm khu vệ sinh xây mới bằng Bituseal-T130-SG màng khò nóng dày 3mm (hoặc tương đương), lớp BC Bitumen Coating (hoặc tương đương) định mức 0,6kg/m2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 51,845 | m2 |
| 95 | Lát nền khu vệ sinh xây mới gạch ceramic 250mmx250mm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 37,725 | m2 |
| 96 | Chống thấm phễu thu nước sàn bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type khu vệ sinh xây mới | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 13 | vị trí |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm khu vệ sinh xây mới | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 22,88 | m2 |
| 98 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính mờ dày 5mm khu vệ sinh xây mới | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,96 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ khu vệ sinh xây mới | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,96 | m2 |
| 100 | Làm trần khu vệ sinh xây mới bằng tấm prima khung nhôm nổi | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 37,725 | m2 |
| 101 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đỡ lavabo, đường kính cốt thép 08mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,028 | tấn |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan đỡ lavabo | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,008 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đỡ lavabo, đá 1x2 mác 200 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,312 | m3 |
| 104 | Xây tường đỡ lavabo bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,706 | m3 |
| 105 | Trát tường đỡ lavabo, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 8,54 | m2 |
| 106 | Ốp tường đỡ lavabo gạch ceramic 300mmx600mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 8,54 | m2 |
| 107 | Ốp đá granite dày 17mm mặt lavabo | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,9 | m2 |
| 108 | Phá dỡ gạch xây tam cấp trục 1 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,445 | m3 |
| 109 | Phá dỡ đan tam cấp trục 1 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,378 | M2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 08mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,019 | tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan tam cấp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,005 | 100m2 |
| 112 | Bê tông đan tam cấp trục 1, đá 1x2 mác 200 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,327 | m3 |
| 113 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,911 | m3 |
| 114 | Xây thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,365 | m3 |
| 115 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 8,332 | m2 |
| 116 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300mmx600mm, vữa mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,949 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào thành tam cấp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,483 | m2 |
| 118 | Sơn thành tam cấp đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,483 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu trên tường, cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.188,877 | m2 |
| 120 | Chà nhám, vệ sinh tường, cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 509,519 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.188,877 | m2 |
| 122 | Sơn tường, cột, dầm, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.698,396 | m2 |
| 123 | Đục nhám tường trong nhà lầu 1, ô cầu thang để ốp gạch | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 523,98 | m2 |
| 124 | Ốp gạch ceramic 300mmx600mm vào tường, cột trong nhà lầu 1, ô cầu thang | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 523,98 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu trên tường, cột trong nhà | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 806,426 | m2 |
| 126 | Chà nhám, vệ sinh tường, cột trong nhà | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.209,639 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 806,426 | m2 |
| 128 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2.016,065 | m2 |
| 129 | Ép trước cọc BTLT D300 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,34 | 100m |
| 130 | Nối cọc BTLT D300 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 18 | 1 mối nối |
| 131 | Đào móng thang máy, đất cấp I | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 25,697 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 17,131 | m3 |
| 133 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,53 | m2 |
| 134 | Quét bề mặt bê tông bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) định mức 1,7kg/m2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,53 | m2 |
| 135 | Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan D20, chiều sâu 30cm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 46 | lỗ khoan |
| 136 | Bơm lỗ khoan bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 46 | vị trí |
| 137 | Bê tông lót móng thang máy, chiều rộng > 250cm, đá 4x6 mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,26 | m3 |
| 138 | Bê tông chèn đầu cọc, đá 1x2 mác 300 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,183 | m3 |
| 139 | Sản xuất thép tấm chèn đầu cọc | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,004 | tấn |
| 140 | Bê tông móng thang máy, rộng > 250cm, đá 1x2 mác 250 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 10,492 | m3 |
| 141 | Bê tông tường hố pit thang máy, đá 1x2 mác 250 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,464 | m3 |
| 142 | Bê tông cột thang máy, đá 1x2 mác 250 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 7,106 | m3 |
| 143 | Bê tông dầm thang máy, đá 1x2 mác 250 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 6,82 | m3 |
| 144 | Bê tông sàn mái thang máy, đá 1x2 mác 250 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 4,328 | m3 |
| 145 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng thang máy | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,121 | 100m2 |
| 146 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố pit thang máy bằng ván ép công nghiệp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,246 | 100m2 |
| 147 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột thang máy bằng ván ép công nghiệp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,948 | 100m2 |
| 148 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm thang máy bằng ván ép công nghiệp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,915 | 100m2 |
| 149 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái thang máy bằng ván ép công nghiệp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,424 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 06mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,013 | tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 12mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,046 | tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 16mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,119 | tấn |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 18mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,067 | tấn |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 20mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,562 | tấn |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pit thang máy, đường kính cốt thép 08mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,005 | tấn |
| 156 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pit thang máy, đường kính cốt thép 10mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,148 | tấn |
| 157 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pit thang máy, đường kính cốt thép 12mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,3 | tấn |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thang máy, đường kính cốt thép 06mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,14 | tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thang máy, đường kính cốt thép 18mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,781 | tấn |
| 160 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thang máy, đường kính cốt thép 20mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,964 | tấn |
| 161 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 06mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,144 | tấn |
| 162 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 12mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,048 | tấn |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 16mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,28 | tấn |
| 164 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 18mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,682 | tấn |
| 165 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 20mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,116 | tấn |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái thang máy, đường kính cốt thép 06mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,099 | tấn |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái thang máy, đường kính cốt thép 08mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,147 | tấn |
| 168 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái thang máy, đường kính cốt thép 12mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,379 | tấn |
| 169 | Xây tường thang máy bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,605 | m3 |
| 170 | Xây tường thang máy bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 10,951 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 231,186 | m2 |
| 172 | Trát tường trong thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 222,584 | m2 |
| 173 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài thang máy | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 224,236 | m2 |
| 174 | Bả bằng ma tít vào tường trong thang máy | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 224,474 | m2 |
| 175 | Sơn tường ngoài thang máy đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 224,236 | m2 |
| 176 | Sơn tường trong thang máy đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 224,474 | m2 |
| 177 | Ốp đá granite tự nhiên dày 20mm vào tường thang máy có chốt inox | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 18,74 | m2 |
| 178 | Láng sàn mái thang máy, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 27,28 | m2 |
| 179 | Quét chống thấm mái thang máy bằng Kova CT-11A (hoặc tương đương) định mức 0,4kg/m2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 27,28 | m2 |
| 180 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,76 | m2 |
| 181 | Sản xuất và lắp lam BTCT đúc sẵn | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,89 | M2 |
| 182 | Sản xuất và lắp đặt thang thép góc 30x30x1,4 xuống hố pit | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,003 | tấn |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 16,47 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 50 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 100 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 41 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn neon tròn 32W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 13 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn neon tròn 18W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 35 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn neon tròn 15W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 56 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 700x600x210 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 4 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt đơn (trọn bộ) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt đôi (trọn bộ) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 13 | cái |
| 14 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu nổi tường | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 177 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 58 | cái |
| 16 | Lắp đèn áp trần tròn D300x95mm 12W | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 36 | bộ |
| 17 | Lắp đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 147 | bộ |
| 18 | Lắp đèn Led bán nguyệt 0,6m 9W | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 41 | bộ |
| 19 | Lắp đèn Led Panel 600x600mm 40W | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 5.768 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 4.685 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.665 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 6,0mm2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 519 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 25mm2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x50mm2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 modul | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 24 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 4 modul | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P 175A | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 3P 75A | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 32A (loại 1 tép) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P 25A (loại 1 tép) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 33 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P 20A (loại 1 tép) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 43 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P 16A (loại 1 tép) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.716 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 132 | m |
| 37 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm (trọn bộ) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 135 | m |
| 38 | Lắp đặt ty treo máng cáp | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 94 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 69,12 | m2 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 104,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 78,555 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 6,91 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch ceramic 400mmx400mm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 69,12 | m2 |
| 6 | Chống thấm ống thông sàn thoát xí bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 49 | vị trí |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch hộp gen kỹ thuật | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 15,15 | m3 |
| 8 | Xây tường hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 15,15 | m3 |
| 9 | Trát tường hộp gen kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 119,09 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường hộp gen kỹ thuật | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 119,09 | m2 |
| 11 | Sơn tường hộp gen kỹ thuật đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 119,09 | m2 |
| 12 | Ốp tường hộp gen kỹ thuật bằng gạch ceramic 250mmx400mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 84,8 | m2 |
| 13 | Đào móng hầm tự hoại, hố ga, đất cấp 1 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 17,734 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm vào đất cấp I | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 9,024 | 100m |
| 15 | Đắp cát nền đáy hầm tự hoại | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,768 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga, đá 4x6 mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,868 | m3 |
| 17 | Đắp đất hầm tự hoại, hố ga | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 7,306 | m3 |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn giằng hố ga, đường kính cốt thép 06mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,003 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,059 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hầm tự hoại, đường kính cốt thép 10mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,031 | tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn hầm tự hoại, hố ga | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,478 | m3 |
| 23 | Lắp tấm đan hầm tự hoại | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 24 | Lắp tấm đan hố ga | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Xây tường hầm tự hoại, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày <= 30cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,091 | m3 |
| 26 | Xây tường hầm tự hoại, hố ga, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,415 | m3 |
| 27 | Trát tường hầm tự hoại, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 20,924 | m2 |
| 28 | Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,96 | m2 |
| 29 | Làm tầng lọc than củi | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,001 | 100m3 |
| 30 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,001 | 100m3 |
| 31 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,001 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 33 | Phá dỡ tường rãnh nước | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,38 | m3 |
| 34 | Bê tông lót rãnh nước, đá 4x6 mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,492 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2 mác 200 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,492 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,987 | m3 |
| 37 | Trát tường rãnh nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm mác 75 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 99,68 | m2 |
| 38 | Láng đáy rãnh nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 10,68 | m2 |
| 39 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,132 | tấn |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan rãnh nước | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,075 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh nước, đá 1x2 mác 200 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,246 | m3 |
| 42 | Lắp nắp đan rãnh nước | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 35,6 | cái |
| 43 | Tháo dỡ ống PVC D90 thoát nước mưa hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,932 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8mm thoát nước mưa | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,079 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt co PVC D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 63 | cái |
| 48 | Chống thấm phễu thu bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 21 | vị trí |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,519 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D42x3,0mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co RT PVC D27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối RT PVC D27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối RN PVC D27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co PVC D27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối PVC D34 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt co PVC D34 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt giảm PVC D42/34 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bồn Inox 1500L | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt phao cơ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt rắc co D34 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt van thau D34 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 64 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ bồn nước | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,148 | tấn |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bồn nước | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,148 | tấn |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3,4mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,85 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x4,2mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,336 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5,4mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,271 | 100m |
| 69 | Lắp đặt nối RN PPR D20 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 94 | cái |
| 70 | Lắp đặt co PPR D20 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 94 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 49 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 45 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối RN PPR D25 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt co PPR D25 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 108 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 140 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối giảm PPR D32/25 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 85 | cái |
| 77 | Lắp đặt co PPR D32 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 17 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 41 | cái |
| 79 | Lắp đặt van thau D25 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 34 | cái |
| 80 | Lắp đặt van thau D32 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 81 | Tháo dỡ ống PVC D114 thoát nước sinh hoạt hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,568 | 100m |
| 82 | Tháo dỡ ống PVC D60 thoát nước sinh hoạt hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,009 | 100m |
| 83 | Tháo dỡ ống PVC D34 thoát nước sinh hoạt hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,363 | 100m |
| 84 | Tháo dỡ ống PVC D168 thoát nước bẩn hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,972 | 100m |
| 85 | Tháo dỡ ống PVC D114 thoát nước bẩn hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,159 | 100m |
| 86 | Tháo dỡ ống PVC D114 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,2 | 100m |
| 87 | Tháo dỡ ống PVC D42 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,337 | 100m |
| 88 | Tháo dỡ ống PVC D34 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,16 | 100m |
| 89 | Tháo dỡ ống PVC D27 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,675 | 100m |
| 90 | Tháo dỡ ống PVC D21 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,627 | 100m |
| 91 | Tháo dỡ bệ xí để cải tạo, sau đó lắp đặt lại | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 44 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ lavabo để cải tạo, sau đó lắp đặt lại | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 36 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 11 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,525 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2,079 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D42x3,0mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,55 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D60x3,0mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 0,209 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D90x3,8mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,438 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D114x4,9mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3,064 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 173 | cái |
| 103 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D42 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 37 | cái |
| 104 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D60 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 172 | cái |
| 106 | Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D114 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 153 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối RT (Cu) D21 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 69 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối RN (Cu) D21 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 112 | cái |
| 109 | Lắp đặt co PVC D21 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 362 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 181 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC D27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 102 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 233 | cái |
| 113 | Lắp đặt co PVC D42 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 55 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lơi PVC D42 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 110 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PVC D60 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt co lơi PVC D60 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/42 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 55 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê cong PVC D90/60 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 55 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối PVC D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 82 | cái |
| 121 | Lắp bít PVC D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 82 | cái |
| 122 | Lắp đặt co PVC D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 173 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 127 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối PVC D114 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 59 | cái |
| 127 | Lắp bít PVC D114 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 59 | cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D114 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 140 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 103 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng lại | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 44 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt mới + vòi xịt vệ sinh | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 13 | bộ |
| 134 | Lắp đặt lavabo tận dụng lại | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 36 | bộ |
| 135 | Lắp đặt lavabo mới (loại âm bàn) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt lavabo mới (loại treo tường) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 13 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ xả - vòi nóng lạnh lavabo | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 55 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa - vòi sen nóng lạnh | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 51 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu 120x120 Inox 304 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 80 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 18 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi 600mmx450mm + kệ kính Inox 304 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 55 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo đồ Inox 304 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 57 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 57 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 57 | cái |
| 145 | Lắp đặt van thau D27 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 39 | cái |
| 146 | Lắp đặt máy nước nóng 360L (ĐT 70-24 ống) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,08 | 100m |
| D | PHẦN THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải giường bệnh | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | Bộ |
| E | PHẦN RÈM CỬA | |||
| 1 | Rèm cửa sổ chất liệu vải may rèm cửa màu sáng, khung treo bằng sắt sơn tĩnh điện hoặc gỗ nhóm 3 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 237,82 | M2 |
| F | PHẦN MẠNG MÁY TÍNH - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x2x0,5mm2 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 358 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp Cat 6 UTP | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1.425 | m |
| 3 | Lắp đặt modul jack RJ11 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt modul jack RJ45 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nổi + mặt đơn 2 lỗ | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt modem wifi | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch 24porst 10/100/1000Mbps | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ phát wifi | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp MDF-20 | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa vuông 50x35mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x10mm | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 310 | m |
| 13 | Lắp đặt Smart Tivi 43inch | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 4 trung kế 20 máy nhánh | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| G | PHẦN MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường công suất 1,5HP inverter | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 28 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường công suất 2,0HP inverter | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1,8 | 100m |
| H | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần mạng máy tính - điện thoại (chi phí nhân công lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 2 | Phần máy lạnh (chi phí nhân công lắp đặt) | Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi