Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904604-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 14:56:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,162,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, vách tôn bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,65 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ cột kèo nhà kho | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,612 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,985 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,646 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,573 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,257 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,781 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,763 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,77 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,988 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,639 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,189 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,302 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ thiết bị, di chuyển nội thất, đường dây điện cũ (nhân công 3,5/7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 22 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km, tương đương đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, tương đương đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xử lý mạch ngừng liên kết dầm gia cố bằng phụ gia | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,539 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,508 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,488 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,194 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,421 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618,202 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,267 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,02 | m2 |
| 16 | Trần phẳng bằng thạch cao sợi khoáng khung xương nổi, KT tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,965 | m2 |
| 17 | Trần phẳng bằng thạch cao tấm phẳng khung xương nổi KT tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,176 | m2 |
| 18 | Trần phẳng bằng thạch cao tấm phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo KT 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,85 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite nhân tạo 120x600mm cùng màu tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,891 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,384 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,93 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,744 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,182 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,236 | m2 |
| 26 | Nẹp mũi bậc bằng thanh hợp kim nhôm KT 25x45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,346 | m |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,397 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu, tôn dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,32 | m |
| 32 | Máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,072 | m |
| 33 | Quét chống thấm bằng Sika topseal 107 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,988 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,988 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,988 | m2 |
| 36 | Chít mạch vữa nền gạch chống nóng nhà khai thác cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng cửa thép chống cháy đơn, chống cháy EI70. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa thép chống cháy 50x100 độ dày khuôn 1.2-2.0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m |
| 39 | Ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Tay co thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay đã bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay đã bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa mở hất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung xương thép hình lanh tô vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hệ khung xương thép hình lanh tô vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,779 | m2 |
| 47 | Bọc lanh tô bằng tấm cemboard dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,938 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn bao gồm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,71 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền (tương đương Austdoor dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,039 | m2 |
| 54 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả xương thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,325 | m2 |
| 56 | Sảnh Aluminium màu ghi (bao gồm cả xương thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,335 | m2 |
| 57 | Gia công kèo thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kèo thép mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,604 | m2 |
| 60 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 64 | Gia công lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,022 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,273 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 dodule | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-63A-10Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1P-40A-4,5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-4,5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led Panel lắp âm trần KT: 600x600 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Led Panel lắp nổi KT: 170x170 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 cực âm tường 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 cực lắp nổi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 16 | Dây điện lõi đồng CV(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 17 | Dây điện lõi đồng CV(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CXV (2x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 20 | Điều hòa không khí inverter 12000BTU, 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt điều hòa không khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 22 | Ống bảo ôn+ống đồng lớn+ống đồng nhỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm thoát nước ngưng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại trong hộp PVC RJ11: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng trong hộp PVC RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 3 | Mặt đôi (mạng + thoại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đế nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 6 | Đế + phiến đấu dây loại 30P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Bộ chia mạng Switch 24 Port 10/100Mbps | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bộ chia mạng Switch 16 Port 10/100Mbps | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện nhẹ lắp đặt các bộ chia Rack6u | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 10 | Tủ điện nhẹ lắp đặt các bộ chia Rack10u | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Cáp mạng UTP CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 12 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 - L=2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Thép tiếp địa D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Gía đỡ dây D10 L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Bulong đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Đệm chỉ lá 40x120=3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt 2.7m3/h, h=40m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van chặn D32 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống PP-R D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt thập nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Tê thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Phễu thu có gắn quả cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 61 | Đai neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,656 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,72 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt, cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,056 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,056 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,649 | 100m2 |
| 2 | Hút bể phốt và nạo vét rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Di chuyển điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 4 | Cổng chào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bảng niêm yết thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY MỞ RỘNG PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3 | |||
| 1 | Khoan cấy thép chờ D20 sử dụng keo Hilti ramset G5 hoặc tương đương (đã bao gồm thép chờ và keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Lỗ |
| 2 | Khoan cấy thép chờ D18 sử dụng keo Hilti ramset G5 hoặc tương đương (đã bao gồm thép chờ và keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Lỗ |
| 3 | Khoan cấy thép chờ D16 sử dụng keo Hilti ramset G5 hoặc tương đương (đã bao gồm thép chờ và keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Lỗ |
| 4 | Khoan cấy thép chờ D10 sử dụng keo Hilti ramset G5 hoặc tương đương (đã bao gồm thép chờ và keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Lỗ |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,355 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung xương thép hình sàn cemboard | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung xương thép hình sàn cemboard | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,299 | m2 |
| 21 | Làm sàn bằng tấm cemboard dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,14 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,369 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 28 | Trần phẳng bằng thạch cao tấm phẳng khung xương nổi KT tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,094 | m2 |
| 29 | xốp chống nóng cách nhiệt dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,094 | m2 |
| 30 | Trần phẳng bằng thạch cao tấm phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,094 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,792 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay đã bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa mở hất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 38 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,03 | m2 |
| J | XÂY MỚI NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,838 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,029 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,087 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,052 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,424 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,85 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,662 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,179 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,482 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,885 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,254 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,794 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,644 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,794 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,644 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép chống cháy 120 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,208 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn, tôn 3 lớp chống nóng tôn dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,99 | m |
| 45 | máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,34 | m |
| 46 | Mài nhẵn nền bê tông phục vụ sơn epoxy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m2 |
| 47 | Sơn nền sàn bê tông bằng sơn Epoxy, một lớp lót 2 lớp phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,04 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay đã bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, cửa sổ 1 cánh mở lật đã bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hàng rào, hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện màu vàng kem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền (tương đương Austdoor dày 0,53mm) bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,104 | m2 |
| 55 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 56 | Trần phẳng bằng thạch cao tấm phẳng khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,222 | m2 |
| 57 | Trần phẳng bằng thạch cao tấm phẳng khung xương nổi, tấm thạch cao chịu nước KT tấm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,582 | m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, đã bao gồm sơn bả hoàn thiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,994 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 dodule | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt aptomat 2P-63A-10Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-4,5Ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đèn Led Panel lắp nổi KT: 170x170 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Đèn tuýp LED đôi 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Công tắc ba âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 cực âm tường 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 69 | Dây điện lõi đồng CV(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 70 | Dây điện lõi đồng CV(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 71 | Cáp điện lõi đồng CXV(2x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 73 | Ổ cắm mạng lắp trong hộp PVC RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp PVC KT115x75x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 75 | Lắp đặt Bộ chia mạng Switch 24 Port 10/100Mbps | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện nhẹ lắp đặt các bộ chia Rack10u | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Cáp mạng UTP CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 78 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu d60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van chặn D25 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống PP-R D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PP-R D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bạc chuyển bậc D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 118 | Phễu thu có gắn quả cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-class2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 120 | Đai neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 128 | Quét chống thấm bằng Sika topseal 107 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,52 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,056 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 (đánh màu - vữa xm m100)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,295 | m2 |
| 140 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 (đánh màu- vữa xm m100) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,011 | m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Thuê cừ larsen U400 L=6m (Tạm tính thời gian thi công bể 45 ngày) + Vận chuyển cừ đến và đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 582 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, giằng chống cừ larsen (thu hồi 70% vật liệu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 5 | Lắp đặt văng thép chống cừ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | tấn |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 (20%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,238 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PCB30, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, vữa BT thương phẩm M400, đá 1x2, độ sụt 14-17cm, chống thấm B12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,832 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, máy bơm BT tự hành, vữa BT thương phẩm M400, đá 1x2, độ sụt 14-17cm, chống thấm B12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,821 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, vữa BT thương phẩm M400, đá 1x2, độ sụt 14-17cm, chống thấm B12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,919 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,313 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,635 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 22 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,44 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm bằng Sika topseal 107 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,44 | m2 |
| 25 | Băng cản nước PVC xử lý mạch ngừng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | m |
| L | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,406 | m3 |
| 13 | Bu lông neo móng M20 - L=750 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,909 | tấn |
| 15 | Gia công lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,422 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi