Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá và giao đất tại đồng Dộc Bạc (giai đoạn 2), xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201002589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá và giao đất tại đồng Dộc Bạc (giai đoạn 2), xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn thu đấu giá QSDĐ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 08:24:00 đến ngày 2020-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,659,180,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào nền, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.235,46 | m3 |
| 2 | Đắp nền đầm chặt k=90, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.624,93 | m3 |
| C | Đường giao thông | |||
| 1 | Vét bùn, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.501,12 | m3 |
| 2 | Đào thay đất nền đường cũ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.590,71 | m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,97 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đằm chặt k95, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.377,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đằm chặt k98, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.312,75 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,08 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,23 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,85 | m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.625,64 | m2 |
| 11 | Thảm mặt đường BTNC19, dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.625,64 | m2 |
| 12 | Gia cố lề cấp phối đá dăm loại 2, dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,25 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,23 | m3 |
| 14 | Bạt lót chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,18 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường M250, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,64 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống đất C3, độ chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,23 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,64 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn khe cống, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,46 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ống |
| 10 | Đào đất rãnh dọc, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,39 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh dọc đất C3, độ chặt k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 562,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.038,88 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,34 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,92 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | tấn |
| E | Đường dây hạ thế + điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,66 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,52 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cột bê tông ly tâm H=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cột bê tông ly tâm H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | tấn |
| 10 | Cáp ABC4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 11 | Cáp ABC4x185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 12 | Cáp ABC4x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382 | m |
| 15 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Đai thép +khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 17 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 18 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 20 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 22 | Ghíp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | m |
| 24 | Cáp ABC4x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | m |
| 25 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 27 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 28 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bóng |
| 32 | Dây diện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m |
| 33 | Ghíp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| F | Cấp nước | |||
| 1 | Đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,77 | m3 |
| 2 | Đắp trả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,22 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,5 | m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m |
| 7 | Khử trùng đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp nút bịt HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa măng sông HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa măng sông HDPE DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối bích hàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đường kính van D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50-2” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Bê tông gối đỡ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống PVC chụp van DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 23 | Bê tông chụp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 24 | Nắp van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi