Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976257-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:17:00 đến ngày 2020-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,262,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,940,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu chín trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM ĐỒNG CÁT: | |||
| 1 | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM BƠM Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 14,53 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,33 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 1000m | 43,76 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,68 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,88 | m3 | |
| 12 | Nilong tái sinh | 34,34 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0098 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,522 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0801 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4157 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | 0,3249 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4523 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4798 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn lan can cầu thang | 6,21 | m2 | |
| 41 | Sản xuất tấm đan thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,7 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,62 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 143,02 | m2 | |
| 46 | Trát trần, ô văng vữa XM mác 75 | 52,07 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,67 | m2 | |
| 48 | Quét sơn tường trong nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu | 102,62 | m2 | |
| 49 | Quét sơn tường ngoài nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu | 143,02 | m2 | |
| 50 | Quét sơn trần nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu | 46,72 | m2 | |
| 51 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 52 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 53 | Đai ống phi 90 | 10 | cái | |
| 54 | Quả cầu chắn rác thoát nước mưa | 2 | cái | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 56 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 3 | m | |
| 57 | Gia công cửa sắt, cửa đi | 0,4375 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,28 | m2 | |
| 60 | Bản lề | 52 | cái | |
| 61 | Móc cửa | 10 | Cái | |
| 62 | Khóa Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,59 | m2 | |
| 66 | Vít+nở M8 | 40 | cái | |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 69 | Thép V50x50x5 | 0,1469 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 75 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 76 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 10,38 | 100m | |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,31 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể hút, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3224 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0639 | 100m2 | |
| 80 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,6 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3946 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2028 | 100m2 | |
| 83 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 0,98 | m3 | |
| 84 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 88,96 | m3 | |
| 85 | Thi công lớp đá dăm lót | 19,14 | m3 | |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 16 | m2 | |
| 87 | Ống thoát nước fi48 | 360 | m | |
| 88 | Vải lọc bịt đầu ống | 45 | m2 | |
| 89 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,87 | m3 | |
| 90 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,04 | m3 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1423 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2057 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể xả | 0,0387 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường bể xả | 0,204 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông lót móng bể hút, đá 4x6, mác 100 | 1,24 | m3 | |
| 96 | Bê tông lót móng bể xả, đá 4x6, mác 100 | 0,46 | m3 | |
| 97 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, bệ đỡ ống hút M75 | 2,54 | m3 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,49 | m2 | |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,5894 | 100m3 | |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,4159 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m đất cấp I | 2,4159 | 100m3 | |
| 102 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,2697 | 100m3 | |
| 103 | Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7316 | 100m3 | |
| 104 | Đào san đất, đất cấp II | 0,4815 | 100m3 | |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0645 | 100m3 | |
| 106 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,2559 | 100m3 | |
| 108 | Mua cọc bạch đàn làm nẹp ngang | 162,6 | m | |
| 109 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 3,094 | 100m | |
| 110 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 6,006 | 100m | |
| 111 | Đắp bao tải đất, | 46,07 | m3 | |
| 112 | Dây thép buộc D=2mm | 29,1018 | Kg | |
| 113 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 114 | Nhổ cọc bạch đàn | 6,006 | 100m | |
| 115 | Phá đê quây, đất cấp II | 0,4607 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất đê quây đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4607 | 100m3 | |
| 117 | Lắp đặt Đèn LED đôi X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 | 10 | m | |
| 124 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 126 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 2 | cái | |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 130 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 131 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 132 | Bulong M10x80 | 1 | bộ | |
| 133 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 134 | Liên kết hàn | 2,11 | Kg | |
| 135 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,04 | m3 | |
| 136 | Nilong tái sinh | 6,2 | m2 | |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,24 | 100m2 | |
| 138 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,61 | m2 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0673 | tấn | |
| B | TRẠM BƠM ĐỒNG CÁT: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 4,2301 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,6858 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,872 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,1517 | 100m3 | |
| 5 | Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua | 524,965 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1810m | 439,868 | m3 | |
| 7 | Ni lông tái sinh | 1.462,88 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 205,89 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,7128 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 287,1 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.450,03 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 48,3 | m2 | |
| 13 | Ống nhựa D110-C2 | 78 | m | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,037 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0291 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1810m | 0,499 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,18 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | 0,34 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0064 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0322 | 100m2 | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,45 | m2 | |
| 22 | Nilong tái sinh | 1,16 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 1 | đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 4 | cái | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,012 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,002 | tấn | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0097 | tấn | |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,52 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0296 | 100m2 | |
| 31 | Ni lông tái sinh | 1,19 | m2 | |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,15 | m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0042 | tấn | |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0201 | tấn | |
| 35 | Bê tông móng cửa bê tông, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,45 | m2 | |
| C | TRẠM BƠM ĐỒNG KÊNH: CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt | 13,9 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 29,66 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1800m | 43,56 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,59 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,07 | m3 | |
| 12 | Nilong tái sinh | 43,72 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 28,9 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0195 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông chèn ống hút, ống xả, đá 1x2, mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 3,86 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,5148 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0801 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4157 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | 0,3249 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,67 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4443 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4672 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn lan can cầu thang | 6,21 | m2 | |
| 41 | Sản xuất tấm đan thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,35 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,03 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 141,13 | m2 | |
| 46 | Trát trần, ô văng vữa XM mác 75 | 52,07 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 24,67 | m2 | |
| 48 | Quét sơn tường trong nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu | 101,03 | m2 | |
| 49 | Quét sơn tường ngoài nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu | 141,13 | m2 | |
| 50 | Quét sơn trần nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu | 46,72 | m2 | |
| 51 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 52 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 53 | Đai ống phi 90 | 10 | cái | |
| 54 | Quả cầu chắn rác thoát nước mưa | 2 | cái | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 56 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 3 | m | |
| 57 | Sản xuất cửa đi | 0,4375 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,28 | m2 | |
| 60 | Bản lề | 52 | cái | |
| 61 | Móc cửa | 10 | Cái | |
| 62 | Khóa Việt Tiệp | 1 | cái | |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,59 | m2 | |
| 66 | Vít+nở M8 | 40 | cái | |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 69 | Thép V50x50x5 | 0,1469 | tấn | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 75 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 76 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 11,08 | 100m | |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,95 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4699 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0689 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,81 | m3 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2232 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,238 | 100m2 | |
| 83 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 3,29 | m3 | |
| 84 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 115,35 | m3 | |
| 85 | Đá dăm lót | 27,07 | m3 | |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 17,79 | m2 | |
| 87 | Ống thoát nước fi48 | 53,28 | m | |
| 88 | Vải lọc bịt đầu ống | 18 | m2 | |
| 89 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,3 | m3 | |
| 90 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,49 | m3 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể xả, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3121 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể xả, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3589 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể xả | 0,063 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường bể xả | 0,3729 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông lót móng bể hút, bể xả, đá 4x6, mác 100 | 2,68 | m3 | |
| 96 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, bệ đỡ ống hút M75 | 3,69 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,26 | m2 | |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,7297 | 100m3 | |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,48 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi thải trong phạm vi <= 1800m, đất cấp I | 1,48 | 100m3 | |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2045 | 100m3 | |
| 102 | Đào san đất, đất cấp II | 0,2042 | 100m3 | |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0181 | 100m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,5 | m3 | |
| 105 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi thải trong phạm vi <= 1800m, đất cấp II | 1,5394 | 100m3 | |
| 106 | Mua cọc bạch đàn làm nẹp ngang | 177,48 | m | |
| 107 | Đóng cọc phần ngập | 4,76 | 100m | |
| 108 | Đóng cọc phần không ngập | 5,24 | 100m | |
| 109 | Đắp bao tải đất, | 77,5 | m3 | |
| 110 | Dây thép buộc D=2mm | 31,98 | Kg | |
| 111 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 112 | Nhổ cọc bạch đàn phần ngập | 4,76 | 100m | |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,775 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi thải trong phạm vi <= 1800m , đất cấp II | 0,775 | 100m3 | |
| 115 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 | 10 | m | |
| 122 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 124 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 2 | cái | |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 129 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 130 | Bulong M10x80 | 1 | bộ | |
| 131 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 132 | Kiên kết hàn | 2,11 | kg | |
| 133 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,15 | m3 | |
| 134 | Nilong tái sinh | 2,74 | m2 | |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1412 | 100m2 | |
| 136 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,94 | m2 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0543 | tấn | |
| D | TRẠM BƠM ĐỒNG KÊNH: KIÊN CỐ HÓA KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,652 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,9673 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6496 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,0573 | 100m3 | |
| 5 | Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua | 489,246 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 3,45km | 384,873 | m3 | |
| 7 | Ni lông tái sinh | 1.354,76 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 183,71 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,0893 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 294,32 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.403,64 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 46,35 | m2 | |
| 13 | Ống nhựa D110-C2 | 51,1 | m | |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,17 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0956 | 100m2 | |
| 16 | Ni lông tái sinh | 2,47 | m2 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,8 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,011 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | 0,045 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | 0,0001 | m3 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,01 | m2 | |
| E | TRẠM BƠM ĐỒNG VẬY: CẢI TẠO NÂNG CẤP BỂ HÚT | |||
| 1 | Mua cọc bạch đàn làm nẹp ngang | 140 | m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 2,8 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 4,2 | 100m | |
| 4 | mua đất đắp đê quây | 67,41 | m3 | |
| 5 | Đắp bao tải đất, | 63 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,63 | 100m3 | |
| 7 | Nhổ cọc | 2,8 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1,6km, đất cấp II | 0,63 | 100m3 | |
| 9 | Bơm nước hố móng | 15 | ca | |
| 10 | Dây thép buộc | 16,8512 | kg | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0249 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1,6km , đất cấp II | 0,0249 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 0,78 | 100m | |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,112 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0356 | 100m2 | |
| 17 | Bêtông tường bể hút, đá 1x2, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,032 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể hút, chiều cao <= 28m | 0,0364 | 100m2 | |
| 20 | Nilong lót đáy bể hút | 5,59 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ ống hút trước khi thi công | 0,1 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt lại ống hút | 0,1 | tấn | |
| F | TRẠM BƠM ĐỒNG VẬY: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 2,8264 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 4,8115 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,222 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3388 | 100m3 | |
| 5 | Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua | 154,233 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 2,072 km | 330,755 | m3 | |
| 7 | Ni lông tái sinh | 1.048,7 | m2 | |
| 8 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 11,26 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 158,65 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,1199 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh | 1,1279 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,9068 | tấn | |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 225,26 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.440,25 | m2 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 36,94 | m2 | |
| 16 | Ống nhựa D110-C2 | 44,74 | m | |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,38 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0429 | 100m2 | |
| 19 | Ni lông tái sinh | 1,84 | m2 | |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,01 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0309 | tấn | |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,47 | m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,55 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0477 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0437 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1 | cấu kiện | |
| G | TRẠM BƠM KIM HẠ: CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM BƠM | |||
| 1 | Mua cọc bạch đàn làm thanh nẹp và chống | 208 | m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 3,6 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 5,4 | 100m | |
| 4 | Mua đất đắp đê quây | 56,175 | m3 | |
| 5 | Đắp bao tải đất, | 52,5 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 3.2km, đất cấp II | 0,525 | 100m3 | |
| 7 | Nhổ cọc bạch đàn | 3,6 | 100m | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,525 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 3.2km, đất cấp II | 0,525 | 100m3 | |
| 10 | Bơm nước hố móng | 15 | ca | |
| 11 | Dây thép buộc | 21,666 | kg | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,15 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,348 | 100m3 | |
| 14 | Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua | 23,28 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 3,7024 | 100m | |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,513 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0635 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,75 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,33 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,1554 | 100m2 | |
| 22 | Nilong lót đáy bể hút | 12,65 | m2 | |
| H | TRẠM BƠM KIM HẠ: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 7,9895 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 16,8262 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5674 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,7914 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 4,52km | 1.074,516 | m3 | |
| 6 | Ni lông tái sinh | 2.880,8 | m2 | |
| 7 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 13,02 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 341,3 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 8,3984 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh | 1,3045 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,0492 | tấn | |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 650 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7.295,01 | m2 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 104,06 | m2 | |
| 15 | Ống nhựa D110-C2 | 73,88 | m | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,3996 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3475 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 4,52km | 1,735 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,82 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | 1,92 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0286 | 100m2 | |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,63 | m2 | |
| 23 | Nilong lót | 4,88 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1764 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 4 | đoạn ống | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 7 | đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 2 | đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 13 | cái | |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 8 | cái | |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,078 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0125 | tấn | |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0497 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,1024 | m2 | |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0651 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0589 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2 | cấu kiện | |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,44 | m3 | |
| 39 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0138 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0681 | 100m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 2 | cái | |
| 44 | Ni lông tái sinh | 2,94 | m2 | |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 46 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0182 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,46 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0155 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0835 | 100m2 | |
| 50 | Ni lông tái sinh | 2,7 | m2 | |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,82 | m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0157 | tấn | |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0618 | tấn | |
| 54 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,24 | m2 | |
| I | KIÊN CỐ HÓA TRẠM BƠM ĐẦU CHÙA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,0558 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 7,669 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,142 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3896 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 4,02km | 479,624 | m3 | |
| 6 | Ni lông tái sinh | 1.192,44 | m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 150 | 17,72 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 191,12 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,3309 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh | 1,8023 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép giằng d<10mm | 1,4334 | tấn | |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 256,53 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.786,42 | m2 | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 48,97 | m2 | |
| 15 | Ống nhựa D110-C2 | 28,04 | m | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1805 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1545 | 100m3 | |
| 18 | Tận dụng đất đào để đắp, đất thừa vận chuyển bãi thải | 1,055 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 4,02km | 1,055 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,63 | m3 | |
| 21 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | 1,45 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0215 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 0,1398 | 100m2 | |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,78 | m2 | |
| 25 | Nilong lót | 3,84 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 9 | cái | |
| 29 | Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 200 | 0,065 | m3 | |
| 30 | Cốt thép cánh phai, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0387 | tấn | |
| J | KÊNH TIÊU KIM THƯỢNG – KIM TRUNG – SÔNG CÀ LỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,7467 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,1628 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4476 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,5377 | 100m3 | |
| 5 | Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua | 544,495 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 2,45km | 206,298 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | 314 | đoạn cống | |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 313 | mối nối | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 14,03 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,8613 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 0,6176 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7963 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 2,45km | 30,601 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 1,04 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,83 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 7,07 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0656 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2359 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | 4 | đoạn ống | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | 6 | cái | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 25,14 | m2 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,056 | 100m3 | |
| 23 | Nilong tái sinh | 40 | m2 | |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 8 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,04 | 100m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 31,64 | m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 7,6484 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 4,0651 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5629 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 2,45km | 145,76 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,46 | m3 | |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,61 | m3 | |
| 33 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 5,26 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2328 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,3695 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1311 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7729 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,439 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | 9 | đoạn ống | |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 0,76 | m2 | |
| 41 | Khớp nối mềm PVC O-320 | 2,1 | m | |
| 42 | Máy đóng mở V3 | 1 | Bộ | |
| 43 | Lắp đặt bộ giàn ty van ổ khóa | 1 | cái | |
| 44 | Sản xuất thép giàn ty van | 0,3192 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt thép giàn ty van | 0,3192 | tấn | |
| 46 | Zoăng cao su | 2.500 | m | |
| 47 | Đinh bulông | 24 | chiếc | |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 4,46 | m3 | |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,68 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,35 | m2 | |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0896 | 100m3 | |
| 52 | Nilong tái sinh | 64 | m2 | |
| 53 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 12,8 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,072 | 100m2 | |
| K | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chính LV 126-8 (Trạm bơm Đồng Cát) | 1 | tổ máy | |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 3 | Van một chiều D150 | 1 | bộ | |
| 4 | ống thép d=150 | 25,4 | m | |
| 5 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 200 | bộ | |
| 6 | Đệm cao su | 23 | cái | |
| 7 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 8 | Cút cong D200 - 300 | 1 | cái | |
| 9 | Cút cong D200 - 600 | 1 | cái | |
| 10 | Cút cong D150 - 300 | 2 | cái | |
| 11 | Cút cong D150 - 900 | 2 | cái | |
| 12 | Nắp đậy – Tấm thép | 1 | kg | |
| 13 | Nắp đậy – Bu lông | 1 | cái | |
| 14 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 15 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 17 | Máy bơm chính LT 270-12 (Trạm bơm Đồng Kênh) | 2 | tổ máy | |
| 18 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 19 | Van một chiều D150 | 2 | bộ | |
| 20 | ống thép d=200mm | 26,8 | m | |
| 21 | ống thép d=150 | 22 | m | |
| 22 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 336 | bộ | |
| 23 | Đệm cao su | 42 | cái | |
| 24 | Rọ rác | 2 | cái | |
| 25 | Cút cong D200 - 30 | 2 | cái | |
| 26 | Cút cong D200 - 60 | 2 | cái | |
| 27 | Cút cong D150 - 30 | 4 | cái | |
| 28 | Cút cong D150 - 90 | 4 | cái | |
| 29 | Nắp đậy – Tấm thép | 2 | kg | |
| 30 | Nắp đậy – Bu lông | 2 | cái | |
| 31 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 32 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 33 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (Trạm bơm Đồng Cát) | 0,015 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,23 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | 0,913 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Palang - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (Trạm bơm Đồng Kênh) | 0,015 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,734 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | 1,773 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi