Gói thầu: Gói thầu 7B: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:57:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 7B: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190737713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:56:00 đến ngày 2020-10-12 16:57:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,442,543,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH TRẠM BIẾN ÁP QUẬN ĐỐNG ĐA (A CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn trọn bộ | RMU-(2CD +1MC)-TN | 1 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn trọn bộ | RMU-(3CD+1MC)-TN | 3 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 81 | m |
| 4 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV | Elbow-1x50mm2 | 6 | bộ |
| 5 | đầu cáp 22kV 3 pha | Tplug-3x50mm2 | 3 | đầu (3 pha) |
| 6 | đầu cáp 22kV 3 pha | Tplug-3x240mm2 | 7 | đầu (3 pha) |
| 7 | đầu cáp 22kV 3 pha (Tận dung tháo dỡ, lắp vào 2 đầu cáp cũ) | Tplug-3x240mm2 | 4 | đầu (3 pha) |
| B | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP QUẬN ĐỐNG ĐA (B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện cao áp, điện áp <=35kV | RMU 24kV 3 ngăn | 3 | tủ |
| 2 | Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV | ZnO-22 | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất cấp điện áp <=35KV | CDPT-24kV-630A | 2 | bộ |
| C | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH TRẠM BIẾN ÁP QUẬN BA ĐÌNH (A CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn trọn bộ | RMU-(3CD+1MC)-TN | 3 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 24kV 5 ngăn trọn bộ | RMU-(3CD+2MC)-TN | 1 | tủ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 87 | m |
| 4 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV | Elbow-1x50mm2 | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV (bộ 1 pha) (tận dụng ) | ĐC-24kV-1x50NT-td | 6 | Bộ |
| 6 | đầu cáp 22kV 3 pha | Tplug-3x50mm2 | 3 | đầu (3 pha) |
| 7 | đầu cáp 22kV 3 pha | Tplug-3x240mm2 | 10 | đầu (3 pha) |
| 8 | đầu cáp 22kV 3 pha (Tận dung tháo dỡ, lắp vào 2 đầu cáp cũ) | Tplug-3x240mm2 | 2 | đầu (3 pha) |
| D | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP QUẬN BA ĐÌNH (B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện cao áp, điện áp <=35kV | RMU 24kV 3 ngăn | 1 | tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điện cao áp, điện áp <=35kV | RMU 24kV 4 ngăn | 1 | tủ |
| 3 | Tháo chống sét van 3 pha, cấp điện áp <=35kV | ZnO-22 | 2 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH CÁP NGẦM QUẬN ĐỐNG ĐA (A CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn trọn bộ | RMU-(3CD)-TN | 1 | tủ |
| 2 | Cáp ngầm 24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 6.068 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV | HN-Cu-3x240mm2 | 23 | Hộp |
| 4 | Đầu cáp đồng Tplug 24kV | Tplug-3x240mm2 | 8 | Bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ CHÍNH CÁP NGẦM QUẬN BA ĐÌNH (A CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 3.561 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x400mm2-24kV | 2.140 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV | HN-Cu-3x240mm2 | 11 | Hộp |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 24kV | HN-Cu-3x400mm2 | 8 | Hộp |
| 5 | Đầu cáp khô ngoài trời | HĐC-3x240mm2-NT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp khô ngoài trời | HĐC-3x400mm2-NT | 2 | Bộ |
| 7 | Đầu cáp đồng Tplug 24kV | Tplug-3x240mm2 | 5 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp đồng Tplug 24kV (Tận dụng tháo dỡ, lắp vào đầu cáp cũ) | Tplug-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp đồng Tplug 24kV | Tplug-3x400mm2 | 2 | Bộ |
| G | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP QUẬN ĐỐNG ĐA (B CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | V-RMU4-LĐ | 1 | Cái |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | V-RMU3-LĐ | 1 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 3 | cái |
| 4 | Biển tên tủ | BTT | 4 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 6 | Biển cảnh báo dừng lại | BCBDL | 3 | Cái |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu-95 | 12 | m |
| 8 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu-35 | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 8 | Cái |
| 11 | Thép tiếp địa | 50x5 | 28 | m |
| 12 | Bệ tủ RMU 4 ngăn | B-RMU4 | 1 | bệ |
| 13 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | bệ |
| H | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP QUẬN ĐỐNG ĐA (B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 2,13 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-24 | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Tháo xà các loại trọng lượng <=50kg | xà 2 | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện 50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,009 | km |
| 6 | Tháo dỡ cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | Cu/XLPE/PVC/24kV-3x240mm2 | 0,05 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ xà các loại trọng lượng <=100kg | xà 3 | 2 | bộ |
| I | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP QUẬN BA ĐÌNH (B CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | V-RMU4-LĐ | 2 | Cái |
| 2 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 3 | kg |
| 3 | Biển tên tủ | BTT | 4 | Cái |
| 4 | Biển cấm lại gần | BCLG | 3 | Cái |
| 5 | Biển cảnh báo dừng lại | BCBDL | 3 | Cái |
| 6 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu-95 | 12 | m |
| 7 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu-35 | 6 | m |
| 8 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 8 | Cái |
| 11 | Thép tiếp địa | 50x5 | 21 | m |
| 12 | Tiếp địa tủ RMU | TĐRMU | 1 | Bộ |
| 13 | Bệ tủ RMU 4 ngăn | B-RMU4 | 2 | bệ |
| J | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP QUẬN BA ĐÌNH (B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,09 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ dây đồng mềm | M35 | 3 | m |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 15-22kV | SĐ-24 | 0,9 | 10 sứ |
| 4 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | SI-24kV | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo xà các loại trọng lượng <=25kg | xà 1 | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo xà các loại trọng lượng <=50kg | xà 2 | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ dây đồng, tiết diện 50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 0,021 | km |
| K | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM QUẬN ĐỐNG ĐA (B CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | V-RMU3-LĐ | 1 | Cái |
| 2 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 4.932,867 | m |
| 3 | Cát đen | catden | 1.159,23 | m3 |
| 4 | Gạch không nung 200x95x60mm | X-GC | 49.418,667 | viên |
| 5 | Ống co ngót nóng 24kV | ÔCN-24kV-240 | 22,5 | m |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm | MBC | 358 | Cái |
| 7 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 14 | kg |
| 8 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 14 | kg |
| 9 | Biển tên tủ | BTT | 1 | Cái |
| 10 | Biển cấm lại gần | BCLG | 1 | Cái |
| 11 | Biển đầu cáp | BĐC | 37 | Cái |
| 12 | Rãnh hỗn hợp gồm 1 thân U + nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép RH28: 100cmx28cmx45cm(bao gồm tấm lắp đan bê tông cốt thép + đáy bê tông cốt thép + nắp đậy đan bê tông cốt thép) - để bảo vệ hộp nối | U-hopnoi | 20 | cái |
| 13 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu-95 | 18 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu-35 | 1,5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 2 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 12 | Cái |
| 17 | Tiếp địa tủ RMU | TĐRMU | 1 | Bộ |
| 18 | Sơn chống cháy | SCC | 41,3161 | kg |
| 19 | ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai | HDPE-F195/150 | 5.930 | m |
| 20 | ống nhựa thẳng | HDPE-DN160-PN10 | 80 | m |
| 21 | Bệ tủ RMU 3 ngăn | B-RMU3 | 1 | bệ |
| L | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm quận Đống Đa (B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asfalt, chiều sâu vết cắt <=7cm | CĐ10cm | 2.075,999 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asfalt, chiều sâu vết cắt <=7cm | CĐ8cm | 9,833 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | CĐBT | 146,667 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | P-Asfalt-m | 27,031 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền đường bê tông | P-BTXM | 43,171 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | P-BTXM-m | 10,935 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu đá dăm | P-Đá | 384,096 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo | P-GXM | 520,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block | P-Block | 401,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo | P-terazo | 20,48 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | P-NXM | 17 | m2 |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Daodat | 1.430,973 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Dapdat | 4,124 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ | X-GC | 49.418,667 | viên |
| 15 | Lắp rãnh thu nước hỗn hợp 01 thân U | U-hopnoi | 1.000 | 1kg |
| 16 | Tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | U-hopnoi | 580 | 1kg |
| 17 | Cát đệm | CATDEN | 1.159,23 | m3 |
| 18 | Lưới ni lông | B-nilon | 9,8657 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi | VC-CT | 1 | trọn gói |
| 20 | Khoan rút lõi bê tông cống hộp | K-RL | 1 | trọn gói |
| M | Thu hồi vật tư cáp ngầm quận Đống Đa (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo hạ trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp có trọng lượng cáp 2 kg/m | Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,18 | 100m |
| N | PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM QUẬN ĐỐNG ĐA (B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m | 683,705 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m | 3,147 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 44,273 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 401,2 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè BTXM đổ dày 5cm | 17 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả hè gạch đá xẻ | 520,64 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả hè gạch terazo 40x40 | 20,48 | m2 | |
| 8 | Hoàn trả đường qua hè BTXM dày 20cm | 2,72 | m2 | |
| O | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM QUẬN BA ĐÌNH (B CẤP, B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200 | B-nilon | 4.132,634 | m |
| 2 | Cát đen | catden | 1.204,947 | m3 |
| 3 | Gạch không nung 200x95x60mm | X-GC | 41.326,334 | viên |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | MBC | 210 | Cái |
| 5 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 11 | kg |
| 6 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 11 | kg |
| 7 | Biển đầu cáp | BĐC | 49 | Cái |
| 8 | Rãnh hỗn hợp gồm 1 thân U + nắp đậy tấm đan bê tông cốt thép RH28: 100cmx28cmx45cm(bao gồm tấm lắp đan bê tông cốt thép + đáy bê tông cốt thép + nắp đậy đan bê tông cốt thép) - để bảo vệ hộp nối | U-hopnoi | 15 | cái |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Cu-95 | 18 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng | ĐC-M95 | 16 | cái |
| 11 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trung thế trạm 110kV (TL:48.352kg/bộ) | Giado-C-XT | 1 | bộ |
| 12 | Sơn chống cháy | SCC | 94,1623 | kg |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai | HDPE-F195/150 | 5.576 | m |
| P | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm quận Ba Đình (B thực hiện) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asfalt, chiều sâu vết cắt <=7cm | CĐ10cm | 859,999 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông asfalt, chiều sâu vết cắt <=7cm | CĐ8cm | 694,166 | m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5cm | CĐBT | 265,334 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | P-Asfalt-m | 51,869 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền đường bê tông | P-BTXM | 35,599 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | P-BTXM-m | 15,702 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu đá dăm bằng | P-Đá | 256,051 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, đá xẻ, terazo | P-GXM | 414,9 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem, block | P-Block | 548,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | P-NXM | 39 | m2 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp | Daodat | 1.484,524 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Dapdat | 4,176 | m3 |
| 13 | Xếp gạch chỉ | X-GC | 41.326,334 | viên |
| 14 | Lắp rãnh thu nước hỗn hợp 01 thân U | U-hopnoi | 750 | 1kg |
| 15 | Tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | U-hopnoi | 300 | 1kg |
| 16 | Rải cát đệm | CATDEN | 1.204,947 | m3 |
| 17 | Rải lưới ni lông | B-nilon | 8,2653 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | VC-CT | 1 | trọn gói |
| Q | PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM QUẬN BA ĐÌNH (B THỰC HIỆN) | |||
| 1 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường >=10,5m | 299,027 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường <10,5m | 175,374 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 70,346 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Block màu | 548,6 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè BTXM đổ dày 5cm | 39 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả hè gạch đá xẻ | 414,9 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả hè gạch terazo 40x40 | 31,36 | m2 | |
| 8 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ dày 20cm | 8,16 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi