Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/09/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:44:00 đến ngày 2020-10-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,617,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lồng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,622 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,136 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,227 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15,357 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,559 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,03 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,326 | 1 tấn |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 28,72 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,584 | 1m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (20 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,763 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,581 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,744 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,091 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,577 | 1 tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 167,113 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 150,458 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 37,553 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bệ máy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,669 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 286,76 | 1m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,979 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vửa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,405 | 1m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,119 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,876 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,677 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 19,13 | 1m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,269 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,147 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,872 | 1 tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,345 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,394 | 1m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,797 | 1 tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày >17,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 16,84 | 1m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 84,2 | 1m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 84,2 | 1m2 |
| 35 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 267,7 | 1m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 86,572 | 1m2 |
| 37 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 134,5 | 1m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 272 | 1m |
| 39 | Xây tường thông giă, Gạch thông giă 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,72 | 1m3 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 108,266 | 1m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 108,266 | 1m2 |
| 42 | Bu lông chôn đầu trự | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,893 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép, vì kèo khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,893 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 123,981 | 1m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,45 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,45 | tấn |
| 48 | Cùm chống bão | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1.794 | cái |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,994 | 100m2 |
| 50 | SXLD giằng mái D12 (kể cả tăng đơ) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 40,8 | md |
| 51 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 228,84 | 1m2 |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 388,88 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,216 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 96 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác INOX | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 32 | cái |
| 56 | Cùm sắt dẹt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 128 | cái |
| 57 | SXLD ống thông dầm D34 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | m |
| 58 | SXLD ống thông tràn D27 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10,4 | m |
| 59 | Đắp chữ bảng tên chợ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5,84 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong că chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,73 | 100m2 |
| B | Cấp điện, cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc ổ cắm hỗn hợp, Loại 1 căng tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | bảng |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 160 | m |
| C | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,457 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,944 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,171 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,033 | 1 tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vửa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,248 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,008 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,054 | 1 tấn |
| 11 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,925 | 1m3 |
| 12 | Sản xuất buy BTCT D100 cao 0.5m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,127 | 1m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lợng cấu kiện <=50kg | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,785 | 1m3 |
| 16 | Xây gạch đất sắt nung (5 x 10 x 20), xây móng, chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,525 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,57 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,512 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,102 | 1m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,009 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,063 | 1 tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,58 | 1m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,013 | 1 tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,086 | 1 tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,141 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,336 | 1m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,042 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,049 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,523 | 1m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,028 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,034 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,128 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (10 x 13,5 x 22), xây tường thẳng, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,397 | 1m3 |
| 36 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (10 x 13,5 x 22), xây tường thẳng, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,552 | 1m3 |
| 37 | Xây gạch rỗng 6 lỗ (10 x 15 x 22), xây tường thẳng, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,332 | 1m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 56,719 | 1m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 58,673 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 29,83 | 1m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 9,4 | 1m |
| 42 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,705 | 1m2 |
| 43 | Ốp tường trụ cột; Tiết diện gạch <=0,09m2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,016 | 1m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,058 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,058 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,18 | 100m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 54,213 | 1m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 81,649 | 1m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12,09 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 67mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,064 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,006 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 53 | SXLD cửa đi bằng sắt, pano kính kính dày 5ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,96 | M2 |
| 54 | SXLD cửa sổ bằng sắt, kinh day 5 ly | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,16 | m2 |
| 55 | SXLD hoa sắt bảo vê | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,436 | M2 |
| 56 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7,12 | 1m2 |
| D | * Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn thường có chụp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, Loại hộp đèn 1 bằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25 | m |
| E | * Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sau khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm, khoan đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25 | 1m khoan |
| 11 | Máy bơm nước Panasonic | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn măng sông nhựa nhôm, đường kính côn 32mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=21mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=34mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| F | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 25,234 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1,808 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 17,644 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,861 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4,272 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,774 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,001 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,219 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,082 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,555 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,326 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2,444 | 1m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,064 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,413 | 1 tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 6,242 | 1m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,792 | 1m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 121,048 | 1m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 63,917 | 1m2 |
| 20 | Đắp chỉ đầu trụ | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 21 | Lới B40 cao 1,2 kẽm 3mm (1,8kg/m) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 207,675 | kg |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 184,965 | 1m2 |
| G | Hạng mục: chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét hãng LIVA có bán kính bảo vệ Rp = 40M | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần và cáp lõi đồng M50mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45 | m |
| 3 | Cột đỡ kim thu sét ống Inox D80 dày 3.2mm, L = 7.0m | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống luồn bảo vệ dây đồng, ĐK ống d=25 mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | m |
| 5 | Khớp nối, dây cáp không rỉ neo trụ đỡ kim thu sét | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 45 | m |
| 6 | Tăng đơ tăng cáp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3 | cọc |
| 8 | ốc siết cáp OT 10 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 10 | cái |
| 9 | Bu lông đế kim D14 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| 10 | Bản mã 200x400x8mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Đào đất đặt dờng ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 3,6 | m3 |
| 14 | Khoan giếng lỗ khoan D100 thả cọc đồng tiếp đất | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 15 | m |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở nối đất của hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | lần |
| H | Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bảng Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | bảng |
| 2 | Bình khí CO2 (MT3) | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bình |
| 3 | Bình bột MFZ/ABC4 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 8 | bình |
| 4 | Khay đựng bình cứu hỏa | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 4 | cái |
| I | Hạng mục: Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu BEAM báo cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tín hiệu | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 05 kênh và bộ ắc qui tự sạc | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây, kích thớc hộp 80x80 mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột đồng Cu/PVC 2C1x1,5mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột đồng Cu/PVC 2C1x0,75mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 4 ruột đồng Cu/PVC 4C1x0,75mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu ruột đồng Cu/PVC 10C1x0,75mm2 | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông đoạn ống dài 8m, ĐK ống d =27/37mm | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| 14 | Chi phí kiểm định TB và nghiệm thu PCCC | Chương V của E-HSDT và HS TK BVTC | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi