Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002372-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Mường Bú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 19:13:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ CVGV 01 TẦNG - 07 PHÒNG | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 45,745 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,6 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,6101 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,756 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2649 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 72,849 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 107,751 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 99,4772 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 196,7329 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 230,8358 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 939,8577 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 187,3087 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,42 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,96 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Chuyến |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| D | */ Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 202,0358 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 939,8577 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28,8 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 107,2783 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80,0304 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 99,4772 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 310,8662 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.047,136 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 107,751 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 72,849 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao trần nổi - trần thả 600x600mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 196,7329 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 95,032 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn 3 lớp chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,6101 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc dày 0.42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,42 | md |
| 15 | Cửa đi nhựa lõi thép ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,753 | m2 |
| 16 | Khóa cửa đi nhựa lõi thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | bộ |
| 17 | Cửa sổ nhựa lõi thép ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,764 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,764 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,7223 | 100m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,891 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,42 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,96 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 62,4 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | công |
| 2 | Rọ chắn rác bằng nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 7 | Neo găm tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | Công |
| 2 | Giá đòn điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 3 | Bu Ly sứ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 139 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 139 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 245 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 245 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 250 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 14 | Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | hộp |
| 16 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35 | cái |
| 17 | Mặt 1 lổ ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 18 | Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 19 | Mặt 3 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 924 | m |
| 24 | Bình cứu hoả MFZ4 ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bình |
| 25 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 27 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=1.5m ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 31 | Ống sứ qua tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| H | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cọc |
| 6 | Thép chữ C D10x200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 7 | Ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 8 | Miếng chì đệm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | cái |
| 9 | Bu lông M12x50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,088 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8704 | m3 |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | Công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,43 | 100m |
| 3 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,192 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 91 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 63 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 22 | Phễu thu nước thải | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| J | THỐNG KÊ VẬT LIỆU THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 12 | Vít nở | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 210 | cái |
| 13 | Băng tan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 70 | cuộn |
| K | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 01 | |||
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57,408 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 49,061 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,2712 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,0621 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,338 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,18 | m3 |
| M | CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,0621 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,308 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,022 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0044 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0002 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0019 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57,408 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 49,061 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 47,2712 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,308 | m2 |
| 11 | Khuôn cửa đi đơn - tôn dày 2.5ly | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,8 | m |
| 12 | Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện pa nô kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5916 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 96,3322 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57,408 | m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 02 | |||
| O | * PHẦN MÓNG + PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 22,272 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,3586 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2373 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5104 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0372 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0192 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3478 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2572 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3182 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0706 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,406 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,4336 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7723 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1856 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2296 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,0337 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7735 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9898 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2706 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0369 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0062 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0276 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,312 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,8657 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,2324 | m3 |
| P | * PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 71,8716 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 34,3984 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,6905 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 99,636 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 46,5652 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,88 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 52,7104 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 126,3257 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 109,566 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,6733 | 100m2 |
| 12 | Cửa đi nhựa lõi thép ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,08 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi nhựa lõi thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 14 | Cửa sổ chớp kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can sắt hộp sơn tĩnh điện ( chưa bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 127,5905 | Kg |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,79 | m2 |
| 17 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 18 | Vít nở | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 104 | cái |
| Q | * PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,53 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,44 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 21 | Phễu thu nước thải | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| R | */ THỐNG KÊ VẬT LIỆU THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Hộp treo giấy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( Chuyển 01 bể từ nhà CVGV lên nhà Vệ sinh) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 10 | Vít nở | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 210 | cái |
| 11 | Băng tan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cuộn |
| S | * PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 75 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 75 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 7 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Mặt 1 lổ ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 9 | Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| T | * PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32,56 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cọc |
| 4 | Thép chữ C D10x200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 5 | Ống hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Miếng chì đệm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Bu lông M12x50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,136 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1088 | m3 |
| U | * PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,4164 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6372 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3186 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0171 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3186 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9901 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,021 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,021 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,6683 | m2 |
| 11 | Bả bằng ximăng vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,021 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,013 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0011 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0234 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,001 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2412 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0096 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| W | BỂ NƯỚC V=15M3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,203 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4112 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4184 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,6136 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,141 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2908 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1206 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0752 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,01 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,7948 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4699 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 25,888 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28,041 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28,041 | m2 |
| 18 | Bả bằng ximăng vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28,041 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,788 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,6 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,034 | m2 |
| 22 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 23 | Vòi đồng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 24 | Máy bơm nước - dùng bơm nước từ nguồn vào bể 15m3 - bơm lên téc 4m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi