Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THCS Hoàng Lương, xã Hoàng Lương, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà 2 tầng 4 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003806-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Lương
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường THCS Hoàng Lương, xã Hoàng Lương, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà 2 tầng 4 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200968813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 15:02:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 2,0417 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,6806 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,1674 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0558 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,6549 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 9,054 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,204 100m2
8 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 33,1152 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,9483 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0741 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,9113 tấn
12 Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 5,1072 m3
13 Ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo HSMT 0,3069 100m2
14 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 11,022 m3
15 Ván khuôn dầm móng Theo HSMT 0,9615 100m2
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,2054 tấn
17 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,154 tấn
18 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 6,3756 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 22,5819 m3
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSMT 417,8484 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 21,93 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 21,93 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,5876 m3
24 Ván khuôn lót móng Theo HSMT 0,0227 100m2
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 4,0824 m3
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,323 m3
27 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 40,252 m2
28 Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 90,6 m
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,9166 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1494 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,2753 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1398 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,8182 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 6,0694 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,7499 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,7498 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,4448 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1871 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1648 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,2997 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,4268 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1987 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,3804 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,891 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 42,6762 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 42,6762 m2
47 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 32,5776 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 43,2 m
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 26,2291 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 3,1165 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,3484 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,4249 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,8307 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,6798 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,6855 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,6373 tấn
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 51,6405 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 4,3481 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 4,8602 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 41,5184 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 41,8449 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 3,3647 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,5555 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 10,0052 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 372,77 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 566,7755 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 176,352 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 117,3416 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 311,6536 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 434,8114 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 165,6 m
72 Đắp trang trí hoàn thiện đầu cột, giữa cột, chân cột Theo HSMT 10 cái
73 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 41,2678 m2
74 Lát gạch đất nung KT 400x400mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo HSMT 12,2584 m2
75 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo HSMT 1 cái
76 Khóa cửa mái Theo HSMT 1 cái
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 372,77 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.606,93 m2
79 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,0877 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,0877 tấn
81 Sơn sắt thép U80x40x3mm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 89,6919 1m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0,4mm Theo HSMT 2,609 100m2
83 Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0.4mm, khổ 400 Theo HSMT 39,22 m
84 ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo HSMT 86,4 m
85 Đai giữ ống+ vít nở Theo HSMT 36 cái
86 Phễu thu nước Theo HSMT 12 cái
87 Lưới chắn giác Theo HSMT 12 cái
88 Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 21,6 m2
89 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa:điểm): Theo HSMT 8 bộ
90 Cửa sổ mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 25,52 m2
91 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay:nắm đa điểm, thanh cài): Theo HSMT 16 bộ
92 Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 22,32 m2
93 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Sen hoa cửa sổ Theo HSMT 37,04 m2
94 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Hoa sắt cầu thang Theo HSMT 9,6 m2
95 SXLD Thanh sắt hộp trang trí 80x40x3mm, sơn tĩnh điện màu ghi xám (bao gồm vật liệu và công lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 84,16 kg
96 Tay vịn gỗ nhóm 2, KT60x80 Theo HSMT 9,6 m
97 Khoá cửa Việt Tiệp + suốt Theo HSMT 8 bộ
98 Sản xuất lan can hộp In nox 304 hành lang, hồi, Thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm Theo HSMT 441,76 Kg
99 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSMT 0,2482 100m3
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,0827 100m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,34 m3
102 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 5,39 m3
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 49 m2
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 2,548 m3
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo HSMT 0,149 100m2
106 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSMT 0,1386 tấn
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm đan bằng thủ công Theo HSMT 70 cái
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 24 bộ
109 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 24 cái
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 16 bộ
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 2 hộp
112 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 2 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSMT 1 cái
114 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo HSMT 24 bảng
115 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo HSMT 1 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSMT 100 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Theo HSMT 150 m
118 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 40 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Theo HSMT 350 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 0.75mm2 Theo HSMT 450 m
121 Con son đón điện Theo HSMT 1 cái
122 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 4 hộp
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 410 m
124 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 6 cái
125 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,12 100m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,12 100m3
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 30 m
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 44,4 m
129 Lắp đặt sứ chống dột Theo HSMT 6 quả
130 Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra Theo HSMT 2 cái
131 Đo kiểm tra điện trở nối đất Theo HSMT 1 ca
132 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 8 cọc
133 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo HSMT 2 bình
134 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo HSMT 2 bình
135 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo HSMT 2 bình
136 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) Theo HSMT 2 hộp
137 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 2 cái
138 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSMT 0,0713 100m3
139 Lát gạch đất nung KT400x400mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo HSMT 237,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->