Gói thầu: Gói 01 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003513-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 01 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200980478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 10:22:00 đến ngày 2020-10-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,804,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vật tư B cấp phần đường trục trạm Cát Quế 4
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới (ABC 4x120) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1.032 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới (ABC 4x70) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 407 m
3 Cột bê tông ly tâm 8,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 4.3(LT-8,5-4.3 /190) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 cột
4 Kẹp hãm cáp (KH4x50-120) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 108 cái
5 Xà néo lánh cột ly tâm đơn(XNL-1) 32,21kg/ bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 7 bộ
6 Gông néo dây cột đơn (GT-1) 7,1kg/bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 bộ
7 Đầu cốt đồng nhôm 120 ( AM-120) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 cái
8 Ống nối nhôm (ON-A120) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
9 Ống co ngót (OCN-120) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 m
10 Ghíp bọc kép (GN-2) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 cái
11 Băng dính cách điện(BDCĐ) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 32 cuộn
12 Biển tên lộ (BTL) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 83 cái
B Vật tư B phần Công tơ trạm Cát Quế 4
1 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) (H4) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 45 hộp
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 17 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây(ABC4x70) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43 m
7 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT (GN2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 194 cái
8 Ống nối nhôm A120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 cái
9 Ống co ngót Φ150 ( CN-150) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2(Cu/XLPE/PVC 1x10) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 488 m
11 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2(Cu/XLPE/PVC 1x25) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2(Cu/XLPE/PVC-2x25) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 307 m
13 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 (Cu/XLPE/PVC-4x25) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 57 m
14 Đầu cốt M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 148 cái
15 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 244 cái
16 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 37 cái
17 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 236 bộ
18 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 258 m
19 Xà đỡ dây sau công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 48 bộ
20 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
21 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 bộ
26 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
27 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 71,5434 kg
28 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 59 cuộn
29 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 172 Sứ
C Công tác lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 4
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) Theo phụ lục bản vẽ 45 cái
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Theo phụ lục bản vẽ 36 cái
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không ATM Theo phụ lục bản vẽ 37 cái
4 Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ Theo phụ lục bản vẽ 17 hộp
5 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) Theo phụ lục bản vẽ 43 m
6 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 307 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 57 m
8 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ Theo phụ lục bản vẽ 48 bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 Theo phụ lục bản vẽ 8 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 Theo phụ lục bản vẽ 12 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
14 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f Theo phụ lục bản vẽ 11 bộ
15 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f Theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
16 Lắp đặt sứ hạ thế Theo phụ lục bản vẽ 172 quả
D Công tác tháo hạ lắp đặt phần công tơ TBA Cát Quế 4
1 Công tơ 1 pha loại 20(40)A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 244 cái
2 Công tơ 3 pha loại 30(60)A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 37 cái
E Công tác thu hồi phần công tơ TBA Cát Quế 4
1 Hòm 2 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 17 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 21 hộp
3 Hòm công tơ 3 pha Theo phụ lục bản vẽ 37 hộp
4 Hòm 6 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 27 hộp
5 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 14 m
7 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 17 m
8 Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x70mm2 Theo phụ lục bản vẽ 2 m
9 Cáp Muyle 2x16mm2 Theo phụ lục bản vẽ 113 m
10 Cáp Muyle 4x16mm2 Theo phụ lục bản vẽ 17 m
F Công tác lắp đặt mới phần đường dây TBA Cát Quế 4
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới Theo phụ lục bản vẽ 1,0118 km
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới Theo phụ lục bản vẽ 0,399 km
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =<10 m Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
4 Thay biển tên lộ dường dây Theo phụ lục bản vẽ 83 cái
5 Xà néo lánh cột ly tâm đơn Theo phụ lục bản vẽ 7 bộ
6 Xà kèm cột ly tâm dơn Theo phụ lục bản vẽ 35 bộ
G Công tác tháo hạ lắp đặt lại phần đường dây TBA Cát Quế 4
1 Cột thu hồi - H7,5 Theo phụ lục bản vẽ 1 cột
2 Dây thu hồi ABC4x120 Theo phụ lục bản vẽ 1,011 km
3 Dây thu hồi ABC4x70 Theo phụ lục bản vẽ 0,399 km
4 Xà thu hồi trọng lượng <25kg Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
H Công tác ép đầu cốt , cáp , sơn báo hiệu phần Công tơ ( TBA Cát Quế 4)
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 148 cái
2 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m Theo phụ lục bản vẽ 3,216 m2
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo phụ lục bản vẽ 16 cái
4 Công tác Phá dỡ , đổ móng bê tông TBA Cát Quế 4 Theo phụ lục bản vẽ 1 móng
I Vật tư B cấp Phần đường trục TBA Cát Quế 7
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1.402 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 79 m
3 Kẹp hãm cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 80 cái
4 Xà néo lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
5 Gông néo dây cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 bộ
6 Ghíp bọc kép Theo tiêu chuẩn KT Chương V 72 cái
7 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 cuộn
8 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 118 cái
J Vật tư B cấp Phần công tơ TBA Cát Quế 7
1 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 40 hộp
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 45 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 73 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 31 hòm
5 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 hộp
6 Hộp phân dây trọn bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 33 m
8 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 254 cái
9 Ống nối nhôm A120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 20 cái
10 Ống co ngót Φ150 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 466 m
12 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 387 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 93 m
15 Đầu cốt M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 140 cái
16 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 233 cái
17 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 35 cái
18 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 240 bộ
19 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 240 m
20 Xà đỡ dây sau công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 92 bộ
21 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 10 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 1 bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 bộ
26 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 66,552 kg
27 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 cuộn
28 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 160 Sứ
K Công tác lắp mới phần công tơ TBA Cát Quế 7
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) Theo phụ lục bản vẽ 40 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Theo phụ lục bản vẽ 45 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo phụ lục bản vẽ 4 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không ATM Theo phụ lục bản vẽ 31 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ Theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
6 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) Theo phụ lục bản vẽ 33 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 387 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 93 m
9 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ Theo phụ lục bản vẽ 92 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 Theo phụ lục bản vẽ 8 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 Theo phụ lục bản vẽ 10 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 Theo phụ lục bản vẽ 1 bộ
14 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
15 Lắp đặt sứ hạ thế Theo phụ lục bản vẽ 160 quả
L Công tác tháo hạ lắp đặt lại phần công tơ TBA Cát Quế 7
1 Công tơ 1 pha loại 20(40)A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 233 cái
2 Công tơ 3 pha loại 30(60)A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 35 cái
3 ATM-100A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 31 cái
M Công tác thu hồi phần công tơ TBA Cát Quế 7
1 Hòm 2 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 38 hộp
3 Hòm công tơ 3 pha Theo phụ lục bản vẽ 35 hộp
4 Hòm 6 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 25 hộp
5 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 30 m
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 25 m
7 Cáp Muyle 2x16mm2 Theo phụ lục bản vẽ 168 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 25 m
9 Cáp Muyle 4x16mm2 Theo phụ lục bản vẽ 38 m
N Công tác lắp mới phần đường dây TBA Cát Quế 7
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới (ABC 4x70) Theo phụ lục bản vẽ 1,3745 km
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm2 kéo mới (ABC 4x50) Theo phụ lục bản vẽ 0,0775 km
3 Thay biển tên lộ dường dây (BTL) Theo phụ lục bản vẽ 118 cái
4 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (XNL-1) Theo phụ lục bản vẽ 3 bộ
5 Xà kèm cột ly tâm dơn (GT-1) Theo phụ lục bản vẽ 35 bộ
O Công tác thu hồi phần đường dây TBA Cát Quế 7
1 Dây thu hồi ABC4x70 (ABC4x70-TH) Theo phụ lục bản vẽ 1,374 km
2 Dây thu hồi ABC4x50 (ABC4x50-TH) Theo phụ lục bản vẽ 0,077 km
3 Xà thu hồi trọng lượng <25kg Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
P Công tác ép đầu cốt , cáp , sơn báo hiệu phần Công tơ ( TBA Cát Quế 7)
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 140 cái
2 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m Theo phụ lục bản vẽ 4,56 m2
Q Vật tư B cấp Phần đường trục TBA Cát Quế 13
1 Biển tên lộ 101 cái
R Vật tư B cấp Phần công tơ TBA Cát Quế 13
1 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 36 hộp
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 55 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 100 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 hòm
5 Hộp phân dây trọn bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 28 m
7 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 196 cái
8 Ống nối nhôm A120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
9 Ống co ngót Φ150 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 m
10 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 488 m
11 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 m
12 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 416 m
13 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 58 m
14 Đầu cốt M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 96 cái
15 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 244 cái
16 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 24 cái
17 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 230 bộ
18 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 255 m
19 Xà đỡ dây sau công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 77 bộ
20 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 bộ
21 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 12 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
24 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 70,7115 kg
25 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 58 cuộn
26 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 170 Sứ
S Công tác lắp đặt mới phần công tơ TBA Cát Quế 13
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) Theo phụ lục bản vẽ 36 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Theo phụ lục bản vẽ 55 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không ATM Theo phụ lục bản vẽ 24 hộp
4 Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ Theo phụ lục bản vẽ 11 hộp
5 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) Theo phụ lục bản vẽ 28 m
6 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 416 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 58 m
8 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ Theo phụ lục bản vẽ 77 bộ
9 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp Theo phụ lục bản vẽ 6 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 Theo phụ lục bản vẽ 12 bộ
11 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 Theo phụ lục bản vẽ 9 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f Theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
13 Lắp đặt sứ hạ thế Theo phụ lục bản vẽ 170 quả
T Công tác tháo ra lắp lại phần công tơ TBA Cát Quế 13
1 Công tơ 1 pha loại 20(40)A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 244 cái
2 Công tơ 3 pha loại 30(60)A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 24 cái
3 ATM-100A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 24 cái
U Công tác thu hồi phần công tơ TBA Cát Quế 13
1 Hòm 2 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 21 hộp
2 Hòm 4 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 22 hộp
3 Hòm công tơ 3 pha Theo phụ lục bản vẽ 24 hộp
4 Hòm 6 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 28 hộp
5 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 33 m
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 15 m
7 Cáp Muyle 2x16mm2 Theo phụ lục bản vẽ 168 m
8 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 20 m
9 Cáp Muyle 4x16mm2 Theo phụ lục bản vẽ 29 m
V Công tác lắp mới phần đường dây TBA Cát Quế 13
1 Thay biển tên lộ dường dây (BTL) Theo phụ lục bản vẽ 101 cái
W Công tác ép đầu cốt , cáp , sơn báo hiệu phần Công tơ ( TBA Cát Quế 13)
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 96 cái
2 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m Theo phụ lục bản vẽ 3,984 m2
X Vật tư B cấp Phần đường trục Cát Quế 18
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 958 m
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*95mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 381 m
3 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 402 m
4 Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm2 kéo mới Theo tiêu chuẩn KT Chương V 471 m
5 Cột bê tông ly tâm 8,5m dự ứng lực loại có lực đầu cột 4.3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 cột
6 Kẹp hãm cáp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 156 cái
7 Xà néo lánh cột ly tâm đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 bộ
8 Gông néo dây cột đơn Theo tiêu chuẩn KT Chương V 62 bộ
9 Đầu cốt đồng nhôm 120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 8 cái
10 Ống nối nhôm Theo tiêu chuẩn KT Chương V 4 cái
11 Ống co ngót Theo tiêu chuẩn KT Chương V 6 m
12 Ghíp bọc kép Theo tiêu chuẩn KT Chương V 120 cái
13 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 60 cuộn
14 Biển tên lộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 107 cái
Y Vật tư B cấp Phần công tơ TBA Cát Quế 18
1 Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 80 hộp
2 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Theo tiêu chuẩn KT Chương V 43 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 87 cái
4 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không ATM Theo tiêu chuẩn KT Chương V 61 hòm
5 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo tiêu chuẩn KT Chương V 3 hộp
6 Hộp phân dây trọn bộ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 23 hộp
7 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 vào hộp phân dây Theo tiêu chuẩn KT Chương V 58 m
8 Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bu lông đấu HPD + CT Theo tiêu chuẩn KT Chương V 308 cái
9 Ống nối nhôm A120 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 44 cái
10 Ống co ngót Φ150 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 11 m
11 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 814 m
12 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 m
13 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 427 m
14 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 161 m
15 Đầu cốt M25 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 256 cái
16 Đề can hòm công tơ 1 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 407 cái
17 Đề can hòm công tơ 3 pha Theo tiêu chuẩn KT Chương V 64 cái
18 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 374 bộ
19 Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 432 m
20 Xà đỡ dây sau công tơ Theo tiêu chuẩn KT Chương V 88 bộ
21 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp Theo tiêu chuẩn KT Chương V 2 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 13 bộ
23 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 16 bộ
24 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f Theo tiêu chuẩn KT Chương V 9 bộ
25 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f Theo tiêu chuẩn KT Chương V 5 bộ
26 Dây văng F3 Theo tiêu chuẩn KT Chương V 119,7936 bộ
27 Băng dính cách điện Theo tiêu chuẩn KT Chương V 93 cuộn
28 Sứ Quả Bàng Theo tiêu chuẩn KT Chương V 288 sứ
Z Công tác lắp mới phần công tơ TBA Cát Quế 18
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A) Theo phụ lục bản vẽ 80 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Theo phụ lục bản vẽ 43 hộp
3 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A Theo phụ lục bản vẽ 3 hộp
4 Lắp đặt Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, không ATM Theo phụ lục bản vẽ 61 hộp
5 Lắp đặt Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ Theo phụ lục bản vẽ 23 hộp
6 Lắp đặt Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây ABC4x70(hpd) Theo phụ lục bản vẽ 58 m
7 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 427 m
8 Lắp đặt Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 161 m
9 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ Theo phụ lục bản vẽ 88 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 Theo phụ lục bản vẽ 13 bộ
12 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 Theo phụ lục bản vẽ 16 bộ
13 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f Theo phụ lục bản vẽ 9 bộ
14 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f Theo phụ lục bản vẽ 5 bộ
15 Lắp đặt sứ hạ thế Theo phụ lục bản vẽ 288 quả
AA Công tác tháo ra lắp lại phần công tơ TBA Cát Quế 18
1 Công tơ 1 pha loại 20(40)A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 407 cái
2 Công tơ 3 pha loại 30(60)A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 64 cái
3 ATM-100A lắp đặt lại Theo phụ lục bản vẽ 61 cái
AB Công tác thu hồi phần công tơ TBA Cát Quế 18
1 Hòm 1 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 1 hộp
2 Hòm 2 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 13 hộp
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 50 hộp
4 Hòm công tơ 3 pha Theo phụ lục bản vẽ 64 hộp
5 Hòm 6 công tơ 1 pha Theo phụ lục bản vẽ 39 hộp
6 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 42 m
7 Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 4x25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 44 m
8 Cáp Muyle 2x16mm2 Theo phụ lục bản vẽ 110 m
9 Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 Theo phụ lục bản vẽ 33 m
10 Cáp Muyle 4x16mm2 Theo phụ lục bản vẽ 46 m
AC Công tác lắp mới phần đường dây TBA Cát Quế 18
1 Cáp vặn xoắn ABC 4*120mm2 kéo mới Theo phụ lục bản vẽ 0,9392 km
2 Cáp vặn xoắn ABC 4*95mm2 kéo mới Theo phụ lục bản vẽ 0,3735 km
3 Cáp vặn xoắn ABC 4*70mm2 kéo mới Theo phụ lục bản vẽ 0,3941 km
4 Cáp vặn xoắn ABC 4*50mm2 kéo mới Theo phụ lục bản vẽ 0,4618 km
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =<10 m Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
6 Thay biển tên lộ dường dây Theo phụ lục bản vẽ 107 cái
7 Xà néo lánh cột ly tâm đơn Theo phụ lục bản vẽ 4 bộ
8 Xà kèm cột ly tâm dơn Theo phụ lục bản vẽ 62 bộ
AD Công tác thu hồi phần đường dây TBA Cát Quế 18
1 Cột thu hồi - H6,5 Theo phụ lục bản vẽ 5 cột
2 Dây thu hồi ABC4x120 Theo phụ lục bản vẽ 0,939 km
3 Dây thu hồi ABC4x95 Theo phụ lục bản vẽ 0,373 km
4 Dây thu hồi ABC4x70 Theo phụ lục bản vẽ 0,394 km
5 Dây thu hồi ABC4x50 Theo phụ lục bản vẽ 0,461 km
6 Xà thu hồi trọng lượng <25kg Theo phụ lục bản vẽ 2 bộ
AE Công tác ép đầu cốt , cáp , sơn báo hiệu phần Công tơ theo 4970 ( TBA Cát Quế 18)
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Theo phụ lục bản vẽ 256 cái
2 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m Theo phụ lục bản vẽ 4,368 m2
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Theo phụ lục bản vẽ 8 cái
4 Công tác Phá dỡ, đổ móng bê tông TBA Cát Quế 18 Theo phụ lục bản vẽ 5 móng
AF Vân chuyển vật liệu
1 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư mới+ thu hồi 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->