Gói thầu: Gói thầu số 2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà kho thành phòng họp kết hợp nhà làm việc Trạm Bảo vệ thực vật Hoài Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004315-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà kho thành phòng họp kết hợp nhà làm việc Trạm Bảo vệ thực vật Hoài Đức
Số hiệu KHLCNT 20200904024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 17:25:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,517,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN, PHÒNG HỌP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 60,38 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo Chương V E-HSMT 12,27 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 163,828 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 75,5299 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 819,98 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Chương V E-HSMT 218,7 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
10 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V E-HSMT 1,0919 100m2
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V E-HSMT 34,3797 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V E-HSMT 4,092 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V E-HSMT 13,338 100m2
14 bạt + lưới che thi công Theo Chương V E-HSMT 378 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 389,118 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 517,68 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 218,7 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 517,68 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 736,38 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 389,118 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 145,868 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 13,5212 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,456 m2
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 13,08 m2
25 Tay vịn gỗ 60-80 gỗ nhóm 4 Theo Chương V E-HSMT 7,6 m
26 Trụ gỗ vịn cầu thang Theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Gia công lan can Theo Chương V E-HSMT 0,4868 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V E-HSMT 6,84 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 1,104 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 104,1509 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 1,104 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V E-HSMT 1,1307 100m2
33 Sản xuất tôn úp nóc, úp sườn Theo Chương V E-HSMT 30,46 m
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 65,3 m2
35 SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Theo Chương V E-HSMT 35,55 m2
36 Khoá và phụ kiện cửa đi Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
37 Lắp dựng cửa đi Theo Chương V E-HSMT 35,55 m2
38 SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Theo Chương V E-HSMT 18,96 m2
39 Khoá và phụ kiện cửa sổ Theo Chương V E-HSMT 8
40 Lắp dựng cửa sổ Theo Chương V E-HSMT 18,96 m2
41 SX và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép Theo Chương V E-HSMT 11,55 m2
42 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo Chương V E-HSMT 11,55 m2
43 SX cửa sắt sếp Theo Chương V E-HSMT 6,72 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 13,44 m2
45 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V E-HSMT 6,72 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V E-HSMT 2,356 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 4,712 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 2,356 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 79,3391 m2
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
51 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
52 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
53 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo Chương V E-HSMT 70 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo Chương V E-HSMT 172 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Chương V E-HSMT 522 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V E-HSMT 235 m
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V E-HSMT 14 bộ
59 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 18 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 10 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V E-HSMT 10 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo Chương V E-HSMT 6 cái
64 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo Chương V E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo Chương V E-HSMT 3 cái
66 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 4 cọc
67 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 Theo Chương V E-HSMT 10 m
68 Dây thu sét thép tròn D10 Theo Chương V E-HSMT 60 m
69 Dây dẫn xuống thép tròn D12 Theo Chương V E-HSMT 10 m
70 Kẹp nối dây thép (50x60)x2 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
71 Giá đỡ dây thép tròn D8, L =135 Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
72 Giá đỡ dây thép tròn D8, trên mái Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
73 Chi tiết đỡ kim thu sét Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
76 Lắp đặt gương soi Theo Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 2 cái
80 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V E-HSMT 4,9592 m3
81 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V E-HSMT 0,445 100m2
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,4788 100m3
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 5,3196 m3
84 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V E-HSMT 53,196 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,41 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 10,4625 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m2
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,248 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,5201 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,7869 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,8829 tấn
92 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 7,155 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,908 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,1272 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V E-HSMT 0,1684 tấn
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,1773 100m3
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,1669 100m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,744 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,2059 100m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,0882 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,4821 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,1326 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,3682 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,2007 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,6106 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,4871 m3
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V E-HSMT 0,5459 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 1,0824 tấn
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 5,4594 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,0052 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,0033 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V E-HSMT 0,0151 tấn
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,2444 m3
114 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 21,208 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 105,22 m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 58,086 m2
117 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,336 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 16,05 m2
119 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 54,5936 m2
120 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 26,8 m
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 135,0656 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 105,22 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 155,34 m2
124 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 43,45 m2
125 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 15,812 m2
126 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,445 m2
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Theo Chương V E-HSMT 0,0054 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương V E-HSMT 4,56 m2
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 4,56 m2
130 SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh , cửa nhựa lõi thép Theo Chương V E-HSMT 6,72 m2
131 Khoá và phụ kiện cửa đi Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
132 SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Theo Chương V E-HSMT 4,56 m2
133 Khoá và phụ kiện cửa sổ Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
134 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo Chương V E-HSMT 15,84 m2
135 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 1,0497 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 99,0283 m2
137 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 1,0497 tấn
138 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V E-HSMT 0,9701 100m2
139 Sản xuất tôn úp nóc, úp sườn Theo Chương V E-HSMT 32,7 m
140 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V E-HSMT 64,2 m2
141 Bả bằng bột bả vào trần Theo Chương V E-HSMT 64,2 m2
142 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 64,2 m2
143 Quạt trần điện cơ Theo Chương V E-HSMT 8 cái
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo Chương V E-HSMT 90 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo Chương V E-HSMT 90 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Chương V E-HSMT 400 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo Chương V E-HSMT 110 m
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V E-HSMT 4 bộ
149 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
150 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V E-HSMT 2 cái
151 Móc treo quạt trần Theo Chương V E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V E-HSMT 6 cái
153 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 4 cái
154 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 2 cái
155 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
156 Tủ điện KT 300x200x150 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
157 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo Chương V E-HSMT 2 cái
158 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Theo Chương V E-HSMT 3 cái
159 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo Chương V E-HSMT 3 cái
160 Đóng cọc tiếp đất, L=2500m, L63x63x6 Theo Chương V E-HSMT 4 cọc
161 Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 Theo Chương V E-HSMT 10 m
162 Dây thu sét thép tròn D10 Theo Chương V E-HSMT 60 m
163 Dây dẫn xuống thép tròn D12 Theo Chương V E-HSMT 10 m
164 Kẹp nối dây thép (50x60)x2 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
165 Giá đỡ dây thép tròn D8, L =135 Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
166 Giá đỡ dây thép tròn D8, trên mái Theo Chương V E-HSMT 6 bộ
167 Chi tiết đỡ kim thu sét Theo Chương V E-HSMT 3 bộ
168 Dọn dẹp mặt bằng hoàn thiện sau khi thi công Theo Chương V E-HSMT 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->