Gói thầu: Xây lắp + thiết bị sửa chữa các cơ sở y tế năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968289-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị sửa chữa các cơ sở y tế năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 19:44:00 đến ngày 2020-10-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,355,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM Y TẾ ĐẠI LÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,8047 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,4201 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,3054 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,625 | m2 |
| 8 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 9 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.009,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,5022 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7945 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,63 | m2 |
| 18 | Sản xuất thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,63 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 20 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 21 | Nhân công sửa lại khung trần hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,2366 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,237 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,237 | m2 cấu kiện |
| 25 | SXLD kính dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt kéo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 29 | SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 30 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 31 | Quét dầu bóng bậc đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 32 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,69 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7107 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,69 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch men cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 39 | Quét si ka chống thấm khu wc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300 vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2127 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,852 | m3 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1.5 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phao bồn nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 56 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| B | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA ( KHỐI KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ) | |||
| 1 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 261,31 | m2 |
| 2 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,59 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 261,31 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,59 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 927,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,65 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,65 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,65 | m2 |
| 9 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch men 300x600mm vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,65 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,72 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép ( cả phụ kiện) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 14 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,72 | m2 |
| 16 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch men 300x600mm vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| C | TRẠM Y TẾ NINH AN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,698 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,4201 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,3054 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,625 | m2 |
| 12 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 13 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.009,3 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,2 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,2511 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2025 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7945 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,63 | m2 |
| 22 | Sản xuất thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,63 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 24 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,0457 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,046 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,046 | m2 cấu kiện |
| 28 | SXLD kính dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 29 | SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 30 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 31 | Quét dầu bóng bậc đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 32 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8617 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,862 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,448 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2777 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6818 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ Block 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,732 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống Block 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4648 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 321,44 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,44 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,84 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 105,6 | m |
| 52 | Cắt khe chỉ quanh trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,84 | 10m |
| 53 | Trát đầu trụ , chông sắt chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,44 | m2 |
| 54 | Sản xuất hàng rào song sắt ( chông sắt trên tường) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,512 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,512 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,512 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 536,16 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 536,16 | m2 |
| 59 | Phá dỡ hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,7385 | m2 |
| 60 | Gia công sản xuất hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,739 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,739 | m2 |
| 62 | Chà vệ sinh sạch sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,3715 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,11 | m2 |
| 64 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,22 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,22 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,22 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,002 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,69 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,046 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0768 | 100m2 |
| 72 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình ống tròn D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1109 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2522 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 79 | SXLD bulon D14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,7736 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4512 | 100m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 84 | Rải lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 86 | Xoa nền sắt roon nền bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,6 | m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phao bồn nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 98 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| D | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN KHÁNH SƠN ( KHỐI HÀNH CHÍNH, SẢN NHI) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,46 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,2853 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5429 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ ( trần chìm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,275 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần cũ ( trần chìm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,53 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( khung chìm) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 163,805 | m2 |
| 7 | Chà vệ sinh sạch trên xà, dầm, trần thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 138,275 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 302,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 302,08 | m2 |
| 10 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,527 | m2 |
| 11 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.443,46 | m2 |
| 12 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 432,31 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.026,4935 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 216,155 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.875,77 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 609,527 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,6096 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,874 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt kính ( chưa bao gồm sơn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,874 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,874 | m2 cấu kiện |
| 21 | Chà vệ sinh sach trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 338,572 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 398,32 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch men cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,34 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300 vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,7553 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,02 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình ống tròn D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1541 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7145 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1733 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,173 | tấn |
| 37 | SXLD bulon D14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,9354 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6048 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi INOX | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 57 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| E | TRẠM Y TẾ SƠN LÂM | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,4201 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,3054 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,625 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 5 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.009,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,5109 | m2 |
| 11 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0251 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7945 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 139,09 | m2 |
| 14 | Sản xuất thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 139,09 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,6183 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,618 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,618 | m2 cấu kiện |
| 18 | SXLD kính dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt kéo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 22 | SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 23 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 24 | Quét dầu bóng bậc đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 25 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,69 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,69 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,69 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phao bồn nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 41 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| F | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN CAM LÂM | |||
| 1 | Hệ thống cáp điện động lực, điều khiển từ tủ điện tới các thiết bị. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Giá thể vi sinh bám hình cầu. Vật liệu PVC. Đl 50mm. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 3 | Đường ống công nghệ, van và phụ kiện: ống uPVC Bình minh. Ống sắt tráng kẽm. Van: uPVC và van đồng. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Nuôi cấy men vi sinh, hướng dẫn vận hành | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 lần |
| 5 | Vận chuyển, bóc xếp, lắp đặt hệ thống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 6 | Bơm nước thải chìm Pentax, Italya. DX100 G2, inox, 1,8 HP, 220V, Q= 12 m3/h, H=3,5m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Máy thổi khí Heywel model RVS-80; Đài loan, Moter Teco 380 V, 3 pha, 7,5HP; Lưu lượng khí 4m3/p, H= 4m. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bể xử lý anoxic compozite Việt Nam: Vật liệu compozite, dày 2-2,5mm. - Kích thước: 2,5 x 1,5 x 2,0m. - Đầy đủ ống phân phối khí, đia thổi khí | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bơm định lượng hóa chất. Hiệu Bue white. Model C-660P. Điện áp: 220 - 240V, 42W, 14L/h, 4,5 BAR. Mỹ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Tủ điện điều khiển Việt Nam. Vỏ sơn tĩnh điện. Có 2 chế độ tự động và bằng tay. Linh kiện Hàn quốc, Nhật. Có còi báo động sự cố. | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | PHÂN TRẠM Y TẾ MỸ THANH | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 114,9443 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1494 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,9044 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4496 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,33 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84,33 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,62 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép cả phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,06 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cả phụ kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,62 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khung hoa cữa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch men cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,55 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,55 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,95 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 300x300 vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,93 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,93 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144,93 | m2 |
| 24 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,06 | m2 |
| 25 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 155,44 | m2 |
| 26 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 291,5 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182,44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 136,06 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,3214 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,321 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,284 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình ống tròn D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1541 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5153 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3256 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 42 | SXLD bulon D14 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,4354 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | 16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1.4 mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 35Ampe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối thiết bị + đế , mặt nạ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp đấu dây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp tủ điện 300x400x200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 60 | Thép treo quạt D14 mạ kẽm nhúng nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| H | TRẠM Y TẾ CAM THỊNH TÂY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2828 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,396 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,4201 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,3054 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,625 | m2 |
| 9 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 10 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.009,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 202,5109 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7088 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7945 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,63 | m2 |
| 19 | Sản xuất thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,63 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 21 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 22 | Nhân công sửa lại khung trần hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,6183 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,6183 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,6183 | m2 cấu kiện |
| 26 | SXLD kính dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt kéo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 30 | SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 31 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 32 | Quét dầu bóng bậc đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 33 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch men cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 39 | Quét si ka chống thấm khu wc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men nhám 300x300 vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 300x600, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,1 | m2 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,6087 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,609 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 78,436 | m3 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phao bồn nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 57 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| I | TRẠM Y TẾ CAM PHÚC BẮC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,4141 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,6094 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 600x600 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176,094 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,4201 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,3054 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,625 | m2 |
| 8 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 9 | Chà vệ sinh sạch rêu mốc trên xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 608,625 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 123,125 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.009,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 454,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,2511 | m2 |
| 15 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2025 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7945 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,63 | m2 |
| 18 | Sản xuất thi công tấm trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 133,63 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 20 | SXLD trần phẳng bằng tấm thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,46 | m2 |
| 21 | Nhân công sửa lại khung trần hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,4274 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,427 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,427 | m2 cấu kiện |
| 25 | SXLD kính dày 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt kéo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,85 | m2 |
| 29 | SXLD thay mới ổ khóa cửa tay nắm tròn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 30 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 31 | Quét dầu bóng bậc đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,53 | m2 |
| 32 | Chà vệ sinh sạch trên bê tông sê nô | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 151,72 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch chống nóng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,69 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7107 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống nóng 300x300 vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,69 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,0986 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,099 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,396 | m3 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ( đèn Led) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phao bồn nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cả bộ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 51 | Nhân công tháo dỡ hệ thống nước hư hỏng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| J | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN KHÁNH VĨNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,508 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,016 | m3 |
| 4 | Quét sia ka chống thấm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,68 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,915 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,498 | tấn |
| 12 | Gia công thép V40x40x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống sét | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 72,128 | m3 |
| 18 | Cắt nền đường bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,25 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 279,7075 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5521 | 100m3 |
| 22 | Tưới nước để đầm đất | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,76 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,758 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 223,032 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,25 | m3 |
| 26 | Xoa nền cắt roon chống nứt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 312,5 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men 400x400 , vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 28 | Nhân công đất lắp đường ống nước vào bể | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| K | BỆNH VIỆN DA LIỄU | |||
| 1 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 179 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 261 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 nút |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 839 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 29 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 nút |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 295 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 524 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 295 | m |
| 36 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 419 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 169 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 482 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 57 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 644 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 64 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 nút |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 763 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 71 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 347 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt đầu dò khói + Chân đế | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn báo cháy + chân đê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chuông điện báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 ( loại chống cháy) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 347 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 vùng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 86 | Vật tư trung tâm báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Bộ tiếp đất trung tâm báo cháy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Vật tư phụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 89 | Nhân công tháo dỡ hệ thống PCCC cũ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,387 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,0805 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,129 | 100m |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,9375 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,387 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38,468 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,872 | m3 |
| L | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH KHÁNH HÒA ( KHỐI NHÀ 6 TẦNG ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,4875 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,55 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7582 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5018 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,4923 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,351 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,0175 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,21 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,0175 | 1m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,775 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,0175 | m2 |
| 12 | Trát hồ dầu kết cấu bê tông vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,0175 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,7882 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,94 | m3 |
| 15 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.139,881 | m2 |
| 16 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 445,372 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 487,7274 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 183,1668 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.622,046 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,5039 | 100m2 |
| 21 | Công di dời và lắp đặt lại vật dụng trong phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | công |
| 22 | Tẩy rửa gạch men tường và nền trong phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 802,642 | m2 |
| 23 | Chà vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,222 | m2 |
| 24 | Quét dầu bóng đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,222 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 369,6 | m |
| 27 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,366 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2275 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,1766 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 77,319 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,275 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,96 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,275 | 1m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 100,485 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,275 | m2 |
| 36 | Trát hồ dầu kết cấu bê tông vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,275 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,2956 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,48 | m3 |
| 39 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.585,0748 | m2 |
| 40 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.407,735 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.134,515 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 585,369 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4.115,57 | m2 |
| 44 | Công di dời và lắp đặt lại vật dụng trong phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117 | công |
| 45 | Tẩy rửa gạch men tường và nền trong phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.789,7744 | m2 |
| 46 | Chà vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,454 | m2 |
| 47 | Quét dầu bóng đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,454 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4375 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,45 | m |
| 50 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8104 | m3 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,525 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x200, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,52 | 1m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,95 | 1m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,805 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 59 | Trát hồ dầu kết cấu bê tông vữa XM M75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,0994 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,495 | m3 |
| 62 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 870,3816 | m2 |
| 63 | Chà vệ sinh sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 471,72 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 372,9578 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 193,638 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.371,857 | m2 |
| 67 | Công di dời và lắp đặt lại vật dụng trong phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39 | công |
| 68 | Tẩy rửa gạch men tường và nền trong phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 941,1998 | m2 |
| 69 | Chà vệ sinh sạch lớp sơn cũ trên đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,818 | m2 |
| 70 | Quét dầu bóng đá mài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,818 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi