Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200970364-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Phú Quốc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200813052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 14:22:00 đến ngày 2020-10-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,912,988,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây dựng mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9306 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2513 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2554 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,617 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,6534 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,254 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,649 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,582 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1972 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,04 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,6786 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,8146 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3968 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2656 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,808 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0598 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5085 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4062 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1389 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8587 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1629 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0853 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3984 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1741 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1702 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2172 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1748 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0161 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1414 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1041 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,697 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0392 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0161 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3798 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8074 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6532 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1997 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0898 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9405 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0402 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3962 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3255 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0373 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1127 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7363 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0533 tấn
48 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7152 100m2
49 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0201 100m2
50 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8076 100m2
51 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1236 100m2
52 Lớp nilon lót (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6614 100m2
53 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5653 100m2
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8269 100m2
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5643 100m2
56 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 100m2
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156 cái
58 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,3815 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1772 m3
60 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,1357 m3
61 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5696 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9928 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4476 m3
64 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,6 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,009 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 393,63 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 635,0744 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,92 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 252 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,32 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,302 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 377,56 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450,3 m2
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 311,8076 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,1632 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195,12 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 366,24 m
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m2
79 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,145 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,145 m2
81 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,265 m2
82 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,28 m2
83 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,009 m2
84 Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,142 m2
85 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 328,88 m2
86 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,56 m2
87 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0784 m2
88 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,0626 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 393,63 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 670,9944 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 556,7292 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 853,18 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 960,3592 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.524,1744 m2
95 Lắp dựng cửa đi khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,4 m2
96 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,83 m2
97 Lắp dựng cửa sổ khung sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,96 m2
98 Lắp dựng lan can Inox D34mm + tay vịn D60m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m2
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3789 tấn
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3384 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5424 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8976 100m2
103 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
105 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
107 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
108 Lắp đặt Dimmer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
110 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,4 m
111 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111 m
112 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,2 m
113 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 578,4 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 524 m
116 Lắp tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
117 Lắp đặt các cầu dao 2 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
120 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
121 Lắp đặt kim thu sét Rbv=30m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
122 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
123 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
124 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
125 Kéo rải cáp đồng trần D50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,5 m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,31 100m
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
129 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1411 100m3
131 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0559 100m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7174 100m3
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,217 m3
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7762 m3
135 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9535 m3
136 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5471 m3
137 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,603 tấn
138 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1792 tấn
139 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1275 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2602 tấn
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,219 tấn
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2346 tấn
143 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3024 100m2
144 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3907 100m2
145 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1547 100m2
146 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7218 m3
147 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x18x36cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,1658 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 726,5675 m2
149 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,0359 m2
150 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,4979 m2
151 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 726,5675 m2
152 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 192,5374 m2
153 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 919,1049 m2
154 Trải cao su lót nền (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,896 100m2
155 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,96 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->