Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004011-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG HUYỆN BẮC YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200976909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 09:59:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,725,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 66,4448 m2
2 Tháo dỡ cửa 23,82 m2
3 Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 70,96 m
4 Tháo dỡ nẹp cửa toàn bộ cửa đi và cửa sổ + tháo dỡ biển hiệu các phòng 3 công
5 Tháo dỡ ống thoát bị hỏng WC 2 công
6 Tháo dỡ chậu rửa 4 cái
7 Tháo dỡ chậu tiểu nam 1 cái
8 Tháo dỡ bệ xí 1 cái
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 0,0899 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 4,5144 m3
11 Tháo dỡ lan can 10,55 m
12 Khối lượng tường cột trong nhà 711,797 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà 142,3594 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà 569,4376 m2
15 Khối lượng tường cột ngoài nhà 596,7967 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà 119,3593 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi tường cột ngoài nhà 477,4374 m2
18 Khối lượng dầm trần 333,4633 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 66,6927 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 266,7706 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 186,647 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 58,0611 m2
23 Phá dỡ Nền gạch 309,7894 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 66,4448 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 66,4448 m2
26 Mài lại và Láng granitô cầu thang, bậc tam 31,487 m2
27 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 1,4291 m3
28 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 1,089 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,033 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0005 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0035 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,015 100m2
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 177,8874 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 68,7254 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 149,6396 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 627,077 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ 1.080,7883 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 309,7894 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,0605 m2
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước 58,0611 m2
41 Nẹp cửa gỗ (bao gồm công lắp dựng) 172,6 md
42 Lắp dựng khuôn cửa kép (Vữa xi măng PC30) 15,6 m
43 Lắp dựng cửa vào khuôn 5,4 m2
44 Bổ sung kính cửa sổ, cửa đi (tạm tính 10% diện tích cửa) 9,035 m2
45 Cửa đi nhôm việt pháp, giá bao gồm công lắp dựng + phụ kiện kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly 3,24 m2
46 Cửa sổ nhôm việt pháp, giá bao gồm công lắp dựng + phụ kiện kính trắng 2 lớp dày 6,38 ly 19,2 m3
47 Hoa sắt cửa sơn tổng hợp 258,2682 kg
48 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 16,8 m2
49 Khóa cửa đi 2 cánh 1 bộ
50 Sơn cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa 186,647 m2
51 Biển hiệu các phòng (bao gôm công lắp dựng) 12 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A 1 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 20 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 25 m
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 3 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 200 m
59 Công phá dỡ tường và lắp lại đường dây mạng và dây loa 5 công
60 Lắp đăt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm 2 cái
61 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,15 100m
62 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 4 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 5 cái
64 Lắp đặt bình nóng lạnh 1 bộ
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
68 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,15 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm 0,15 100m
71 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 7,6923 m2
72 Rọ chắn rác 8 cái
73 Ống lồng pvc d90 8 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,016 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,8 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 90mm 27 cái
77 Đai giữ ống 64 cái
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,8245 100m2
79 Vận chuyển phế thải đổ đi 3 chuyến
B NHÀ BÁN TRÚ 2 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 2,801 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 23,5726 m3
3 Tháo dỡ lan can 9,6 m
4 Tháo dỡ cửa 28,74 m2
5 Tháo dỡ khung lưới B40 20,64 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện hỏng 5 công
7 Tháo dỡ hệ thống thết bị vệ sinh và khu tắm 3 Công
8 Tháo dỡ bệ xí 3 cái
9 Tháo dỡ chậu rửa 3 cái
10 Tháo dỡ gạch ốp tường 17,064 m2
11 Diện tích tường trong nhà 775,4976 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột trong nhà 155,0995 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột trong nhà 620,3981 m2
14 Diện tích tường ngoài nhà 693,1064 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà 138,6213 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi tường cột ngoài nhà 554,4851 m2
17 Diện tích xà, dầm, trần 545,0632 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 109,0126 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 436,0506 m2
20 Tháo dỡ cửa để sơn 86,022 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn gỗ 143,7288 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 69,7608 m2
23 Phá dỡ Nền gạch lá nem 479,6308 m2
24 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 19,6 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 26,634 m2
26 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng 7,2375 m2
27 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 26,2 m3
28 Mài và Láng granitô cầu thang, bậc cầu thang 61,0382 m2
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 8,3055 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,887 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0042 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,016 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,125 100m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 240,9775 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 179,4693 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 114,913 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.412,3392 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 733,9544 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước 69,7608 m2
40 Cửa nhôm Việt pháp (Đã bao gồm công lắp dựng) 28,8 m2
41 Hoa sắt sơn tĩnh điện 454,3685 kg
42 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 28,8 m2
43 Cửa nhôm việt pháp( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) 10,56 m2
44 Khóa cửa đi 6 bộ
45 Sơn gỗ 3 nước 143,7288 m2
46 Thay mới kính cửa sổ + cửa đi dày 5ly (80% ô kính các cửa) 31,7596 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn 76,992 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 34,3716 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 445,2592 m2
50 Khóa quả chùy cửa đi 12 bộ
51 Ổ khóa 12 bộ
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 1,96 m3
53 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 19,6 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 26,634 m2
55 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) 7,2375 m2
56 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,2731 100m2
57 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly <=3km 5 chuyến
58 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
62 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,4 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,4 100m
64 Lắp đặt gương soi 3 cái
65 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
66 Lắp đặt cút chếch bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 6 cái
67 Lắp đặt cút chếch bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 6 cái
68 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 1 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
70 Phá dỡ đường ống thoát nước thải và nước mặt cũ và lắp lại ống 10 công
71 Hút bể phốt 1 bể
72 Giá đón điện 1 cái
73 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường 1 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 24 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 18 bộ
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 24 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 16 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 17 cái
79 Đế âm bảng điện 57 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 8 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
84 Đế âm aptomat 10 cái
85 Tủ điện tổng 1 cái
86 Tủ điện tầng 2 cái
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm 12 hộp
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 30 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 260 m
90 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 110 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 30 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 140 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 140 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 150 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 370 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 220 m
98 Băng đồng 30x3 6 m
99 Cọc tiếp địa L50x50x4 4 cái
100 Dây tiếp địa 16 m
101 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 4,8 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,8 m3
C NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa 7,12 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt 6,24 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 69,4673 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 35,886 m2
5 Tháo dỡ trần 11,1088 m2
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng 11,4244 m2
7 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 4,65 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,4673 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,886 m2
10 Trần thạch cao tấm 60x60 11,1088 m2
11 Cửa đi nhôm Việt Pháp 1,8 m2
12 Cửa sổ nhôm việt pháp 6,24 m2
13 Khóa cửa đi 1 bộ
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 11,4244 m2
15 Láng granitô cầu thang 4,65 m2
16 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện 34,655 kg
17 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 6,24 m2
D SÂN; TƯỜNG RÀO; RÃNH THOÁT NƯỚC....
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh để nâng nền 33 cái
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,726 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 13,86 m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) 33 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 10,92 m3
6 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 136,5 m2
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 32,58 m3
8 Đắp cát nền móng công trình 1,8626 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 2,16 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 23,3235 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,86 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,244 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0419 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,2589 tấn
15 Thép V63x63x5 làm lõi cột 192,28 kg
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,204 100m2
17 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 8,4864 m3
18 Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 5,3108 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 93,704 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 45,3005 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 139,0045 m2
22 Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điện 1.326,51 kg
23 Mũi giáo bằng đồng 357 cái
24 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) 64,09 m2
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 68,256 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 11,376 m3
27 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 17,38 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 192,76 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 63,2 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 9,796 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,7414 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5119 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) 158 cái
34 Phá dỡ Nền gạch chỉ 404,9316 m2
35 Phá dỡ nền bê tông cao hơn nền sân hiện trạng để lát gạch 6,696 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 40,4932 m3
37 Lát nền sân bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 516,5316 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->