Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006207-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201006098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/09/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 16:44:00 đến ngày 2020-10-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,334,617,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lồng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,622 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,136 1m3
3 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,227 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15,357 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,559 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,03 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,326 1 tấn
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 28,72 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,584 1m3
10 Xây đá chẻ (20 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,763 1m3
11 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,581 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,744 1m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,091 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,577 1 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 167,113 1m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 150,458 1m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 37,553 1m3
18 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bệ máy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,669 100m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 286,76 1m2
20 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,979 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vửa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,405 1m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,119 1 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,876 1 tấn
24 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,677 100m2
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 19,13 1m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,269 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,147 1 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,872 1 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,345 100m2
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,394 1m3
31 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,797 1 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày >17,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 16,84 1m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 84,2 1m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 84,2 1m2
35 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 267,7 1m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 86,572 1m2
37 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 134,5 1m2
38 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 272 1m
39 Xây tường thông giă, Gạch thông giă 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,72 1m3
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 108,266 1m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 108,266 1m2
42 Bu lông chôn đầu trự Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bộ
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,893 tấn
44 Lắp vì kèo thép, vì kèo khẩu độ <=18m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,893 tấn
45 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 123,981 1m2
46 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,45 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,45 tấn
48 Cùm chống bão Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1.794 cái
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,994 100m2
50 SXLD giằng mái D12 (kể cả tăng đơ) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 40,8 md
51 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 228,84 1m2
52 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 388,88 1m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,216 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 96 cái
55 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác INOX Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 32 cái
56 Cùm sắt dẹt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 128 cái
57 SXLD ống thông dầm D34 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 m
58 SXLD ống thông tràn D27 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10,4 m
59 Đắp chữ bảng tên chợ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5,84 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong că chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,73 100m2
B Cấp điện, cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,4 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha, C­ường độ dòng điện <=50A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
6 Lắp đặt căng tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 1 căng tắc, 2 ổ cắm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 bảng
7 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 1 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 200 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 180 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 160 m
C Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,125 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,457 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,944 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,171 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,032 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,033 1 tấn
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vửa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,248 1m3
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,05 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,008 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,054 1 tấn
11 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,925 1m3
12 Sản xuất buy BTCT D100 cao 0.5m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,127 1m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng l­ợng cấu kiện <=50kg Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,785 1m3
16 Xây gạch đất sắt nung (5 x 10 x 20), xây móng, chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,525 1m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
19 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,57 1m2
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,512 1m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,102 1m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,009 1 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,063 1 tấn
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,58 1m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,013 1 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,086 1 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,141 100m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,336 1m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,042 1 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,049 100m2
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,523 1m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,028 1 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,034 1 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,128 100m2
35 Xây gạch rỗng 6 lỗ (10 x 13,5 x 22), xây tường thẳng, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,397 1m3
36 Xây gạch rỗng 6 lỗ (10 x 13,5 x 22), xây tường thẳng, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,552 1m3
37 Xây gạch rỗng 6 lỗ (10 x 15 x 22), xây tường thẳng, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,332 1m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 56,719 1m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 58,673 1m2
40 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 29,83 1m2
41 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 9,4 1m
42 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,705 1m2
43 Ốp tường trụ cột; Tiết diện gạch <=0,09m2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,016 1m2
44 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,058 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,058 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,18 100m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 54,213 1m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 81,649 1m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12,09 1m2
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 67mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,064 100m
51 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,006 100m
52 Cầu chắn rác D60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
53 SXLD cửa đi bằng sắt, pano kính kính dày 5ly Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,96 M2
54 SXLD cửa sổ bằng sắt, kinh day 5 ly Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,16 m2
55 SXLD hoa sắt bảo vê Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,436 M2
56 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7,12 1m2
D * Phần điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn thư­ờng có chụp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
3 Lắp đặt các automat 1 pha, C­ường độ dòng điện <= 50A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45 m
6 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 hộp
7 Lắp đặt cầu chì 5A Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
8 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25 m
E * Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 14 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 cái
9 Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
10 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sau khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm, khoan đất Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25 1m khoan
11 Máy bơm nước Panasonic Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bể
13 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
14 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 bộ
18 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
19 Lắp đặt côn măng sông nhựa nhôm, đường kính côn 32mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=21mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=34mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
F Tường rào, cổng ngõ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 25,234 m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1,808 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 17,644 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,861 1m3
5 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,28 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4,272 1m3
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,774 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,001 1m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,219 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,082 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,555 1 tấn
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,326 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2,444 1m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,064 1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,413 1 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 6,242 1m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,792 1m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 121,048 1m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 63,917 1m2
20 Đắp chỉ đầu trụ Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
21 L­ới B40 cao 1,2 kẽm 3mm (1,8kg/m) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 207,675 kg
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 184,965 1m2
G Hạng mục: chống sét
1 Kim thu sét hãng LIVA có bán kính bảo vệ Rp = 40M Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
2 Lắp đặt cáp đồng trần và cáp lõi đồng M50mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45 m
3 Cột đỡ kim thu sét ống Inox D80 dày 3.2mm, L = 7.0m Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
4 Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây đồng, ĐK ống d=25 mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 m
5 Khớp nối, dây cáp không rỉ neo trụ đỡ kim thu sét Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 45 m
6 Tăng đơ tăng cáp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3 cọc
8 ốc siết cáp OT 10 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 10 cái
9 Bu lông đế kim D14 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
10 Bản mã 200x400x8mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
11 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 cái
12 Đào đất đặt d­ờng ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,6 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 3,6 m3
14 Khoan giếng lỗ khoan D100 thả cọc đồng tiếp đất Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 15 m
15 Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 lần
H Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1 Bảng Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 bảng
2 Bình khí CO2 (MT3) Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bình
3 Bình bột MFZ/ABC4 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 8 bình
4 Khay đựng bình cứu hỏa Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 4 cái
I Hạng mục: Báo cháy tự động
1 Lắp đặt đầu BEAM báo cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7 cái
3 Lắp đặt đèn tín hiệu Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7 bộ
4 Lắp đặt còi báo cháy Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 7 cái
5 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
6 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh và bộ ắc qui tự sạc Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 bộ
7 Lắp đặt hộp nối dây, kích th­ớc hộp 80x80 mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 2 hộp
8 Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột đồng Cu/PVC 2C1x1,5mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 80 m
9 Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột đồng Cu/PVC 2C1x0,75mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 120 m
10 Lắp đặt Cáp tín hiệu 4 ruột đồng Cu/PVC 4C1x0,75mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 60 m
11 Lắp đặt Cáp tín hiệu ruột đồng Cu/PVC 10C1x0,75mm2 Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 20 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 160 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =27/37mm Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 0,2 100m
14 Chi phí kiểm định TB và nghiệm thu PCCC Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->