Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956903-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200953913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 2.500 triệu hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: 2.500 triệu đồng.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 14:49:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,084,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1 - XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,096 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,906 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,805 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,915 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,536 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,548 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,98 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,528 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,915 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,542 m3
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,081 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,086 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,876 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,606 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,679 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,101 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,637 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,963 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,719 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 m3
20 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 100m2
23 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128 cái
24 Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 md
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,064 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,472 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,109 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,228 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,6 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,728 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,196 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,244 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,276 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,937 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,244 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,213 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,488 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,526 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,139 m2
42 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
43 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
44 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
45 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
46 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 (cả sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
47 Sản xuất lắp dựng lan can inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 md
48 Sản xuất lắp dựng tấm compact dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,729 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
9 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 300x400x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
20 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
F PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt vòi inox chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van phao tự động điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
5 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt Y nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Y nhựa UPVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H PHẦN 2 - CẢI TẠO NHÀ HỌC 7 PHÒNG
I PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m2
6 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
7 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,674 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,805 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,376 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,696 m2
J PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,041 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,762 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,891 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,841 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,18 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,568 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,669 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,428 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,954 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,466 m3
K PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,178 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,889 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,93 m3
14 Gia công xà gồ mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép mái mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 tấn
16 Lợp mái tôn sóng cách nhiệt 3 lớp cứng dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 100m2
17 Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,32 md
18 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.184 cái
19 Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 khung xương kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,979 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,752 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,82 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,816 m2
23 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,568 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,472 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,4 m
26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,82 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,744 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,04 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,82 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,784 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,827 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,291 m2
33 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
34 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
35 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m2
37 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 1m2
38 Vách ngăn compact HPL dày 12ly, phụ kiện inox đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,196 m2
40 Khung giá chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,047 100m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
M PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
14 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
15 Lắp đặt vòi inox chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
20 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
22 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Van phao tự động điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
4 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
12 Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
15 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
18 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
O BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,933 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,978 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 Tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,161 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,172 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,296 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,113 m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
P PHẦN 3 - SÂN ĐƯỜNG
Q SÂN LÁT GẠCH
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m3
3 Lát gạch sânbằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.118 m2
R MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,127 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,132 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
S VỈA XÂY, BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,172 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,48 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 50x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
7 Di dời cây bằng máy đào 0,8m3 và ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->