Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK LẮK |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 11:03:00 đến ngày 2020-10-09 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào phong hóa = máy đào, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,091 | 100m3 |
| 2 | Đào móng = máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,358 | 100m3 |
| 3 | Đào đất = thủ công, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,03 | m3 |
| 4 | Đắp đập = cơ gới, DT<=1,8 tấn/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,459 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất = thủ công, k=0.85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,61 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp = CG, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,747 | 100m3 |
| 7 | V/c đất = ôtô 7 tấn,PV<=1km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,747 | 100m3 |
| 8 | V/c tiếp = ô tô 7T 2.5km, PV<=5km, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,747 | 100m3 |
| 9 | V/c đổ đi = ôtô 7 tấn, PV<=1km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,091 | 100m3 |
| 10 | Đào đất = thủ công, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,95 | m3 |
| 11 | Lót mái TL, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.773,53 | m2 |
| 12 | BTCT mái TL, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 185,83 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 136,62 | m2 |
| 14 | Cốt thép mái TL, đk cốt thép <= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,529 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước, đk d=32mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m |
| 16 | Ván khuôn thép mái TL | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,954 | 100m2 |
| 17 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,39 | m3 |
| 18 | BTCT tường chắn sóng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,91 | m3 |
| 19 | Cốt thép tường chắn sóng, đk d<= 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,722 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đk d=50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | 100m |
| 21 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,656 | 100m2 |
| 22 | Lót móng CPĐD Dmax=37.5 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,012 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,117 | 100m2 |
| 24 | BTXM mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,11 | m3 |
| 25 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 26 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 71,65 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,226 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | 100m2 |
| 30 | Đá hộc xây rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,58 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 33 | Vải lọc đầu ống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 34 | Đắp đê quây thi công MTL, K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | 100m3 |
| 35 | V/c đất = ôtô 7, PV<=300m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ đê quây = cơ giới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | 100m3 |
| 37 | V/c đổ đi = ôtô 7 tấn, PV<=1km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | 100m3 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng = thủ công, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 4 | BT móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,93 | m3 |
| 5 | BT tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,97 | m3 |
| 6 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan = TC, TL > 250 kg | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA CỐNG | |||
| 1 | Đắp đê quây thi công cống, K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,864 | 100m3 |
| 2 | V/c đất = ôtô 7, PV<=300m, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,485 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất = thủ công, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cắt thép tấm, dầy thép 6-10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1m |
| 7 | BT nâng tường đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | BTCT tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan = thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Gia công lưới chắn rác + tấm nắp hầm van | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lưới chắn rác + tấm nắp hầm van | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 15 | Gia công cút cong, bể xả + mặt bích | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cút cong, bể xả + mặt bích | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van 02 mặt bích, đk d=300mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thông tắc, xúc rửa ống cống d300 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 19 | Phá dỡ đê quây = cơ gới | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,864 | 100m3 |
| 20 | V/c đổ đi = ôtô 7 tấn, CL<=1km, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,864 | 100m3 |
| 21 | Vệ sinh cống sau khi hoàn thiện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 22 | Công tác di dời trụ điện | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi