Gói thầu: Gói thầu số 2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà kho thành phòng họp kết hợp nhà làm việc Trạm Bảo vệ thực vật Hoài Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục trồng trọt và bảo vệ thực vật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo nhà kho thành phòng họp kết hợp nhà làm việc Trạm Bảo vệ thực vật Hoài Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:25:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,517,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, CỔNG HÀNG RÀO, SÂN, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 60,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 163,828 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 75,5299 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 819,98 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 218,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V E-HSMT | 1,0919 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V E-HSMT | 34,3797 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 4,092 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V E-HSMT | 13,338 | 100m2 |
| 14 | bạt + lưới che thi công | Theo Chương V E-HSMT | 378 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 389,118 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 517,68 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 218,7 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 517,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 736,38 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 389,118 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 145,868 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,5212 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,456 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 25 | Tay vịn gỗ 60-80 gỗ nhóm 4 | Theo Chương V E-HSMT | 7,6 | m |
| 26 | Trụ gỗ vịn cầu thang | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Gia công lan can | Theo Chương V E-HSMT | 0,4868 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 104,1509 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 1,1307 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất tôn úp nóc, úp sườn | Theo Chương V E-HSMT | 30,46 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 65,3 | m2 |
| 35 | SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V E-HSMT | 35,55 | m2 |
| 36 | Khoá và phụ kiện cửa đi | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa đi | Theo Chương V E-HSMT | 35,55 | m2 |
| 38 | SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 39 | Khoá và phụ kiện cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 8 | |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 41 | SX và lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo Chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 43 | SX cửa sắt sếp | Theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V E-HSMT | 2,356 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 4,712 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 2,356 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 79,3391 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 172 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 522 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V E-HSMT | 235 | m |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 67 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Dây thu sét thép tròn D10 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Dây dẫn xuống thép tròn D12 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Kẹp nối dây thép (50x60)x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Giá đỡ dây thép tròn D8, L =135 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Giá đỡ dây thép tròn D8, trên mái | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Chi tiết đỡ kim thu sét | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V E-HSMT | 4,9592 | m3 |
| 81 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,4788 | 100m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 5,3196 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V E-HSMT | 53,196 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 10,4625 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5201 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,7869 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,8829 | tấn |
| 92 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 7,155 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,1684 | tấn |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1773 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1669 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,2059 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4821 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,1326 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3682 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,6106 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4871 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,5459 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 1,0824 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 5,4594 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2444 | m3 |
| 114 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,208 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 105,22 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 58,086 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 54,5936 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 26,8 | m |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 135,0656 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 105,22 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 155,34 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 43,45 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,812 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,445 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 130 | SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh , cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 131 | Khoá và phụ kiện cửa đi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | SX và lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 133 | Khoá và phụ kiện cửa sổ | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0497 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 99,0283 | m2 |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0497 | tấn |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,9701 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất tôn úp nóc, úp sườn | Theo Chương V E-HSMT | 32,7 | m |
| 140 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo Chương V E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 64,2 | m2 |
| 143 | Quạt trần điện cơ | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 156 | Tủ điện KT 300x200x150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Đóng cọc tiếp đất, L=2500m, L63x63x6 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 161 | Dây tiếp đất thép dẹt 40x4 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 162 | Dây thu sét thép tròn D10 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 163 | Dây dẫn xuống thép tròn D12 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 164 | Kẹp nối dây thép (50x60)x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Giá đỡ dây thép tròn D8, L =135 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 166 | Giá đỡ dây thép tròn D8, trên mái | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 167 | Chi tiết đỡ kim thu sét | Theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Dọn dẹp mặt bằng hoàn thiện sau khi thi công | Theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi