Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002372-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Mường Bú
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200980589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-01 19:13:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CVGV 01 TẦNG - 07 PHÒNG
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 45,745 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5,6 m2
3 Tháo tấm lợp tôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,6101 100m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,756 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2649 m3
6 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 72,849 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 107,751 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 99,4772 m2
9 Tháo dỡ trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 196,7329 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 230,8358 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 939,8577 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 187,3087 m2
13 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,42 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,96 m3
15 Vận chuyển phế thải Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 Chuyến
C PHẦN CẢI TẠO
D */ Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 202,0358 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 939,8577 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 28,8 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 107,2783 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 80,0304 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 99,4772 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 310,8662 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1.047,136 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 107,751 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 72,849 m2
11 Trần thạch cao trần nổi - trần thả 600x600mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 196,7329 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 95,032 m2
13 Lợp mái tôn 3 lớp chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,6101 100m2
14 Tôn úp nóc dày 0.42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 25,42 md
15 Cửa đi nhựa lõi thép ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 39,753 m2
16 Khóa cửa đi nhựa lõi thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 bộ
17 Cửa sổ nhựa lõi thép ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19,764 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19,764 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,7223 100m2
20 Láng granitô cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27,891 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,42 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,96 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 62,4 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15 m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60 cái
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Tháo dỡ thoát nước mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 công
2 Rọ chắn rác bằng nhựa PVC D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,18 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
6 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
7 Neo găm tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
G PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 Công
2 Giá đòn điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bộ
3 Bu Ly sứ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 139 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 139 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 245 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 245 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 250 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 250 m
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
14 Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 hộp
16 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 35 cái
17 Mặt 1 lổ ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
18 Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
19 Mặt 3 lỗ ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
20 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 35 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 38 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 924 m
24 Bình cứu hoả MFZ4 ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 bình
25 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bộ
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 hộp
27 Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=1.5m ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 m
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 hộp
30 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
31 Ống sứ qua tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 hộp
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
H PHẦN THU SÉT
1 Tháo dỡ hệ thống thu sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 Công
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 175 m
4 Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 33 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cọc
6 Thép chữ C D10x200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
7 Ống hồ lô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
8 Miếng chì đệm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 cái
9 Bu lông M12x50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 cái
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,088 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,8704 m3
I PHẦN CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ hệ thống cấp nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 Công
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,43 100m
3 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,192 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 91 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 80 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 63 cái
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,7 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,14 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 35 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19 cái
22 Phễu thu nước thải Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
J THỐNG KÊ VẬT LIỆU THIẾT BỊ
1 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
6 Lắp đặt gương soi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 bộ
9 Lắp đặt giá treo Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 bể
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7 bộ
12 Vít nở Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 210 cái
13 Băng tan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 70 cuộn
K CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 01
L PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 57,408 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 49,061 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 47,2712 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27,0621 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,338 m3
6 Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch chiều dày <=11cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,18 m3
M CẢI TẠO
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27,0621 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,308 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,022 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0044 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0002 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0019 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 57,408 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 49,061 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 47,2712 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,308 m2
11 Khuôn cửa đi đơn - tôn dày 2.5ly Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,8 m
12 Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện pa nô kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,8 m2
13 Bản lề cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 Bộ
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5916 100m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 96,3322 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 57,408 m2
N CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 02
O * PHẦN MÓNG + PHẦN THÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 22,272 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15,3586 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,536 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0384 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,867 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2373 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5104 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0372 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0192 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3478 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,2572 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3182 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0706 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,406 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,4336 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,7723 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1856 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,2296 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,0337 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,7735 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9898 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2706 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0369 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0062 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0276 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15,312 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,8657 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,2324 m3
P * PHẦN HOÀN THIỆN
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 71,8716 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 34,3984 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 89,6905 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 99,636 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 46,5652 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 29,88 m
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 52,7104 m2
8 Quét nước ximăng 2 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,56 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 126,3257 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 109,566 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,6733 100m2
12 Cửa đi nhựa lõi thép ( Giá đã bao gồm công lắp dựng ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,08 m2
13 Khóa cửa đi nhựa lõi thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 bộ
14 Cửa sổ chớp kính Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,4 m2
15 Sản xuất lan can sắt hộp sơn tĩnh điện ( chưa bao gồm công lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 127,5905 Kg
16 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,79 m2
17 Mặt bích trụ con thép hộp vuông Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 26 cái
18 Vít nở Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 104 cái
Q * PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5 100m
2 Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 cái
3 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,45 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,53 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,44 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 16 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14 cái
21 Phễu thu nước thải Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
R */ THỐNG KÊ VẬT LIỆU THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí xổm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 bộ
7 Lắp đặt giá treo Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
8 Hộp treo giấy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( Chuyển 01 bể từ nhà CVGV lên nhà Vệ sinh) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 bể
10 Vít nở Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 210 cái
11 Băng tan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cuộn
S * PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 75 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 75 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 36 m
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
5 Mặt áp tô mát ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 hộp
7 Mặt ổ cắm đôi 3 chấu ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
8 Mặt 1 lổ ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
9 Mặt 2 lỗ ( Đã bao gồm LD ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 hộp
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3 bộ
T * PHẦN THU SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32,56 m
3 Gia công và đóng cọc chống sét Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cọc
4 Thép chữ C D10x200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
5 Ống hồ lô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
6 Miếng chì đệm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Bu lông M12x50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,136 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1088 m3
U * PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5,4164 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,6372 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3186 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0171 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0072 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3186 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9901 m3
8 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,021 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,021 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,6683 m2
11 Bả bằng ximăng vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,021 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,013 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0011 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0234 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,001 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2412 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0096 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
V HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
W BỂ NƯỚC V=15M3
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,64 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,8 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12,203 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4112 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,4184 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,6136 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0678 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,141 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,2908 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1206 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0752 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,01 tấn
13 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5,7948 m3
14 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4699 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 25,888 m2
16 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 28,041 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 28,041 m2
18 Bả bằng ximăng vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 28,041 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11,788 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 17,6 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,034 m2
22 Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
23 Vòi đồng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
24 Máy bơm nước - dùng bơm nước từ nguồn vào bể 15m3 - bơm lên téc 4m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,01 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->