Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng nhà kho và sân phơi nông sản HTX Thạnh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Xây dựng nhà kho và sân phơi nông sản HTX Thạnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới) + Vốn góp của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 12:56:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,060,983,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,900,000 VNĐ ((Ba mươi triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SÂN PHƠI | |||
| 1 | Bê tông sân phơi, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | M4 |
| 2 | Làm móng sân phơi cấp phối đá dăm 0÷4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100M3 |
| B | PHẦN NHÀ KHO + SÂN PHƠI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,516 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,664 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4365 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2059 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7514 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0976 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,93 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,51 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,51 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,51 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,51 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9566 | 100m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1455 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4844 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1343 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1113 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | 100m2 |
| 34 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100m |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1577 | 100m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 lớp bằng chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 38 | Cửa lam thông gió 3.2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 39 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m² |
| 40 | Tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1008 | 100m² |
| 41 | Lợp mái Tôn bịt đầu, đầu hồi , úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4666 | 100M2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 46 | Cửa cuốn KT 3,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 48 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 49 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100M2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1043 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1043 | tấn |
| 52 | Bulong Þ12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | cái |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5787 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất mái che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng mái che cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | Tấn |
| 56 | Gia công dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | tấn |
| 57 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | tấn |
| 58 | Bulong M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | cái |
| 59 | Bulong M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 60 | Sản xuất nốc gió thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 62 | Sản xuất vì kèo thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1926 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1926 | tấn |
| 64 | Sản xuất dầm thép tấm tường, dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1484 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1484 | tấn |
| 66 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9524 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9524 | tấn |
| C | PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 3 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ nguồn 24 VDC ( nguồn Beam ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu báo cháy BEAM FIRERAY 100R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm EX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 16 | Nối ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 17 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đèn led 40W có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 22 | Lắp MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Bộ |
| 24 | Lắp dây dẫn điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bộ |
| 25 | Ống PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi