Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN THÀNH CÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200953913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 2.500 triệu hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác: 2.500 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 14:49:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,084,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1 - XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,096 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,906 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,805 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,915 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,915 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,542 | m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,086 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,876 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,679 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,637 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,963 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,719 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | cái |
| 24 | Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | md |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,064 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,472 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,109 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,228 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,6 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,728 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,196 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,244 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,276 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,937 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,244 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,213 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,488 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,526 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,139 | m2 |
| 42 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 43 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 45 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 (cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng lan can inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | md |
| 48 | Sản xuất lắp dựng tấm compact dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi inox chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | PHẦN 2 - CẢI TẠO NHÀ HỌC 7 PHÒNG | |||
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,674 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,805 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,376 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,696 | m2 |
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,041 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,762 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,891 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,841 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,568 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,669 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,428 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,466 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,93 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mái mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn sóng cách nhiệt 3 lớp cứng dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | 100m2 |
| 17 | Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | md |
| 18 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184 | cái |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600 khung xương kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,979 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,752 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,82 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,816 | m2 |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,472 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,82 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,744 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,04 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,82 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,784 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,827 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,291 | m2 |
| 33 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 34 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | 1m2 |
| 38 | Vách ngăn compact HPL dày 12ly, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,196 | m2 |
| 40 | Khung giá chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,047 | 100m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi inox chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 22 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,933 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,978 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,161 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,172 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,296 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| P | PHẦN 3 - SÂN ĐƯỜNG | |||
| Q | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch sânbằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118 | m2 |
| R | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,127 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| S | VỈA XÂY, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 50x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 7 | Di dời cây bằng máy đào 0,8m3 và ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi