Gói thầu: Gói thầu số 01 chi phí xây lắp theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 2711 QĐ-UBND ngày 09 07 2019

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003137-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 chi phí xây lắp theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 2711 QĐ-UBND ngày 09 07 2019
Số hiệu KHLCNT 20200977061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 15:36:00 đến ngày 2020-10-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,170,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,718 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,845 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,642 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.471,01 M3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,237 100m3
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,833 100m3
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,494 100m2
10 Rải thảm mặt đường nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,494 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12 tấn, 12km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 100 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 M2
17 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 M2
18 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
19 Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,454 M3
20 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,761 100m3
21 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,545 M3
22 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,37 M3
23 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 M3
24 Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 M3
25 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 M3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thếp bệ máy đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 Tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 Tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 Tấn
31 Lắp ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Đoạn ống
32 Lắp dựng tấm đan BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Cung cấp ống tròn ɸ1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
34 Cung cấp jonit cao su cống tròn ɸ1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 100m3
B Tuyến 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,665 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,586 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,135 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,79 M3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m3
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,086 100m3
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,061 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,586 100m2
10 Rải thảm mặt đường nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,586 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,931 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12 tấn, 12km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,931 100 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông (0,3x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bảng
17 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 M2
18 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,252 M3
20 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m3
21 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,588 M3
22 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 M3
23 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 M3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m2
25 Lắp ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Đoạn ống
26 Cung cấp ống tròn ɸ1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
27 Cung cấp jonit cao su cống tròn ɸ1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m3
C Tuyến 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,252 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,665 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,062 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,988 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,61 M3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,252 100m3
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mơi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 100m3
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,103 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,062 100m2
10 Rải thảm mặt đường nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,062 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,999 100 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 12 tấn, 12km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,999 100 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường, bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 M2
17 Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 M2
18 Làm cọc tiêu biển BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Đào móng mương bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,547 M3
20 Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m3
21 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 M3
22 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,93 M3
23 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 M3
24 Bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 M3
25 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 M3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thếp bệ máy đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 Tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 Tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 Tấn
31 Lắp dựng tấm đan BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->