Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002523-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201002270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh (nguồn kết dư) và nguồn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 10:56:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,341,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây dựng
1 Phá dỡ tường gạch Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 7,288 m3
2 Phá dỡ đan bếp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 8,125 m2
3 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 4,315 m3
4 Ốp gạch ceramic 250mmx400mm hộp gen xây mới tầng trệt Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 6,08 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 36,42 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 54,155 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 36,42 m2
8 Bả bằng ma tít vào tường trong Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 54,155 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 36,42 m2
10 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 54,155 m2
11 Tháo dỡ cửa Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 132,08 m2
12 Sản xuất và lắp dựng vách khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm trong nhà Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 192,905 m2
13 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 16,94 m2
14 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 19,08 m2
15 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính dày 5mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 34,2 m2
16 Sản xuất và lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 171 m2
17 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung sắt kéo có lá Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 16,8 m2
18 Bệ quầy thuốc bằng đá granite tự nhiên dày 17mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,08 m2
19 Cung cấp, tháo dỡ và lắp đặt ổ khóa cửa đi Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 110 bộ
20 Đục bỏ lớp vữa cũ làm trơ phần mặt bê tông hiện trạng sê nô Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 180,33 m2
21 Phá dỡ sê nô vị trí thang máy Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,311 m3
22 Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 180,33 m2
23 Quét chống thấm sê nô bằng Kova CT-11A (hoặc tương đương), định mức 0,4kg/m2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 180,33 m2
24 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 tại vị trí phá dỡ sê nô Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,044 m3
25 Trát sê nô tại vị trí phá dỡ, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,3 m2
26 Tháo dỡ mái ngói hiện trạng Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 152,4 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói dày 0,45mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,524 100m2
28 Phá dỡ nền gạch đất nung hiện trạng sân thượng Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 201,93 m2
29 Quét chống thấm sân thượng bằng Kova CT-11A (hoặc tương đương), định mức 0,4kg/m2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 201,93 m2
30 Láng sân thượng, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 201,93 m2
31 Lát sân thượng gạch ceramic 400mmx400mm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 201,93 m2
32 Sản xuất khung thép mái che sân thượng Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,684 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,684 tấn
34 Lợp mái che sân thượng bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,004 100m2
35 Bê tông gối chân cột, đá 1x2 mác 200 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,054 m3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gối chân cột mái che sân thượng Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,014 100m2
37 Đục bê tông dầm để gia cố các kết cấu vị trí đề bồn nước Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,276 m3
38 Quét Sikadur 731 (hoặc tương đương) lên bề mặt dầm vị trí để bồn nước, định mức 1,7kg/m2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,755 m2
39 Bê tông sàn mái vị trí để bồn nước, đá 1x2 mác 250 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,184 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái vị trí để bồn nước bằng ván ép công nghiệp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,12 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 06mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,006 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 08mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,11 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 14mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,018 tấn
44 Bê tông giằng tường vị trí để bồn nước, đá 1x2 mác 200 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,109 m3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường vị trí để bồn nước bằng ván ép công nghiệp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,033 100m2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 06mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,007 tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường vị trí để bồn nước, đường kính cốt thép 12mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,019 tấn
48 Sản xuất và lắp dựng tấm inox 304 dày 1mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,006 tấn
49 Sản xuất và lắp dựng thang thăm mái vị trí để bồn nước bằng inox Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,033 tấn
50 Sản xuất và lắp dựng nắp thăm mái vị trí để bồn nước bằng tôn phẳng, khung thép V30x30x4 có chốt khóa Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,2 m2
51 Xây tường vị trí để bồn nước bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,053 m3
52 Trát tường vị trí để bồn nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 26,317 m2
53 Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 511,695 m2
54 Làm trần bằng tấm prima khung nhôm nổi Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 676,911 m2
55 Chà nhám, vệ sinh dầm, trần BTCT trong nhà Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.519,234 m2
56 Sơn dầm, trần 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.519,234 m2
57 Phá dỡ tường hộp gen Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,884 m3
58 Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,507 m3
59 Trát tường ngoài hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 22,705 m2
60 Bả bằng ma tít vào tường ngoài hộp gen Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 22,705 m2
61 Sơn tường ngoài hộp gen đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 22,705 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu lan can cầu thang, sân thượng Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 81,86 m2
63 Sơn thép các loại 1 nước chống sét, 2 nước phủ màu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 81,86 m2
64 Tháo dỡ trần vệ sinh hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 158,796 m2
65 Làm trần khu vệ sinh hiện hữu bằng tấm prima khung nhôm nổi Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 158,796 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu khu vệ sinh Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 137,124 m2
67 Vệ sinh chà nhám tường vệ sinh hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 205,686 m2
68 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 267,92 m2
69 Ốp tường khu vệ sinh hiện hữu bằng gạch ceramic 250mmx400mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 267,92 m2
70 Bả bằng ma tít vào tường khu vệ sinh hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 137,124 m2
71 Sơn tường khu vệ sinh hiện hữu 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 342,81 m2
72 Phá dỡ nền khu vệ sinh hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 158,796 m2
73 Láng nền khu vệ sinh xây mới, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 158,796 m2
74 Chống thấm khu vệ sinh hiện hữu bằng Bituseal-T130-SG màng khò nóng dày 3mm (hoặc tương đương), lớp BC Bitumen Coating (hoặc tương đương) định mức 0,6kg/m2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 225,776 m2
75 Chống thấm phễu thu nước sàn bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type khu vệ sinh hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 64 vị trí
76 Sản xuất và lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ khu vệ sinh xây hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 32,76 m2
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,006 tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,037 tấn
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,084 100m2
80 Bê tông lanh tô khu vệ sinh xây mới, đá 1x2 mác 200 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,315 m3
81 Xây mới tường khu vệ sinh bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 10,877 m3
82 Ốp tường xây mới khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300mmx600mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 84,42 m2
83 Trát tường xây mới khu vệ sinh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 194,94 m2
84 Bả bằng ma tít vào tường xây mới khu vệ sinh Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 194,94 m2
85 Sơn tường xây mới khu vệ sinh 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 194,94 m2
86 Đục nhám tường để ốp gạch tường hiện hữu khu vệ sinh xây mới Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 82,26 m2
87 Ốp tường hiện hữu khu vệ sinh xây mới bằng gạch ceramic 300mmx600mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 82,26 m2
88 Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu khu vệ sinh xây mới Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 18,092 m2
89 Vệ sinh chà nhám tường khu vệ sinh hiện hữu xây mới Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 27,138 m2
90 Bả bằng ma tít vào tường hiện hữu khu vệ sinh xây mới Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 18,092 m2
91 Sơn tường hiện hữu khu vệ sinh xây mới 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 45,23 m2
92 Phá dỡ nền để xây mới khu vệ sinh Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 37,725 m2
93 Láng nền khu vệ sinh xây mới, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 37,725 m2
94 Chống thấm khu vệ sinh xây mới bằng Bituseal-T130-SG màng khò nóng dày 3mm (hoặc tương đương), lớp BC Bitumen Coating (hoặc tương đương) định mức 0,6kg/m2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 51,845 m2
95 Lát nền khu vệ sinh xây mới gạch ceramic 250mmx250mm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 37,725 m2
96 Chống thấm phễu thu nước sàn bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type khu vệ sinh xây mới Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 13 vị trí
97 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm khu vệ sinh xây mới Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 22,88 m2
98 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính mờ dày 5mm khu vệ sinh xây mới Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,96 m2
99 Sản xuất và lắp dựng khung nhôm bảo vệ cửa sổ khu vệ sinh xây mới Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,96 m2
100 Làm trần khu vệ sinh xây mới bằng tấm prima khung nhôm nổi Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 37,725 m2
101 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đỡ lavabo, đường kính cốt thép 08mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,028 tấn
102 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan đỡ lavabo Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,008 100m2
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đỡ lavabo, đá 1x2 mác 200 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,312 m3
104 Xây tường đỡ lavabo bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,706 m3
105 Trát tường đỡ lavabo, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 8,54 m2
106 Ốp tường đỡ lavabo gạch ceramic 300mmx600mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 8,54 m2
107 Ốp đá granite dày 17mm mặt lavabo Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,9 m2
108 Phá dỡ gạch xây tam cấp trục 1 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,445 m3
109 Phá dỡ đan tam cấp trục 1 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,378 M2
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép 08mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,019 tấn
111 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan tam cấp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,005 100m2
112 Bê tông đan tam cấp trục 1, đá 1x2 mác 200 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,327 m3
113 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,911 m3
114 Xây thành tam cấp bằng gạch ống 8x8x18, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,365 m3
115 Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 8,332 m2
116 Lát bậc tam cấp gạch ceramic 300mmx600mm, vữa mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,949 m2
117 Bả bằng ma tít vào thành tam cấp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,483 m2
118 Sơn thành tam cấp đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,483 m2
119 Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu trên tường, cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.188,877 m2
120 Chà nhám, vệ sinh tường, cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 509,519 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.188,877 m2
122 Sơn tường, cột, dầm, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.698,396 m2
123 Đục nhám tường trong nhà lầu 1, ô cầu thang để ốp gạch Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 523,98 m2
124 Ốp gạch ceramic 300mmx600mm vào tường, cột trong nhà lầu 1, ô cầu thang Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 523,98 m2
125 Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu trên tường, cột trong nhà Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 806,426 m2
126 Chà nhám, vệ sinh tường, cột trong nhà Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.209,639 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 806,426 m2
128 Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2.016,065 m2
129 Ép trước cọc BTLT D300 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,34 100m
130 Nối cọc BTLT D300 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 18 1 mối nối
131 Đào móng thang máy, đất cấp I Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 25,697 m3
132 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 17,131 m3
133 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,53 m2
134 Quét bề mặt bê tông bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) định mức 1,7kg/m2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,53 m2
135 Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan D20, chiều sâu 30cm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 46 lỗ khoan
136 Bơm lỗ khoan bằng Sikadur 731 (hoặc tương đương) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 46 vị trí
137 Bê tông lót móng thang máy, chiều rộng > 250cm, đá 4x6 mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,26 m3
138 Bê tông chèn đầu cọc, đá 1x2 mác 300 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,183 m3
139 Sản xuất thép tấm chèn đầu cọc Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,004 tấn
140 Bê tông móng thang máy, rộng > 250cm, đá 1x2 mác 250 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 10,492 m3
141 Bê tông tường hố pit thang máy, đá 1x2 mác 250 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,464 m3
142 Bê tông cột thang máy, đá 1x2 mác 250 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 7,106 m3
143 Bê tông dầm thang máy, đá 1x2 mác 250 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 6,82 m3
144 Bê tông sàn mái thang máy, đá 1x2 mác 250 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 4,328 m3
145 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng thang máy Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,121 100m2
146 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố pit thang máy bằng ván ép công nghiệp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,246 100m2
147 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột thang máy bằng ván ép công nghiệp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,948 100m2
148 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm thang máy bằng ván ép công nghiệp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,915 100m2
149 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái thang máy bằng ván ép công nghiệp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,424 100m2
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 06mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,013 tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 12mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,046 tấn
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 16mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,119 tấn
153 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 18mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,067 tấn
154 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng thang máy, đường kính cốt thép 20mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,562 tấn
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pit thang máy, đường kính cốt thép 08mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,005 tấn
156 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pit thang máy, đường kính cốt thép 10mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,148 tấn
157 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pit thang máy, đường kính cốt thép 12mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,3 tấn
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thang máy, đường kính cốt thép 06mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,14 tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thang máy, đường kính cốt thép 18mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,781 tấn
160 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột thang máy, đường kính cốt thép 20mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,964 tấn
161 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 06mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,144 tấn
162 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 12mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,048 tấn
163 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 16mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,28 tấn
164 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 18mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,682 tấn
165 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm thang máy, đường kính cốt thép 20mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,116 tấn
166 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái thang máy, đường kính cốt thép 06mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,099 tấn
167 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái thang máy, đường kính cốt thép 08mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,147 tấn
168 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái thang máy, đường kính cốt thép 12mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,379 tấn
169 Xây tường thang máy bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 30cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,605 m3
170 Xây tường thang máy bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 10,951 m3
171 Trát tường ngoài thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 231,186 m2
172 Trát tường trong thang máy, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 222,584 m2
173 Bả bằng ma tít vào tường ngoài thang máy Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 224,236 m2
174 Bả bằng ma tít vào tường trong thang máy Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 224,474 m2
175 Sơn tường ngoài thang máy đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 224,236 m2
176 Sơn tường trong thang máy đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 224,474 m2
177 Ốp đá granite tự nhiên dày 20mm vào tường thang máy có chốt inox Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 18,74 m2
178 Láng sàn mái thang máy, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 27,28 m2
179 Quét chống thấm mái thang máy bằng Kova CT-11A (hoặc tương đương) định mức 0,4kg/m2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 27,28 m2
180 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,76 m2
181 Sản xuất và lắp lam BTCT đúc sẵn Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,89 M2
182 Sản xuất và lắp đặt thang thép góc 30x30x1,4 xuống hố pit Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,003 tấn
183 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 16,47 100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x40W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 50 bộ
2 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x40W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 100 bộ
3 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 3x20W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 41 bộ
4 Tháo dỡ đèn neon tròn 32W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 13 bộ
5 Tháo dỡ đèn neon tròn 18W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 35 bộ
6 Tháo dỡ đèn neon tròn 15W (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 56 bộ
7 Tháo dỡ quạt trần (đơn giá tính bằng 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 62 cái
8 Lắp đặt tủ điện 700x600x210 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 4 1 tủ
9 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 23 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 30 cái
11 Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 34 cái
12 Lắp đặt dimmer quạt đơn (trọn bộ) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 32 cái
13 Lắp đặt dimmer quạt đôi (trọn bộ) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 13 cái
14 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu nổi tường Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 177 cái
15 Lắp đặt quạt đảo trần Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 58 cái
16 Lắp đèn áp trần tròn D300x95mm 12W Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 36 bộ
17 Lắp đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 147 bộ
18 Lắp đèn Led bán nguyệt 0,6m 9W Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 41 bộ
19 Lắp đèn Led Panel 600x600mm 40W Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 21 bộ
20 Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 5.768 m
21 Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 4.685 m
22 Lắp đặt cáp điện CV 4,0mm2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.665 m
23 Lắp đặt cáp điện CV 6,0mm2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 519 m
24 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 240 m
25 Lắp đặt cáp điện CV 25mm2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 125 m
26 Lắp đặt cáp điện CXV 4x50mm2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 100 m
27 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 modul Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 24 hộp
28 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 4 modul Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 hộp
29 Lắp đặt MCCB 3P 175A Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 cái
30 Lắp đặt MCCB 3P 75A Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 7 cái
31 Lắp đặt MCB 1P 32A (loại 1 tép) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 10 cái
32 Lắp đặt MCB 1P 25A (loại 1 tép) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 33 cái
33 Lắp đặt MCB 1P 20A (loại 1 tép) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 43 cái
34 Lắp đặt MCB 1P 16A (loại 1 tép) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 31 cái
35 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.716 m
36 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 132 m
37 Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x50mm (trọn bộ) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 135 m
38 Lắp đặt ty treo máng cáp Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 94 cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 69,12 m2
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 104,74 m3
3 Đắp đất móng đường ống Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 78,555 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 6,91 m3
5 Lát nền gạch ceramic 400mmx400mm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 69,12 m2
6 Chống thấm ống thông sàn thoát xí bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 49 vị trí
7 Phá dỡ tường xây gạch hộp gen kỹ thuật Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 15,15 m3
8 Xây tường hộp gen kỹ thuật bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 15,15 m3
9 Trát tường hộp gen kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 119,09 m2
10 Bả bằng ma tít vào tường hộp gen kỹ thuật Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 119,09 m2
11 Sơn tường hộp gen kỹ thuật đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 119,09 m2
12 Ốp tường hộp gen kỹ thuật bằng gạch ceramic 250mmx400mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 84,8 m2
13 Đào móng hầm tự hoại, hố ga, đất cấp 1 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 17,734 m3
14 Đóng cừ tràm L = 4,7m, đường kính ngọn >= 4,2cm vào đất cấp I Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 9,024 100m
15 Đắp cát nền đáy hầm tự hoại Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,768 m3
16 Bê tông lót đáy hầm tự hoại, hố ga, đá 4x6 mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,868 m3
17 Đắp đất hầm tự hoại, hố ga Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 7,306 m3
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn giằng hố ga, đường kính cốt thép 06mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,003 tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép 08mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,059 tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hầm tự hoại, đường kính cốt thép 10mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,031 tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn hầm tự hoại, hố ga Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,047 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, hố ga, đá 1x2 mác 200 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,478 m3
23 Lắp tấm đan hầm tự hoại Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 5 cái
24 Lắp tấm đan hố ga Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2 cái
25 Xây tường hầm tự hoại, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày <= 30cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,091 m3
26 Xây tường hầm tự hoại, hố ga, bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,415 m3
27 Trát tường hầm tự hoại, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 20,924 m2
28 Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,96 m2
29 Làm tầng lọc than củi Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,001 100m3
30 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,001 100m3
31 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,001 100m3
32 Tháo dỡ tấm đan rãnh nước (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 17 cái
33 Phá dỡ tường rãnh nước Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,38 m3
34 Bê tông lót rãnh nước, đá 4x6 mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,492 m3
35 Bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2 mác 200 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,492 m3
36 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày <= 10cm, vữa xi măng mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,987 m3
37 Trát tường rãnh nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm mác 75 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 99,68 m2
38 Láng đáy rãnh nước, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 10,68 m2
39 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh nước, đường kính cốt thép 08mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,132 tấn
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đan rãnh nước Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,075 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh nước, đá 1x2 mác 200 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,246 m3
42 Lắp nắp đan rãnh nước Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 35,6 cái
43 Tháo dỡ ống PVC D90 thoát nước mưa hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,932 100m
44 Lắp đặt ống PVC D90x3,8mm thoát nước mưa Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,079 100m
45 Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 21 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 21 cái
47 Lắp đặt co PVC D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 63 cái
48 Chống thấm phễu thu bằng Sika Grout 214 kết hợp với thanh cao su trương nở Sika Hydrotite CJ Type Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 21 vị trí
49 Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,519 100m
50 Lắp đặt ống PVC D42x3,0mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,02 100m
51 Lắp đặt co RT PVC D27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 cái
52 Lắp đặt nối RT PVC D27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 cái
53 Lắp đặt nối RN PVC D27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2 cái
54 Lắp đặt co PVC D27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2 cái
55 Lắp đặt giảm PVC D34/27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3 cái
56 Lắp đặt nối PVC D34 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2 cái
57 Lắp đặt co PVC D34 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 4 cái
58 Lắp đặt tê PVC D34 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3 cái
59 Lắp đặt giảm PVC D42/34 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 cái
60 Lắp đặt bồn Inox 1500L Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 bể
61 Lắp đặt phao cơ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 bộ
62 Lắp đặt rắc co D34 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 18 cái
63 Lắp đặt van thau D34 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 9 cái
64 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ bồn nước Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,148 tấn
65 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bồn nước Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,148 tấn
66 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3,4mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,85 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x4,2mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,336 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x5,4mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,271 100m
69 Lắp đặt nối RN PPR D20 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 94 cái
70 Lắp đặt co PPR D20 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 94 cái
71 Lắp đặt tê PPR D20 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 49 cái
72 Lắp đặt nối giảm PPR D25/20 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 45 cái
73 Lắp đặt nối RN PPR D25 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 45 cái
74 Lắp đặt co PPR D25 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 108 cái
75 Lắp đặt tê PPR D25 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 140 cái
76 Lắp đặt nối giảm PPR D32/25 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 85 cái
77 Lắp đặt co PPR D32 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 17 cái
78 Lắp đặt tê PPR D32 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 41 cái
79 Lắp đặt van thau D25 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 34 cái
80 Lắp đặt van thau D32 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2 cái
81 Tháo dỡ ống PVC D114 thoát nước sinh hoạt hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,568 100m
82 Tháo dỡ ống PVC D60 thoát nước sinh hoạt hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,009 100m
83 Tháo dỡ ống PVC D34 thoát nước sinh hoạt hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,363 100m
84 Tháo dỡ ống PVC D168 thoát nước bẩn hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,972 100m
85 Tháo dỡ ống PVC D114 thoát nước bẩn hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,159 100m
86 Tháo dỡ ống PVC D114 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,2 100m
87 Tháo dỡ ống PVC D42 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,337 100m
88 Tháo dỡ ống PVC D34 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,16 100m
89 Tháo dỡ ống PVC D27 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,675 100m
90 Tháo dỡ ống PVC D21 cấp nước hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,627 100m
91 Tháo dỡ bệ xí để cải tạo, sau đó lắp đặt lại Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 44 bộ
92 Tháo dỡ lavabo để cải tạo, sau đó lắp đặt lại Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 36 bộ
93 Tháo dỡ chậu tiểu Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 bộ
94 Tháo dỡ chậu rửa Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2 bộ
95 Tháo dỡ vòi tắm hương sen hiện hữu (đơn giá nhân công, máy thi công 60% lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 11 bộ
96 Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,525 100m
97 Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2,079 100m
98 Lắp đặt ống PVC D42x3,0mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,55 100m
99 Lắp đặt ống PVC D60x3,0mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 0,209 100m
100 Lắp đặt ống PVC D90x3,8mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,438 100m
101 Lắp đặt ống PVC D114x4,9mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3,064 100m
102 Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 173 cái
103 Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D42 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 37 cái
104 Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D60 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 14 cái
105 Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 172 cái
106 Lắp đặt ty treo (bát thép) ống D114 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 153 cái
107 Lắp đặt nối RT (Cu) D21 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 69 cái
108 Lắp đặt nối RN (Cu) D21 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 112 cái
109 Lắp đặt co PVC D21 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 362 cái
110 Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 181 cái
111 Lắp đặt co PVC D27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 102 cái
112 Lắp đặt tê PVC D27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 233 cái
113 Lắp đặt co PVC D42 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 55 cái
114 Lắp đặt co lơi PVC D42 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 110 cái
115 Lắp đặt co PVC D60 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 10 cái
116 Lắp đặt co lơi PVC D60 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 9 cái
117 Lắp đặt tê PVC D60 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 cái
118 Lắp đặt côn giảm PVC D60/42 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 55 cái
119 Lắp đặt tê cong PVC D90/60 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 55 cái
120 Lắp đặt nối PVC D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 82 cái
121 Lắp bít PVC D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 82 cái
122 Lắp đặt co PVC D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 14 cái
123 Lắp đặt co lơi PVC D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 173 cái
124 Lắp đặt tê PVC D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 3 cái
125 Lắp đặt Y PVC D90 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 127 cái
126 Lắp đặt nối PVC D114 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 59 cái
127 Lắp bít PVC D114 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 59 cái
128 Lắp đặt co PVC D114 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 26 cái
129 Lắp đặt co lơi PVC D114 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 140 cái
130 Lắp đặt tê PVC D114 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 4 cái
131 Lắp đặt Y PVC D114 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 103 cái
132 Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng lại Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 44 bộ
133 Lắp đặt chậu xí bệt mới + vòi xịt vệ sinh Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 13 bộ
134 Lắp đặt lavabo tận dụng lại Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 36 bộ
135 Lắp đặt lavabo mới (loại âm bàn) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 6 bộ
136 Lắp đặt lavabo mới (loại treo tường) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 13 bộ
137 Lắp đặt bộ xả - vòi nóng lạnh lavabo Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 55 bộ
138 Lắp đặt vòi rửa - vòi sen nóng lạnh Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 51 bộ
139 Lắp đặt phễu thu 120x120 Inox 304 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 80 cái
140 Lắp đặt vòi xả 1 vòi Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 18 bộ
141 Lắp đặt gương soi 600mmx450mm + kệ kính Inox 304 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 55 cái
142 Lắp đặt giá treo đồ Inox 304 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 57 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 57 cái
144 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 57 cái
145 Lắp đặt van thau D27 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 39 cái
146 Lắp đặt máy nước nóng 360L (ĐT 70-24 ống) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 2 bộ
147 Lắp đặt ống PVC D21x1,6mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,08 100m
D PHẦN THANG MÁY
1 Thang máy tải giường bệnh Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 Bộ
E PHẦN RÈM CỬA
1 Rèm cửa sổ chất liệu vải may rèm cửa màu sáng, khung treo bằng sắt sơn tĩnh điện hoặc gỗ nhóm 3 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 237,82 M2
F PHẦN MẠNG MÁY TÍNH - ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x2x0,5mm2 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 358 m
2 Lắp đặt dây cáp Cat 6 UTP Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1.425 m
3 Lắp đặt modul jack RJ11 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 42 cái
4 Lắp đặt modul jack RJ45 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 11 cái
5 Lắp đặt đế nổi + mặt đơn 2 lỗ Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 42 cái
6 Lắp đặt modem wifi Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 bộ
7 Lắp đặt Switch 24porst 10/100/1000Mbps Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 4 bộ
8 Lắp đặt bộ phát wifi Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 8 bộ
9 Lắp đặt hộp MDF-20 Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 cái
10 Lắp đặt tủ Rack 6U Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa vuông 50x35mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 180 m
12 Lắp đặt ống nhựa vuông 30x10mm Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 310 m
13 Lắp đặt Smart Tivi 43inch Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 19 cái
14 Lắp đặt tổng đài điện thoại 4 trung kế 20 máy nhánh Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 bộ
G PHẦN MÁY LẠNH
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường công suất 1,5HP inverter Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 28 máy
2 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường công suất 2,0HP inverter Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 máy
3 Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1,8 100m
H CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Phần mạng máy tính - điện thoại (chi phí nhân công lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 trọn gói
2 Phần máy lạnh (chi phí nhân công lắp đặt) Mục II. Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->