Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004645-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200833411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 109 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 15:56:00 đến ngày 2020-10-12 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,004,342,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,044,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC:
1 Cắt mặt BT nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.238,4 m
2 Cắt mặt BT ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,7 m
3 Bốc mặt bêtông nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8 m3
4 Bốc mặt gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
5 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m3
6 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 100m3
7 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,14 m3
8 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 100m3
9 Lắp lớp cát tốt (lót phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,81 m3
10 Vận chuyển đất cấp III xa 4km, xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II xa 4km, xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 100m3
12 Trải đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
B 1. Xây dựng hầm TLK:
1 Đóng cừ tràm Þ80, L=3m (mật độ 25 cây/m²) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
2 Lắp lớp cát phủ đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
3 Trải cát mịn (xung quanh hầm + trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
4 Đổ bê tông lót #150 đá dăm 4x6 (Xây hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
5 Đổ bê tông lót #150 đá dăm 4x6 (Xây chân trụ tín hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
6 Đổ BTCT #350 đá dăm 1x2 xây hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
7 Đổ BTCT #200 đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
9 Sản xuất cốt thép bêtông hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
10 Sản xuất thép làm viền gờ hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
11 Sơn thép thép chống gỉ (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
12 Sơn thép thép phủ bề mặt (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
13 Lắp đặt nắp hầm ĐHT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
14 Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
C 2. Vật tư cấp mới:
1 Lắp đặt ống HDPE OD 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 944 m
2 Lắp đặt ống HDPE OD 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
3 Lắp đặt ống HDPE OD 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
4 Lắp đặt ống HDPE Þ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
5 Lắp đặt ống HDPE Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
6 Gắn đặt tê HDPE Þ 225x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Gắn đặt tê HDPE Þ 225x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Gắn đặt nút bít nhựa Þ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Gắn đặt bích nhựa Þ 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Gắn đặt bích nhựa Þ 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Gắn đặt bích nhựa Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Gắn đặt nút bít nhựa Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
13 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Gắn đặt tê ốp Þ300 x 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Gắn đặt van Þ200BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Gắn đặt van Þ150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Gắn đặt van Þ100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Gắn đặt bù manchon MJ Þ225BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Gắn đặt bù manchon MJ Þ50BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Gắn đặt bù manchon MJ Þ125BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Gắn đặt bù manchon MJ Þ150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Gắn đặt bù manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
25 Gắn đặt ống nối MJ Þ180X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Gắn đặt ống nối MJ Þ125X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Gắn đặt ống nối MJ Þ125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Gắn đặt ống nối lồng Þ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Gắn đặt bửng chận Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Gắn đặt bửng chận Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
31 Gắn đặt trụ tín hiệu (600x700) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Gắn đặt kiềng câu nước Þ200x50B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Gắn đặt đai lấy nước PP 200x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
34 Gắn đặt van cóc Þ20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
35 Gắn đặt van góc liên hợp Þ20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
36 Gắn đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Lắp đặt ống cơi HOK Þ168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
38 Máy phát điện lưu động công suất 37,5kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 ca
D Khử trùng đường ống:
1 Khử trùng đường ống Þ225HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m
E Thử áp lực đường ống:
1 Thử áp lực đường ống Þ225HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m
2 Thử áp lực đường ống Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m
F Vật tư sử dụng lại (NCx1,6; MTCx1,6):
1 Lắp đặt và tháo dỡ van bi Þ15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
2 Lắp đặt và tháo dỡ đồng hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
3 Lắp đặt và tháo dỡ khâu nối ĐHN 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
4 Lắp đặt và tháo dỡ trụ nước chữa cháy Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G Nước:
1 Nước sử dụng súc xả ống, 2 lần và nước thử áp lực (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,38 m3
H  PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
I 1. Tái lập mặt đường BT nhựa Eyc>155Mpa:
1 Trải vải điạ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,022 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100m3
3 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 100m3
4 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 100m2
5 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 100m2
6 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,741 100m²
7 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,125 100m2
8 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,125 100m2
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,741 100m2
J 2. Tái lập mặt le BT ximăng:
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
K 3. Tái lập mặt nền lát gạch Terrazzo:
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
3 Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa M100 (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m2
L 4. Tái lập mặt lề đá granit:
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
3 Lát gạch granit, vữa M75 (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
M 5. Tái lập mặt nền lát gạch ceramic:
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
2 Lát gạch ceramic 30x30cm, vữa M100 (đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->