Gói thầu: Xây lắp + thiết bị sửa chữa các cơ sở y tế năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968289-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị sửa chữa các cơ sở y tế năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200968256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-28 19:44:00 đến ngày 2020-10-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,355,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM Y TẾ ĐẠI LÃNH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,8047 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,4201 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,3054 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,625 m2
8 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
9 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.009,3 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 454,2 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 40,5022 m2
15 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,405 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7945 100m2
17 Tháo dỡ trần thạch cao cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 133,63 m2
18 Sản xuất thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 133,63 m2
19 Tháo dỡ trần cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
20 SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
21 Nhân công sửa lại khung trần hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 27,2366 m2
23 Sản xuất cửa nhôm kính TCVN và hồ sơ thiết kế 27,237 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn TCVN và hồ sơ thiết kế 27,237 m2 cấu kiện
25 SXLD kính dày 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 15 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
27 Sản xuất cửa sắt kéo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
28 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
29 SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn TCVN và hồ sơ thiết kế 24 bộ
30 Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
31 Quét dầu bóng bậc đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
32 Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
34 Phá dỡ nền gạch chống nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 23,69 m2
35 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7107 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,69 m2
37 Phá dỡ nền gạch men cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
38 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
39 Quét si ka chống thấm khu wc TCVN và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300 vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
41 Tháo dỡ gạch ốp tường TCVN và hồ sơ thiết kế 35,1 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 300x600, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,1 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2127 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 8,852 m3
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) TCVN và hồ sơ thiết kế 30 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1.5 mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
51 Lắp đặt phao bồn nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
52 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
56 Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
B BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA ( KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ)
1 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 261,31 m2
2 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 202,59 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 261,31 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 202,59 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 927,8 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường TCVN và hồ sơ thiết kế 58,65 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 58,65 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 58,65 m2
9 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch men 300x600mm vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 58,65 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 23,72 m2
11 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép ( cả phụ kiện) TCVN và hồ sơ thiết kế 10,92 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm TCVN và hồ sơ thiết kế 10,92 m2
13 Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
14 Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,216 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,72 m2
16 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch men 300x600mm vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,8 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 0,936 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 3,744 m3
C TRẠM Y TẾ NINH AN
1 Phá dỡ nền gạch men cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
2 Phá dỡ nền gạch men cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,698 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
5 Quét dung dịch chống thấm TCVN và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường TCVN và hồ sơ thiết kế 35,1 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,1 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,4201 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,3054 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,625 m2
12 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
13 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.009,3 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 454,2 m2
18 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 20,2511 m2
19 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2025 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7945 100m2
21 Tháo dỡ trần thạch cao cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 133,63 m2
22 Sản xuất thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 133,63 m2
23 Tháo dỡ trần cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
24 SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 34,0457 m2
26 Sản xuất cửa nhôm kính TCVN và hồ sơ thiết kế 34,046 m2
27 Lắp dựng cửa vào khuôn TCVN và hồ sơ thiết kế 34,046 m2 cấu kiện
28 SXLD kính dày 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m2
29 SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
30 Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
31 Quét dầu bóng bậc đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
32 Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
34 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 1,8617 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 1,862 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 7,448 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 1,408 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,704 m3
39 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,408 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,68 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,768 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2777 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6818 tấn
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 44 cái
45 Đắp đất nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 1,408 m3
46 Xây gạch thẻ Block 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,732 m3
47 Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4648 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 321,44 m2
49 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 77,44 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 91,84 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 105,6 m
52 Cắt khe chỉ quanh trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 15,84 10m
53 Trát đầu trụ , chông sắt chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,44 m2
54 Sản xuất hàng rào song sắt ( chông sắt trên tường) TCVN và hồ sơ thiết kế 50,512 m2
55 Lắp dựng hàng rào song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 50,512 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 50,512 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 536,16 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 536,16 m2
59 Phá dỡ hàng rào song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 28,7385 m2
60 Gia công sản xuất hàng rào song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 28,739 m2
61 Lắp dựng hàng rào song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 28,739 m2
62 Chà vệ sinh sạch sơn trên bề mặt kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 53,3715 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 82,11 m2
64 Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 77,22 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 77,22 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 77,22 m2
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 2,002 m3
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3,69 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,046 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0768 100m2
72 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,216 m3
73 Gia công cột bằng thép hình ống tròn D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1109 tấn
74 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,111 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2522 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,252 tấn
77 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1134 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
79 SXLD bulon D14 TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 24,7736 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4512 100m2
82 Đắp cát công trình bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 5,184 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,96 m3
84 Rải lớp nhựa TCVN và hồ sơ thiết kế 0,296 100m2
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,96 m3
86 Xoa nền sắt roon nền bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 29,6 m2
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) TCVN và hồ sơ thiết kế 15 bộ
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 5 cái
90 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
93 Lắp đặt phao bồn nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
98 Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
D BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN KHÁNH SƠN ( KHỐI HÀNH CHÍNH, SẢN NHI)
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò TCVN và hồ sơ thiết kế 58,46 m
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m TCVN và hồ sơ thiết kế 454,2853 m2
3 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 4,5429 100m2
4 Tháo dỡ trần cũ ( trần chìm) TCVN và hồ sơ thiết kế 138,275 m2
5 Tháo dỡ trần cũ ( trần chìm) TCVN và hồ sơ thiết kế 25,53 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( khung chìm) TCVN và hồ sơ thiết kế 163,805 m2
7 Chà vệ sinh sạch trên xà, dầm, trần thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 138,275 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 302,08 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 302,08 m2
10 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 609,527 m2
11 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.443,46 m2
12 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 432,31 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1.026,4935 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 216,155 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.875,77 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 609,527 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 6,6096 100m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 29,874 m2
19 Sản xuất cửa sắt kính ( chưa bao gồm sơn) TCVN và hồ sơ thiết kế 29,874 m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn TCVN và hồ sơ thiết kế 29,874 m2 cấu kiện
21 Chà vệ sinh sach trên bề mặt kim loại TCVN và hồ sơ thiết kế 338,572 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 398,32 m2
23 Phá dỡ nền gạch men cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 66,96 m2
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 66,96 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng TCVN và hồ sơ thiết kế 47,34 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300 vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 66,96 m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 9,7553 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 39,02 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,896 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
31 Gia công cột bằng thép hình ống tròn D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1541 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7145 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
35 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1733 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,173 tấn
37 SXLD bulon D14 TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 65,9354 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6048 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,6 m3
41 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) TCVN và hồ sơ thiết kế 31 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cái
47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 6 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 300 m
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 15 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
51 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
52 Lắp đặt vòi INOX TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
53 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
57 Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
E TRẠM Y TẾ SƠN LÂM
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,4201 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,3054 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,625 m2
4 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
5 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.009,3 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 454,2 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 202,5109 m2
11 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,0251 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7945 100m2
13 Tháo dỡ trần thạch cao cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 139,09 m2
14 Sản xuất thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 139,09 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 13,6183 m2
16 Sản xuất cửa nhôm kính TCVN và hồ sơ thiết kế 13,618 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn TCVN và hồ sơ thiết kế 13,618 m2 cấu kiện
18 SXLD kính dày 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 7 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
20 Sản xuất cửa sắt kéo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
21 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
22 SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn TCVN và hồ sơ thiết kế 24 bộ
23 Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
24 Quét dầu bóng bậc đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
25 Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
27 Phá dỡ nền gạch chống nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 23,69 m2
28 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 23,69 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,69 m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) TCVN và hồ sơ thiết kế 30 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
33 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
36 Lắp đặt phao bồn nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
41 Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 8 công
F BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN CAM LÂM
1 Hệ thống cáp điện động lực, điều khiển từ tủ điện tới các thiết bị. TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
2 Giá thể vi sinh bám hình cầu. Vật liệu PVC. Đl 50mm. TCVN và hồ sơ thiết kế 10 m3
3 Đường ống công nghệ, van và phụ kiện: ống uPVC Bình minh. Ống sắt tráng kẽm. Van: uPVC và van đồng. TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
4 Nuôi cấy men vi sinh, hướng dẫn vận hành TCVN và hồ sơ thiết kế 1 1 lần
5 Vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt hệ thống TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hệ thống
6 Bơm nước thải chìm Pentax, Italya. DX100 G2, inox, 1,8 HP, 220V, Q&#x3D; 12 m3&#x2F;h, H&#x3D;3,5m TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Máy thổi khí Heywel model RVS-80; Đài loan, Moter Teco 380 V, 3 pha, 7,5HP; Lưu lượng khí 4m3&#x2F;p, H&#x3D; 4m. TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Bể xử lý anoxic compozite Việt Nam: Vật liệu compozite, dày 2-2,5mm. - Kích thước: 2,5 x 1,5 x 2,0m. - Đầy đủ ống phân phối khí, đia thổi khí TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Bơm định lượng hóa chất. Hiệu Bue white. Model C-660P. Điện áp: 220 - 240V, 42W, 14L&#x2F;h, 4,5 BAR. Mỹ TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Tủ điện điều khiển Việt Nam. Vỏ sơn tĩnh điện. Có 2 chế độ tự động và bằng tay. Linh kiện Hàn quốc, Nhật. Có còi báo động sự cố. TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
G PHÂN TRẠM Y TẾ MỸ THANH
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò TCVN và hồ sơ thiết kế 29,8 m
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m TCVN và hồ sơ thiết kế 114,9443 m2
3 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1494 100m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 1,9044 m3
5 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4496 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,45 tấn
7 Tháo dỡ trần cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 84,33 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi TCVN và hồ sơ thiết kế 84,33 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 19,62 m2
10 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép cả phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 12,06 m2
11 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cả phụ kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
12 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép TCVN và hồ sơ thiết kế 19,62 m2
13 Tháo dỡ khung hoa cữa sổ TCVN và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
14 Gia công hàng rào song sắt TCVN và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa TCVN và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 7,56 m2
17 Phá dỡ nền gạch men cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 85,55 m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 85,55 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 81,95 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300 vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 144,93 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 144,93 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 144,93 m2
24 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 136,06 m2
25 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 155,44 m2
26 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 27 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 291,5 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 27 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 182,44 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 136,06 m2
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 6,3214 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 6,321 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 25,284 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
36 Gia công cột bằng thép hình ống tròn D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1541 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5153 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,515 tấn
40 Gia công xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3256 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,326 tấn
42 SXLD bulon D14 TCVN và hồ sơ thiết kế 32 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 61,4354 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,661 100m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) TCVN và hồ sơ thiết kế 12 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
50 16 TCVN và hồ sơ thiết kế 350 m
51 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
52 Lắp đặt dây đơn 1.4 mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm TCVN và hồ sơ thiết kế 200 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 35Ampe TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Lắp đặt hộp nối thiết bị + đế , mặt nạ TCVN và hồ sơ thiết kế 30 hộp
58 Lắp đặt hộp đấu dây TCVN và hồ sơ thiết kế 5 hộp
59 Lắp đặt hộp tủ điện 300x400x200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1 hộp
60 Thép treo quạt D14 mạ kẽm nhúng nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 7 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
63 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
H TRẠM Y TẾ CAM THỊNH TÂY
1 Phá dỡ nền gạch lá nem TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 5,2828 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,396 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,396 m3
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,4201 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,3054 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,625 m2
9 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
10 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.009,3 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 454,2 m2
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 202,5109 m2
16 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7088 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7945 100m2
18 Tháo dỡ trần thạch cao cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 133,63 m2
19 Sản xuất thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 133,63 m2
20 Tháo dỡ trần cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
21 SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
22 Nhân công sửa lại khung trần hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 13,6183 m2
24 Sản xuất cửa nhôm kính TCVN và hồ sơ thiết kế 13,6183 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn TCVN và hồ sơ thiết kế 13,6183 m2 cấu kiện
26 SXLD kính dày 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 20 m2
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
28 Sản xuất cửa sắt kéo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
30 SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn TCVN và hồ sơ thiết kế 24 bộ
31 Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
32 Quét dầu bóng bậc đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
33 Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
35 Phá dỡ nền gạch men cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
37 Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,504 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,504 m3
39 Quét si ka chống thấm khu wc TCVN và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300 vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m2
41 Tháo dỡ gạch ốp tường TCVN và hồ sơ thiết kế 35,1 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 300x600, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,1 m2
43 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 19,6087 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 19,609 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 78,436 m3
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) TCVN và hồ sơ thiết kế 30 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
49 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
52 Lắp đặt phao bồn nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
53 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
57 Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
I TRẠM Y TẾ CAM PHÚC BẮC
1 Phá dỡ nền gạch men cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 26,4141 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,6094 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 176,094 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,4201 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,3054 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,625 m2
8 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
9 Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 608,625 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 123,125 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.009,3 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 454,2 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 20,2511 m2
15 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2025 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m TCVN và hồ sơ thiết kế 2,7945 100m2
17 Tháo dỡ trần thạch cao cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 133,63 m2
18 Sản xuất thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 133,63 m2
19 Tháo dỡ trần cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
20 SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao TCVN và hồ sơ thiết kế 5,46 m2
21 Nhân công sửa lại khung trần hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 20,4274 m2
23 Sản xuất cửa nhôm kính TCVN và hồ sơ thiết kế 20,427 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn TCVN và hồ sơ thiết kế 20,427 m2 cấu kiện
25 SXLD kính dày 5 ly TCVN và hồ sơ thiết kế 17 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
27 Sản xuất cửa sắt kéo TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
28 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn TCVN và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
29 SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn TCVN và hồ sơ thiết kế 24 bộ
30 Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
31 Quét dầu bóng bậc đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 55,53 m2
32 Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng TCVN và hồ sơ thiết kế 151,72 m2
34 Phá dỡ nền gạch chống nóng TCVN và hồ sơ thiết kế 23,69 m2
35 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7107 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 23,69 m2
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại TCVN và hồ sơ thiết kế 2,0986 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 2,099 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 8,396 m3
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) TCVN và hồ sơ thiết kế 30 bộ
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần TCVN và hồ sơ thiết kế 14 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 TCVN và hồ sơ thiết kế 100 m
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 9 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
46 Lắp đặt phao bồn nước TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ TCVN và hồ sơ thiết kế 2 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,27 100m
51 Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
J BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN KHÁNH VĨNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 72,128 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,508 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,016 m3
4 Quét sia ka chống thấm TCVN và hồ sơ thiết kế 118,68 m2
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,915 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,76 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,368 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,3 m3
9 Ván khuôn gỗ tấm đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,138 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,204 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TCVN và hồ sơ thiết kế 0,498 tấn
12 Gia công thép V40x40x5 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,403 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống sét TCVN và hồ sơ thiết kế 22,08 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 46 cấu kiện
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 88,32 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 88,32 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 72,128 m3
18 Cắt nền đường bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 93 10m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 31,25 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 279,7075 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay TCVN và hồ sơ thiết kế 2,5521 100m3
22 Tưới nước để đầm đất TCVN và hồ sơ thiết kế 12,76 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 55,758 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 223,032 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,25 m3
26 Xoa nền cắt roon chống nứt TCVN và hồ sơ thiết kế 312,5 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch men 400x400 , vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,2 m2
28 Nhân công đất lắp đường ống nước vào bể TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 300mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,35 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm TCVN và hồ sơ thiết kế 30 cái
K BỆNH VIỆN DA LIỄU
1 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 23 bộ
2 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
3 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 2 5 nút
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 140 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 110 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 140 m
8 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 31 bộ
9 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 19 bộ
10 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 4 5 nút
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 179 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 250 m
15 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 23 bộ
16 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 15 bộ
17 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 4 5 nút
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 180 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 261 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 180 m
22 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 34 bộ
23 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 21 bộ
24 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 4 5 nút
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 315 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 839 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 315 m
29 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 20 bộ
30 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
31 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 4 5 nút
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 295 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 524 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 295 m
36 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
37 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 6 bộ
38 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 1 5 nút
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 419 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 60 m
43 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
44 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
45 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 1 5 nút
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 169 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
50 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 11 bộ
51 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 10 bộ
52 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 2 5 nút
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 110 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 482 m
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 110 m
57 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 19 bộ
58 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 15 bộ
59 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
60 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 2 5 nút
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 145 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 644 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 145 m
64 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 22 bộ
65 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 16 bộ
66 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
67 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 4 5 nút
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 165 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 763 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 165 m
71 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
72 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 4 bộ
73 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 1 5 nút
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 347 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 50 m
78 Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bộ
79 Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê TCVN và hồ sơ thiết kế 7 bộ
80 Lắp đặt chuông điện báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 1 5 nút
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 70 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) TCVN và hồ sơ thiết kế 347 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm TCVN và hồ sơ thiết kế 70 m
85 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 vùng TCVN và hồ sơ thiết kế 1 1 trung tâm
86 Vật tư trung tâm báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
87 Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy TCVN và hồ sơ thiết kế 1 bộ
88 Vật tư phụ TCVN và hồ sơ thiết kế 1
89 Nhân công tháo dỡ hệ thống PCCC cũ TCVN và hồ sơ thiết kế 10 công
90 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay TCVN và hồ sơ thiết kế 15,387 m3
91 Đào kênh mương đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 23,0805 m3
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5,129 100m
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình TCVN và hồ sơ thiết kế 13,9375 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,387 m3
95 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 38,468 m3
96 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 153,872 m3
L BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH KHÁNH HÒA ( KHỐI NHÀ 6 TẦNG )
1 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 15,4875 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 83,55 m
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,7582 m3
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5018 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm TCVN và hồ sơ thiết kế 4,4923 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 18,351 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 5,0175 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,21 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,0175 1m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 31,775 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,0175 m2
12 Trát hồ dầu kết cấu bê tông vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,0175 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 6,7882 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 33,94 m3
15 Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.139,881 m2
16 Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 445,372 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 487,7274 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 183,1668 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.622,046 m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m TCVN và hồ sơ thiết kế 4,5039 100m2
21 Công di dời và lắp đặt lại vật dụng trong phòng TCVN và hồ sơ thiết kế 33 công
22 Tẩy rửa gạch men tường và nền trong phòng TCVN và hồ sơ thiết kế 802,642 m2
23 Chà vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 31,222 m2
24 Quét dầu bóng đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 31,222 m2
25 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 69,3 m2
26 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 369,6 m
27 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 3,366 m3
28 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2275 m3
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm TCVN và hồ sơ thiết kế 16,1766 m3
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 77,319 m2
31 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 22,275 m2
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 102,96 1m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,275 1m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 100,485 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,275 m2
36 Trát hồ dầu kết cấu bê tông vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 22,275 m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 26,2956 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 131,48 m3
39 Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 2.585,0748 m2
40 Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 1.407,735 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 1.134,515 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 585,369 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 4.115,57 m2
44 Công di dời và lắp đặt lại vật dụng trong phòng TCVN và hồ sơ thiết kế 117 công
45 Tẩy rửa gạch men tường và nền trong phòng TCVN và hồ sơ thiết kế 2.789,7744 m2
46 Chà vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 83,454 m2
47 Quét dầu bóng đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 83,454 m2
48 Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4375 m2
49 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn TCVN và hồ sơ thiết kế 87,45 m
50 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,748 m3
51 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,495 m3
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,8104 m3
53 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 19,525 m2
54 Phá dỡ nền láng vữa xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 4,95 m2
55 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 25,52 1m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,95 1m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,805 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,95 m2
59 Trát hồ dầu kết cấu bê tông vữa XM M75 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,95 m2
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 6,0994 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T TCVN và hồ sơ thiết kế 30,495 m3
62 Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 870,3816 m2
63 Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 471,72 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường TCVN và hồ sơ thiết kế 372,9578 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần TCVN và hồ sơ thiết kế 193,638 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 1.371,857 m2
67 Công di dời và lắp đặt lại vật dụng trong phòng TCVN và hồ sơ thiết kế 39 công
68 Tẩy rửa gạch men tường và nền trong phòng TCVN và hồ sơ thiết kế 941,1998 m2
69 Chà vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 27,818 m2
70 Quét dầu bóng đá mài TCVN và hồ sơ thiết kế 27,818 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->