Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HUYỆN BẮC YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 09:59:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 66,4448 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 23,82 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 70,96 | m | |
| 4 | Tháo dỡ nẹp cửa toàn bộ cửa đi và cửa sổ + tháo dỡ biển hiệu các phòng | 3 | công | |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát bị hỏng WC | 2 | công | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | cái | |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 1 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | cái | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 0,0899 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 4,5144 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ lan can | 10,55 | m | |
| 12 | Khối lượng tường cột trong nhà | 711,797 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | 142,3594 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 569,4376 | m2 | |
| 15 | Khối lượng tường cột ngoài nhà | 596,7967 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | 119,3593 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột ngoài nhà | 477,4374 | m2 | |
| 18 | Khối lượng dầm trần | 333,4633 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 66,6927 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 266,7706 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 186,647 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 58,0611 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch | 309,7894 | m2 | |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 66,4448 | m2 | |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 66,4448 | m2 | |
| 26 | Mài lại và Láng granitô cầu thang, bậc tam | 31,487 | m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 1,4291 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 1,089 | m3 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,033 | m3 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0005 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0035 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,015 | 100m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 177,8874 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 68,7254 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 149,6396 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 627,077 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.080,7883 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 309,7894 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,0605 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 58,0611 | m2 | |
| 41 | Nẹp cửa gỗ (bao gồm công lắp dựng) | 172,6 | md | |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép (Vữa xi măng PC30) | 15,6 | m | |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 5,4 | m2 | |
| 44 | Bổ sung kính cửa sổ, cửa đi (tạm tính 10% diện tích cửa) | 9,035 | m2 | |
| 45 | Cửa đi nhôm việt pháp, giá bao gồm công lắp dựng + phụ kiện kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly | 3,24 | m2 | |
| 46 | Cửa sổ nhôm việt pháp, giá bao gồm công lắp dựng + phụ kiện kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly | 19,2 | m3 | |
| 47 | Hoa sắt cửa sơn tổng hợp | 258,2682 | kg | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 16,8 | m2 | |
| 49 | Khóa cửa đi 2 cánh | 1 | bộ | |
| 50 | Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa | 186,647 | m2 | |
| 51 | Biển hiệu các phòng (bao gôm công lắp dựng) | 12 | cái | |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | 1 | cái | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 200 | m | |
| 59 | Công phá dỡ tường và lắp lại đường dây mạng và dây loa | 5 | công | |
| 60 | Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,15 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,15 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,15 | 100m | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 7,6923 | m2 | |
| 72 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 73 | Ống lồng pvc d90 | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,016 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,8 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 90mm | 27 | cái | |
| 77 | Đai giữ ống | 64 | cái | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,8245 | 100m2 | |
| 79 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 3 | chuyến | |
| B | NHÀ BÁN TRÚ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 2,801 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 23,5726 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can | 9,6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 28,74 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khung lưới B40 | 20,64 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện hỏng | 5 | công | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống thết bị vệ sinh và khu tắm | 3 | Công | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 17,064 | m2 | |
| 11 | Diện tích tường trong nhà | 775,4976 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà | 155,0995 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột trong nhà | 620,3981 | m2 | |
| 14 | Diện tích tường ngoài nhà | 693,1064 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà | 138,6213 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột ngoài nhà | 554,4851 | m2 | |
| 17 | Diện tích xà, dầm, trần | 545,0632 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 109,0126 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 436,0506 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa để sơn | 86,022 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 143,7288 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 69,7608 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 479,6308 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 19,6 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 26,634 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 7,2375 | m2 | |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 26,2 | m3 | |
| 28 | Mài và Láng granitô cầu thang, bậc cầu thang | 61,0382 | m2 | |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 8,3055 | m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,887 | m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0042 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,016 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,125 | 100m2 | |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 240,9775 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 179,4693 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 114,913 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.412,3392 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 733,9544 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 69,7608 | m2 | |
| 40 | Cửa nhôm Việt pháp (Đã bao gồm công lắp dựng) | 28,8 | m2 | |
| 41 | Hoa sắt sơn tĩnh điện | 454,3685 | kg | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 28,8 | m2 | |
| 43 | Cửa nhôm việt pháp( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) | 10,56 | m2 | |
| 44 | Khóa cửa đi | 6 | bộ | |
| 45 | Sơn gỗ 3 nước | 143,7288 | m2 | |
| 46 | Thay mới kính cửa sổ + cửa đi dày 5ly (80% ô kính các cửa) | 31,7596 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 76,992 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 34,3716 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 445,2592 | m2 | |
| 50 | Khóa quả chùy cửa đi | 12 | bộ | |
| 51 | Ổ khóa | 12 | bộ | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 1,96 | m3 | |
| 53 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 19,6 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 26,634 | m2 | |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | 7,2375 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,2731 | 100m2 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly <=3km | 5 | chuyến | |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,4 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,4 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút chếch bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút chếch bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 70 | Phá dỡ đường ống thoát nước thải và nước mặt cũ và lắp lại ống | 10 | công | |
| 71 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 72 | Giá đón điện | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 18 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 24 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 16 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 17 | cái | |
| 79 | Đế âm bảng điện | 57 | cái | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 84 | Đế âm aptomat | 10 | cái | |
| 85 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 86 | Tủ điện tầng | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | 12 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 30 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 260 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 110 | m | |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 30 | m | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 140 | m | |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 140 | m | |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 370 | m | |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 98 | Băng đồng 30x3 | 6 | m | |
| 99 | Cọc tiếp địa L50x50x4 | 4 | cái | |
| 100 | Dây tiếp địa | 16 | m | |
| 101 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 4,8 | m3 | |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,8 | m3 | |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 7,12 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt | 6,24 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 69,4673 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 35,886 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 11,1088 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 11,4244 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 4,65 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,4673 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,886 | m2 | |
| 10 | Trần thạch cao tấm 60x60 | 11,1088 | m2 | |
| 11 | Cửa đi nhôm Việt Pháp | 1,8 | m2 | |
| 12 | Cửa sổ nhôm việt pháp | 6,24 | m2 | |
| 13 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 11,4244 | m2 | |
| 15 | Láng granitô cầu thang | 4,65 | m2 | |
| 16 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | 34,655 | kg | |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 6,24 | m2 | |
| D | SÂN; TƯỜNG RÀO; RÃNH THOÁT NƯỚC.... | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh để nâng nền | 33 | cái | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,726 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 13,86 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | 33 | cái | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 10,92 | m3 | |
| 6 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 136,5 | m2 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 32,58 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 1,8626 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,16 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 23,3235 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,86 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,244 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0419 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2589 | tấn | |
| 15 | Thép V63x63x5 làm lõi cột | 192,28 | kg | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,204 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 8,4864 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 5,3108 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 93,704 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 45,3005 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,0045 | m2 | |
| 22 | Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điện | 1.326,51 | kg | |
| 23 | Mũi giáo bằng đồng | 357 | cái | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | 64,09 | m2 | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 68,256 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 11,376 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 17,38 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 192,76 | m2 | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 63,2 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 9,796 | m3 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,7414 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5119 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | 158 | cái | |
| 34 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | 404,9316 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông cao hơn nền sân hiện trạng để lát gạch | 6,696 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 40,4932 | m3 | |
| 37 | Lát nền sân bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 516,5316 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi