Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004155-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201003924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ xổ số kiến thiết và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 16:13:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,182,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (tính 80%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7976 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính 20%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,9405 m3
3 Đào móng trụ (hệ số mở =1.2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 224,7024 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6848 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,8731 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,8817 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,2636 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,172 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,4729 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3317 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,106 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9436 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6169 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,6169 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9023 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,239 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3616 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0389 tấn
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,086 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,2929 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,709 m2
22 Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào , bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85: Theo thiết kế bản vẽ thi công 85,0868 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5472 100m3
24 Đắp đất nền: Theo thiết kế bản vẽ thi công 54,7247 m3
25 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi =1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0566 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0566 100m3/1km
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,5981 m3
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,9 m2
29 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,95 m3
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 m2
31 Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,75 m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7625 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1337 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,175 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan = thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 125 cái
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,301 m2
37 Sơn chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,301 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,2894 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,6973 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,6686 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1744 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,5265 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3469 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3794 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2972 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,295 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2005 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,8062 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 209,408 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 637,9485 m2
51 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,628 m2
52 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 57,15 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 256,5809 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 119,64 m
55 Đắp đầu trụ CT01+CT02, chân trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 ck
56 Đắp chữ thập đỏ Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 ck
57 Đắp trang trí lan can LC01 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 ck
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 282,9082 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,176 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,628 m2
61 Láng chống thấm sàn vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,92 m2
62 Lan can Inox thang, ống D76+20x20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,78 m
63 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5648 m2
64 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0846 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,0816 1m2
66 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,216 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 465,9889 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 656,2366 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,702 m2
70 Đặt ống tràn D50 l=300 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,4 m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
72 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 hộp
73 Phễu thu nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
74 Cút nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
75 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
76 Đai bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
77 Cửa kính khung nhôm, kính dày 5mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,2 m2
78 Cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 53,04 m2
79 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, dùng khóa đa điểm Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 bộ
80 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, dùng khóa đa điểm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 m2
81 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6,38mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 39,3 m2
82 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, khóa đa điểm Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
83 Phụ kiện cửa sổ mở trượt khóa đa điểm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
84 Phụ kiện cửa sổ mở hất, khóa đa điểm Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 bộ
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,733 m2
86 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5751 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,4224 1m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 35,7 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, M75, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6 m2
90 Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 5 mm (cả phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9388 100m2
92 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,24 m
93 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9941 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,994 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 105,4932 1m2
96 Thép D16 L600 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
97 Thép D16 L400 Theo thiết kế bản vẽ thi công 92 cái
98 Bu lông M14 L80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 146 ck
99 Làm trần bằng tấm tôn khung xương bằng sắt hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,176 m2
100 Phào nhựa trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,08 m
101 Sản xuất dầm trần thép hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
102 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0322 tấn
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5072 100m2
104 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,39 m3
105 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,0512 m3
106 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6469 100m2
107 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2559 tấn
108 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,567 tấn
109 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2627 tấn
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,187 m3
111 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9568 100m2
112 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 141,6068 m2
113 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 141,6068 m2
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2679 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9425 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7238 tấn
117 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3265 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7154 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5733 tấn
120 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,2058 m3
121 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,504 100m2
122 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,733 tấn
123 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,055 tấn
124 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,4 m2
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 450,4 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,5368 m2
127 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8102 m3
128 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1196 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1097 tấn
130 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2643 100m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,43 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,43 m2
133 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,5463 m3
134 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2871 tấn
135 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6091 100m2
136 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,9136 m2
137 Sơn lanh tô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 60,9136 m2
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,376 1m3
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,4587 m3
140 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0892 100m3
141 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,704 m3
142 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,408 m3
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0716 tấn
144 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,432 m3
145 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
146 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1713 m2
147 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
148 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6202 m3
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0391 tấn
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0238 100m2
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
152 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2*16mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
153 CU/XLPE/PVC 2*10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 m
154 CU/PVC/PVC 2*4mm3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 110 m
155 CU/PVC/PVC 2*2,5mm3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 190 m
156 CU/PVC/PVC 2*1,5mm3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 170 m
157 Automat 1 pha - 80A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
158 Automat 1 pha - 50A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
159 Automat 1 pha - 25A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
160 Automat 1 pha - 20A Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
161 Automat 1 pha - 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
162 Automat 1 pha - 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
163 Tủ điện tầng 500*400*250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
164 Bình bột chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bình
165 Bình khí CO2-MT3/3kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bình
166 Hộp để bình cứu hỏa 450*600*200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
167 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
168 Tủ điện phòng 6 MODUL Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
169 Đèn huỳnh quang 2*36W lắp nổi Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 bộ
170 Đèn huỳnh quang 1*36W lắp nổi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
171 Đèn ốp trần D250 bóng compact 32W Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 bộ
172 Công tắc đơn 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
173 Công tắc đôi 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
174 Công tắc ba 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
175 Công tắc bốn 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
176 Công tắc đơn đảo chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
177 Ổ cắm đôi trên tường 2 chấu 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 36 bộ
178 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
179 Móc treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
180 Đào rãnh chôn cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 m3
181 Lấp đất = KL đào Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 m3
182 Ống nhựa HDPE gân xoắn D32 luồn cáp Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
183 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
184 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
185 Ống sứ trang trí Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
186 Dây dẫn thép D8 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
187 Dây dẫn thép D10 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 m
188 Dây dẫn thép D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 m
189 Thép dẹt 40*4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23 m
190 Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
191 Thép L 63*63*6: Theo thiết kế bản vẽ thi công 143 kg
192 Bật đỡ thép D 8 L=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48 cái
193 Ống nhựa PVC D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m
194 Rãnh tiếp địa (0.5*0.8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,35 m3
195 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,35 m3
196 Roăng cao su đệm kim Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
197 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
198 Sơn chống rỉ dẫn điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 kg
199 Que hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 kg
200 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
201 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
202 Gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
204 Sen tắm+ cụm vòi gật gù Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
205 Phễu thu sàn có ngăn mùi 3 lớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
206 Van khóa PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
207 Van khóa PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
208 Van phao cơ D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
209 Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ giá đỡ chân Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
210 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,02 100m
214 Cút PPR D40- 90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
215 Cút PPR D25- 90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
216 Cút PPR D20- 90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
217 Tê PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
218 Racco PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
219 Racco PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
220 Tê PPR D40*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
221 Tê PPR D40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
222 Tê PPR D32*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
223 Tê PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
224 Tê PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
225 Côn PPR D40*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
226 Côn PPR D40*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
227 Côn PPR D32*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
228 Côn PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
229 Ống UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 100m
230 Ống UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,07 100m
231 Ống UPVC D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
232 Ống UPVC D60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,07 100m
233 Ống UPVC D42 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,07 100m
234 Cút UPVC D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
235 Cút UPVC D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
236 Cút UPVC D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
237 Cút UPVC D75*42 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
238 Cút UPVC D60-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
239 Tê UPVC D110-45o Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
240 Tê UPVC D90*75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
241 Tê UPVC D75-45o Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
242 Tê UPVC D110-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
243 Tê UPVC D75-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
244 Tê UPVC D60-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
245 Tê kiểm tra thông tắc D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
246 Tê kiểm tra thông tắc D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
247 Côn UPVC D110*60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
248 Côn UPVC D90*60 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
249 Kép thép tráng kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
250 Đai kẹp neo ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 bộ
251 Bộ đai kẹp+ ty treo ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
B SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,696 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,0844 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất I Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,696 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,0844 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,0844 100m3/1km
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,654 100m3
C CỔNG+BIỂN HIỆU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,662 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2285 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,242 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,016 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5324 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0686 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0209 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0436 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9072 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,187 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0179 100m2
13 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6679 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7879 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,7316 m2
16 Kẻ chỉ lõm, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,28 m
17 Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,7316 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,1236 m2
19 Đắp chi tiết đầu trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
20 Bộ chữ bảng hiệu bằng ME CA khoán gọn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 ck
21 Bộ khóa cổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
22 Goong cổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,588 m2
24 Gia công cổng sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1926 tấn
25 Tôn hoa dày 1mm huỳnh 2 mặt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4545 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,4022 1m2
D HÀNG RÀO THOÁNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,91 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,07 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6367 m3
4 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,2733 1m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0927 100m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,272 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,729 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3458 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2114 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 56,954 m2
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,552 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,3275 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 57,024 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,4318 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,64 m
16 Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọn Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
17 Gia công rào thép thoáng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0966 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 79,7184 1m2
19 Lắp dựng rào sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 96,228 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 105,4558 m2
E HÀNG RÀO ĐẶC
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,694 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,154 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1159 tấn
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,4 m2
5 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2216 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,8515 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 35,343 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 270,0273 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 361,24 m
10 Đắp vữa đầu trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 ck
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 305,3703 m2
F VƯỜN THUỐC NAM + BỒN CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,1814 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7271 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2954 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,1245 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,48 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,48 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào mặt trên bồn cây Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,0496 m2
G KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6365 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,912 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,12 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 67,32 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 78,54 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,374 100m
7 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0125 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,5207 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5304 100m3
H GARA XE ĐẠP - XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,032 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6736 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,7685 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0094 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0094 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,504 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,632 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,544 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,476 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2 m3
11 Gia công cột bằng thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1298 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1298 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1827 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1827 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1248 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,002 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4959 100m2
18 Tôn diềm mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,84 m
19 Máng nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
21 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
22 Phễu thu nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
23 Chếch nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
24 Đai bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
I LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0603 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3534 m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7069 1m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3534 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,129 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0595 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,882 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1483 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0144 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0094 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
12 Chi tiết A Theo thiết kế bản vẽ thi công 66,89 kg
J NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,6816 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5219 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7542 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0293 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6793 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,116 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2574 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0187 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0119 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0319 100m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,4996 m2
12 Xây các bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7832 m3
13 Trát bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4,698 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9298 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9298 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0748 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0068 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0057 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,68 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4026 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0333 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0152 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0913 tấn
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,33 m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6211 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1749 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,141 tấn
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,4924 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,5 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,6112 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,517 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,5 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,722 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3 m2
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,461 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,24 m2
37 Đắp móc nước, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,88 m
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,722 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,8 m2
40 Cửa nhôm kính đi kèm phụ kiện đầy đủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,2 m2
42 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4018 100m2
44 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 m
45 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 m
46 Automat 1 pha 1 tép 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
47 Đèn tuýp đơn 1*36-0,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
48 Hạt công tắc 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hạt
49 Mặt công tắc 1 lỗ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 mặt
50 Mặt Automat đơn 1 tép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
51 Đế nhựa âm tường đơn công tắc Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
52 Đế nhựa âm tường Automat Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
53 Đinh vít M3*30+ nở 04 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
54 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cuộn
55 Xà đón điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
56 Chậu rửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
57 Phễu thu nước bằng inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
60 Sen tắm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
61 Bể nước Inox 1m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,25 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m
65 Ống nhựa Tiền Phong D110 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
66 Ống nhựa Tiền Phong D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,54 100m
67 Ống nhựa Tiền Phong D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m
68 Ống nhựa Tiền Phong D42 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,02 100m
69 Cút nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
70 Cút nhựa PVC D75-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
71 Cút nhựa PVC D48-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
72 Cút nhựa PVC D42-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
73 Cút nhựa PVC D110-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
74 Tê nhựa PVC D110-135o Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
75 Tê nhựa PVC D110-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
76 Tê nhựa PVC D75-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
77 Tê nhựa PVC D75*42-90o Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
78 Tê nhựa PVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
79 Tê nhựa PPR D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
80 Tê ren trong PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
81 Cút ren trong PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
82 Tê thu nhựa PPR D32*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
83 Tê thu nhựa PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
84 Côn thu nhựa PPR D50*32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
85 Côn thu nhựa PPR D32*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
86 Côn thu nhựa PPR D25*20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
87 Lắp đặt van phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
88 Van tay vặn D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
89 Van khóa D32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
90 Rắc co nhựa PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
91 Kép thép mạ kẽm D15 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
92 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 tuýp
K Bể tự hoại, bể tự thấm, hố ga:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,2546 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0849 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1217 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9346 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1323 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0216 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,9659 m3
9 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2598 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,4756 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,232 m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9155 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,052 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0385 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
L Sân Bê Tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công<br/> Theo thiết kế bản vẽ thi công<br/> 246.450 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 821.500 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 549.667 10m
M Thiết bị
1 Điều hòa 2 chiều 9000BTU Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
2 Máy lọc nước Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
3 Thang nhôm lên mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
N Chi phí dự phòng
1 Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng công việc Khi có yếu tố phát sinh được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính bằng 5% chi phí xây dựng 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->