Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 12:26:00 đến ngày 2020-10-13 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường bị ổ gà sâu Hbq > 15cm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,76 | m |
| 2 | Đào ổ gà, tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,79 | m3 |
| 3 | Vá ổ gà lớp dưới bằng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,63 | m3 |
| 4 | Vá ổ gà lớp trên bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,63 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương axit thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,84 | m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 t/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,57 | tấn |
| 7 | Vá ổ gà bằng BTNC 12.5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,84 | m2 |
| B | Mặt đường bị ổ gà sâu Hbq ≤ 15cm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,4 | m |
| 2 | Đào ổ gà, tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,54 | m3 |
| 3 | Vá ổ gà lớp trên bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,15 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương axit thấm bám tiêu chuẩn 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027,68 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 t/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,046 | tấn |
| 6 | Vá ổ gà bằng BTNC 12.5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027,68 | m2 |
| C | Mặt đường bị rạn nứt lớn | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp TCN 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,83 | m2 |
| D | Thảm bảo trì mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.477,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80 t/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027,521 | tấn |
| 3 | Thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12.5 dày 5cm (kể cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.477,9 | m2 |
| E | Đắp bù lề đường, vét rãnh dọc | |||
| 1 | San gạt lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.679,08 | m2 |
| 2 | Đắp bù lề đường; K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,22 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,75 | m3 |
| F | Lề gia cố BTXM (đoạn gia cố rãnh dọc) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m3 |
| 2 | Làm khe co ngang lề đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 3 | Móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | m3 |
| 4 | Giấy dầu lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,37 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 6 | Đào khuôn lề gia cố, vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,12 | m3 |
| G | Cống bản Lo=80cm | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn bản, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản Ø < 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,76 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm bản + mối nối, Ø < 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | m2 |
| 5 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,55 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống + tường cánh đá 2*4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,19 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản Lo=80 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Tấm |
| 10 | Bê tông mối nối tấm bản đá 0,5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 11 | Bê tông phủ mặt bản, đá 0,5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 12 | Đào đất móng phạm vi cống, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,665 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống K > 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| 14 | Nạo vét lòng cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| H | Rãnh dọc gia cố tấm đan BTXM lắp ghép KT (57x49x7)cm | |||
| 1 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,04 | m2 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,731 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M50 lót tấm đan và đáy rãnh, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | tấm |
| I | Tấm đan chịu lực vào nhà dân | |||
| 1 | Ván khuôn thép đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | m2 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đan, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan Ø < 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,24 | kg |
| 4 | Bê tông bệ đỡ tấm đan đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Tấm |
| J | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng BTCT 15*15*120 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ biển báo, biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Thay thế biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc Km, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 5 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,85 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi