Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003529-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201000233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 09:11:00 đến ngày 2020-10-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,127,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 01 TẦNG
1 Phá nhà văn phòng hiện trạng + nhà tắm Theo Mục II Chương V  4 Ca
2 Xúc vận chuyển đổ thải Theo Mục II Chương V  7 Ca
3 Đào móng -đất cấp III Theo Mục II Chương V  2,3658 100m3
4 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  13,3449 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo Mục II Chương V  0,7795 100m2
6 Ván khuôn móng băng Theo Mục II Chương V  0,2452 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0826 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,3847 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V  0,8389 tấn
10 Bê tông móng , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  17,6031 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  61,685 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  0,8754 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,2242 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,6445 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  9,9345 m3
16 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  1,4395 100m3
17 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,7799 100m3
18 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  22,2844 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Mục II Chương V  0,6124 100m2
20 Bê tông cột , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  3,5682 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0868 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,8613 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  1,3071 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,4128 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,3661 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo Mục II Chương V  1,0004 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  13,3229 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Mục II Chương V  2,8088 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  2,9007 tấn
30 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  26,1073 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, ..., máng nước, tấm đan Theo Mục II Chương V  0,1606 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô ....., máng nước, ĐK≤10mm Theo Mục II Chương V  0,0359 tấn
33 Bê tông lanh tô, .., máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,7986 m3
34 Gia công xà gồ thép Theo Mục II Chương V  1,2378 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II Chương V  1,2378 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Mục II Chương V  107,2088 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi Theo Mục II Chương V  1,8058 100m2
38 Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm Theo Mục II Chương V  32,4 m
39 Ke chống bão Theo Mục II Chương V  280 cái
40 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng, vữa XM mác 50 Theo Mục II Chương V  63,6329 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  255,3672 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  270,474 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  60,824 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  112,7328 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  231,0696 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  68,28 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  83,88 m
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo Mục II Chương V  181,7696 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Mục II Chương V  5,07 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Mục II Chương V  8,54 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Mục II Chương V  255,3672 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Mục II Chương V  675,1004 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  39,766 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II Chương V  39,766 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V  16,9 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V  1,76 m2
57 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly Theo Mục II Chương V  18,9 m2
58 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5ly Theo Mục II Chương V  0,54 m2
59 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14mm Theo Mục II Chương V  18,72 m2
60 Lam chắn nắng sắt hộp Theo Mục II Chương V  9,856 m2
61 Bê tông lót móng Tam cấp, Bồn hoa, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  3,4341 m3
62 Đắp nền móng Tam cấp, Bồn hoa Theo Mục II Chương V  7,3132 m3
63 Ván khuôn móng Tam cấp, Bồn hoa Theo Mục II Chương V  0,0459 100m2
64 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc, vữa XM mác50 Theo Mục II Chương V  14,9011 m3
65 Lát gạch bậc tam cấp Theo Mục II Chương V  27,4664 m2
66 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,2446 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  0,0345 100m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  18,24 m
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  79,9868 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo Mục II Chương V  79,9868 m2
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Mục II Chương V  13 bộ
72 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Mục II Chương V  4 bộ
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Mục II Chương V  5 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Mục II Chương V  1 cái
75 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Mục II Chương V  26 cái
76 Lắp đặt quạt trần Theo Mục II Chương V  9 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Theo Mục II Chương V  6 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo Mục II Chương V  10 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo Mục II Chương V  1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Mục II Chương V  2 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo Mục II Chương V  1 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo Mục II Chương V  1 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*2,5 mm2) Theo Mục II Chương V  100 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2*1,5 mm2) Theo Mục II Chương V  295 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2*6 mm2) Theo Mục II Chương V  30 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Dây 2*10 mm2) Theo Mục II Chương V  50 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo Mục II Chương V  150 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo Mục II Chương V  70 m
89 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Theo Mục II Chương V  4 hộp
90 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Theo Mục II Chương V  5 1 tủ
91 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo Mục II Chương V  3 cái
92 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo Mục II Chương V  4 cọc
93 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo Mục II Chương V  4 cọc
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II Chương V  42 m
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo Mục II Chương V  30 m
96 Cầu nối kiểm tra điện trở Theo Mục II Chương V  1 bộ
97 Lắp đặt máy bơm nước Theo Mục II Chương V  1 1 máy
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V  1 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Mục II Chương V  1 bộ
100 Lắp đặt gương soi Theo Mục II Chương V  1 cái
101 Lắp đặt xí bệt Theo Mục II Chương V  1 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II Chương V  1 cái
103 Lắp đặt van phao ĐK 32mm Theo Mục II Chương V  1 cái
104 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V  1 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Mục II Chương V  1 bể
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (cấp nước) Theo Mục II Chương V  0,06 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo Mục II Chương V  0,5 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V  0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo Mục II Chương V  0,06 100m
110 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V  4 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo Mục II Chương V  4 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20/20mm Theo Mục II Chương V  4 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm Theo Mục II Chương V  1 cái
114 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Theo Mục II Chương V  2 cái
115 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Theo Mục II Chương V  2 cái
116 Măng sông nhựa D25 Theo Mục II Chương V  10 cái
117 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25x20mm Theo Mục II Chương V  1 cái
118 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 20mm Theo Mục II Chương V  1 cái
119 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm (thoát nước) Theo Mục II Chương V  0,12 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  0,12 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Theo Mục II Chương V  0,06 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 40mm Theo Mục II Chương V  0,06 100m
124 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo Mục II Chương V  2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  2 cái
126 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 75mm Theo Mục II Chương V  2 cái
127 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Theo Mục II Chương V  2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mm Theo Mục II Chương V  1 cái
129 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90/75mm Theo Mục II Chương V  1 cái
130 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 75/42mm Theo Mục II Chương V  1 cái
131 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Theo Mục II Chương V  1 cái
132 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm (thoát nước mưa) Theo Mục II Chương V  0,4 100m
134 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  16 cái
135 Lắp đặt măt sông nối ống, ĐK 90mm Theo Mục II Chương V  16 cái
136 Cầu chắn rác D100 Theo Mục II Chương V  8 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V  0,06 100m
138 Đào móng Bể phốt -đất cấp III Theo Mục II Chương V  16,5602 m3
139 Bê tông lót móng Bể phốt , M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  0,6463 m3
140 Ván khuôn móng Bể phốt Theo Mục II Chương V  0,0374 100m2
141 Bê tông móng Bể phốt , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  1,5079 m3
142 Xây tường bể gạch bê tông đặc , vữa xi măng mác50 Theo Mục II Chương V  3,3189 m3
143 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  18,048 m2
144 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  21,5823 m2
145 Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  5,4825 m2
146 Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  3,278 m2
147 Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,4497 m3
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  0,0615 tấn
149 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V  0,017 100m2
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  4 1cấu kiện
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục II Chương V  9,5685 m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN KHU BÁN TRÚ, KÈ VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ VÀO KHU BÁN TRÚ
1 Đào xúc đất phong hoá khu vực san lấp-đất cấp I Theo Mục II Chương V  4,7012 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải, -đất cấp I Theo Mục II Chương V  4,7012 100m3
3 Đào san đất nền khu vực san lấp-đất cấp III Theo Mục II Chương V  42,3254 100m3
4 Đào san đất mái ta luy-đất cấp III Theo Mục II Chương V  31,1439 100m3
5 Đắp mái taluy Theo Mục II Chương V  13,92 m3
6 San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  12,2238 100m3
7 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,6434 100m3
8 Vận chuyển đất, -đất cấp III Theo Mục II Chương V  29,6304 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng kè mái, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  7,87 m3
10 Xây móng kè mái bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  105,1933 m3
11 Bê tông kè mái , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,16 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng kè mái Theo Mục II Chương V  1,3879 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,2745 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,792 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng kè mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  21,83 m3
16 Ván khuôn móng Bậc nước Theo Mục II Chương V  0,2774 100m2
17 Bê tông nền Bậc nước, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  6,759 m3
18 Đào móng Tường đoạn M5-M6, đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,836 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  12,54 m3
20 Xây móng Tường bằng đá hộc-, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  142,34 m3
21 Thi công tầng lọc đá dăm đệm Theo Mục II Chương V  0,0139 100m3
22 Chèn sét Theo Mục II Chương V  1,386 m3
23 ống nhựa PVC D42 Theo Mục II Chương V  25,2 m
24 Đào móng Tường đoạn M6-M7 -đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,1148 100m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  1,722 m3
26 Xây móng Tường bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  21,72 m3
27 Đào móng Tường đoạn M8-M8A -đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,217 100m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  3,255 m3
29 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  36,58 m3
30 Thi công tầng lọc đá dăm đệm Theo Mục II Chương V  0,0139 100m3
31 Chèn sét Theo Mục II Chương V  0,378 m3
32 ống nhựa PVC D42 Theo Mục II Chương V  7 m
33 Đào móng Tường đoạn M8A-M9 -đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,0368 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Mục II Chương V  0,5513 m3
35 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  6,195 m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường rào cũ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V  31,8181 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  0,3182 100m3
3 Vận chuyển gạch đá đổ thải Theo Mục II Chương V  0,3182 100m3
4 Đào móng tường rào , đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,4644 100m3
5 Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V  4,837 m3
6 Xây móng tường rào bằng đá hộc, vữa XM M50 Theo Mục II Chương V  22,9412 m3
7 Ván khuôn giằng chân tường Theo Mục II Chương V  0,1382 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,3818 tấn
9 Bê tông giằng chân tường M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,2803 m3
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Mục II Chương V  0,1866 100m3
11 Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp II Theo Mục II Chương V  0,2778 100m3
12 Xây tường rào gạch bê tông rỗng , vữa XM mác 50 Theo Mục II Chương V  11,9226 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,157 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II Chương V  0,1935 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng tường rào, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,1283 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  302,975 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Mục II Chương V  302,975 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Bậc thang lên khu nội trú) Theo Mục II Chương V  0,1262 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Mục II Chương V  0,0246 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bậc thang Theo Mục II Chương V  0,0584 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng Bậc thang , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  0,638 m3
22 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  2,7066 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng , vữa XM mác75 Theo Mục II Chương V  0,8775 m3
24 Láng nền, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Mục II Chương V  22,932 m2
D HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->