Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200966590-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200941307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 07:20:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,036,700,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,319 m3
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,897 m2
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,319 m3
B TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,702 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,077 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,351 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,619 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,09 kg
7 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,82 kg
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,742 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,067 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,626 m2
11 Búp sen gốm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 530,64 m
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 506,693 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,47 kg
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,69 kg
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,326 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,672 m2
21 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,3 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,972 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.505,204 kg
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,936 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,572 m2
26 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
27 Quả cầu tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 quả
28 Búp sen gốm sứ màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
29 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,336 m3
30 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
31 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 m3
32 Xây móng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,412 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,758 m3
35 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,19 m2
36 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,91 kg
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,515 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,949 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,144 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,085 m2
C NHÀ TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,722 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,788 m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,667 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,912 m2
5 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,952 m2
6 Cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,13 kg
7 Cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,27 kg
8 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,66 kg
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,001 m3
10 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,27 kg
11 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,04 kg
12 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m2
14 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,21 kg
15 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,839 m3
16 Xây móng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,073 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,768 m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,32 kg
19 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,812 m2
21 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,57 kg
22 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 567,38 kg
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,881 m3
24 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,76 m2
25 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588,41 kg
26 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,67 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,623 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,563 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,014 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,014 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,812 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,704 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,148 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,09 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
37 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,568 m
38 Trang trí đỉnh trụ hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Trang trí chi tiết chân trụ hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,947 m3
41 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,099 m3
42 Lát gạch gốm màu đỏ (400x400) mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,414 m2
43 Mái ngói 75V/m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,548 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,014 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,679 m2
46 Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m2
47 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
48 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
49 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt hộp (20x40x1,2)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,56 kg
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
53 Hoa văn kìm nóc mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
54 Hoa văn đỉnh mái Nhật Nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Hoa văn đắp phù điêu dầm hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Hoa văn khuôn vữa xi măng cát vàng M100 tường hồi mái hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chi tiết
57 Chi tiết trụ nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chi tiết
58 Ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
59 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Ø90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Ø110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Cầu inox D125 hộp (20x40x1,2)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D CỔNG
1 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,033 m3
4 Cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 kg
5 Cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 kg
6 Cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,02 kg
7 Cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,96 kg
8 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,22 m2
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,612 m3
10 Xây móng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m3
11 Đắp đất, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,585 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,155 m3
13 Cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 kg
14 Cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2 kg
15 Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,4 kg
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 kg
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,5 kg
18 Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 kg
19 Cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,4 kg
20 Cốt thép sàn mái, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,6 kg
21 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 m2
22 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,201 m2
23 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,804 m2
24 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,471 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,157 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,716 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,51 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,804 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,854 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,978 m
34 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,419 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,068 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,57 m2
37 Thép hộp (60x60x1,2)mm làm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,14 kg
38 Thép hộp (50x50x1,2)mm làm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,217 kg
39 Thép hộp (30x30x1,2)mm làm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,06 kg
40 Thép hộp (20x20x1,2)mm làm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,866 kg
41 Thép tấm làm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,188 kg
42 Hoa gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,862 m2
44 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,364 kg
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,65 m2
46 Hoa văn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Chữ inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Đắp rồng trang trí cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
E ĐÀI TƯỢNG NIỆM
1 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,015 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,308 m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,096 m2
5 Cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,69 kg
6 Cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,92 kg
7 Cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,14 kg
8 Cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,45 kg
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,431 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,971 m2
11 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,861 m2
12 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
13 Cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 kg
14 Cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,78 kg
15 Cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,23 kg
16 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,08 kg
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,49 kg
18 Cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,45 kg
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,835 m3
20 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,821 m3
21 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,527 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cấu kiện
25 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,138 m3
26 Xây móng bằng XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 m3
27 Xây móng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m3
28 Xây móng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,311 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,314 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,694 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,373 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,539 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,4 m
34 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,065 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,58 m2
37 Sản xuất, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Sản xuất, lắp dựng hoa sen inox mạ màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,96 m2
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,399 m3
43 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,574 m3
44 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m2
45 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
46 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 m2
47 Cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 kg
48 Cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,45 kg
49 Cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78 kg
50 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 m3
51 Cột cờ inox cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
52 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1 m3
F BIA GHI DANH
1 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,454 m3
2 Đắp đất, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,622 m3
3 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 m3
4 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,041 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,16 m2
6 Cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,24 kg
7 Cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,77 kg
8 Cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3 kg
9 Cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 kg
10 Xây móng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,437 m3
11 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,702 m2
13 Cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,96 kg
14 Cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,19 kg
15 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,449 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 m3
17 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 kg
18 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,48 kg
19 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,325 m2
21 Cốt thép sàn mái, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,22 kg
22 Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,76 kg
23 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,708 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,017 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,317 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,265 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,707 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,52 m
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,503 m2
34 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,873 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,527 m2
36 Khắc chữ bia ghi danh sơn nhũ vàng (tên, quê quán, ngày sinh, ngày mất của Liệt Sỹ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Đắp phù điêu và sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,283 m2
38 Sản xuất lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trang trí mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chi tiết
39 Đắp trang trí hoa văn cánh sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m2
40 Conson gỗ trang trí mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chi tiết
41 Ngôi sao khắc chìm sơn nhũ vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chi tiết
42 Chữ inox mạ màu vàng "Bia tưởng niệm liệt sỹ" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Sản xuất, lắp đặt đầu đao mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
G MỘ LIỆT SỸ
1 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,005 m3
2 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,502 m2
3 Bia mộ bằng đá granite 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239 bia
4 Bát hương bằng gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239 cái
5 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,986 m3
6 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,957 m2
7 Bia mộ bằng đá granite 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bia
8 Bát hương bằng gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
H SÂN, BỒN HOA CÂY XANH
1 Mua và trồng cây hoa đại, chiều cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
2 Mua và trồng cây cau ta, chiều cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
3 Mua và trồng cây cọ cảnh cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
4 Mua và trồng cây Tùng tháp cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
5 Mua và trồng cây cau vua cao 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cây
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cây
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây
8 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,38 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,246 m2
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,504 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,568 m3
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bó vỉa đá nguyên khối (15x15x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,83 m
13 Ốp đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,65 m2
14 Mua đất màu bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,585 m3
15 Đắp đất, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,127 m3
16 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,254 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,6 m3
18 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,55 m3
19 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
20 Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên (400x400x30)mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454 m2
21 Lát gạch gốm màu đỏ (400x400) mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941,5 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,883 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,348 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,46 m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,189 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,598 m2
3 Bê tông móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,009 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,546 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,523 m2
6 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,592 m2
7 Cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,8 kg
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,067 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
10 Đắp đất, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,063 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,127 m3
J ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Đào móng, đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m3
2 Khung bu lông móng 4M24x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
4 Đắp đất, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cọc
6 Mua cột + đèn cao áp Sodium 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Lắp dựng cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
8 Lắp đèn Sodium 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
9 Mua cột + đèn hình cầu 4x70W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
10 Lắp dựng cột thép, cột gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
11 Đèn pha hắt sáng LED 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đèn LED 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
13 Tủ điện phân phối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Ø32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365 m
15 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m
16 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
17 Dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
18 Dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 m
19 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Dây dẫn, 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
21 Aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Bộ hẹn giờ timer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Contactor 3 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Đào móng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m3
25 Đắp đất, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m3
26 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
29 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
31 Chân bật dây dẫn sét D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5 m
33 Dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,29 m
34 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m3
35 Đắp đất, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m3
36 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Hộp đấu dây (100x100)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
39 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
44 Dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
45 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
46 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->