Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Xuân Trúc; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và nhà lớp học 2 tầng 8 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006898-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Xuân Trúc; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200963596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 19:54:00 đến ngày 2020-10-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7348 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,9 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9184 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.109,496 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,3763 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,712 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,8759 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,2675 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9086 m2
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,918 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4996 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6951 m3
15 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,6056 m3
16 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7261 100m3
17 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận chuyển tiếp 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7261 100m3
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9184 m2
19 Vận chuyển bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8661 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1321 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,0404 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.136,1601 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,7436 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,8759 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,2675 m2
27 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,42 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,7 m
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,7292 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9086 m2
31 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3065 tấn
32 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0986 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,242 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1862 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m2
36 Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
37 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 m2
38 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,044 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2 m2
40 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,044 m2
41 Sửa cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9184 1m2
43 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4 m2
44 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,7 1m2 cấu kiện
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.927,9441 m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 905,8759 m2
47 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha =20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
50 Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
53 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
56 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 845 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
68 Lắp đặt cút nhựa PVCd90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
69 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Đai vít neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9926 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,04 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,08 m2
4 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2168 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5072 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,4241 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,5528 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,7046 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,0115 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,8961 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,4792 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7305 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,8621 m2
14 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8195 m3
15 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1482 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1482 100m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,8961 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,4792 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7305 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,8621 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.949,7873 m2
22 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,8736 m2
23 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5411 tấn
24 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0919 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2288 m2
26 Bulong liên kết bản mã d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6715 1m2
28 Sửa cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 công
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,08 m2
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,04 1m2 cấu kiện
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
32 Lắp đặt cút nhựa PVCd90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
33 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Đai vít neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
35 Đồng hồ nước sạch, đường ống, lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cụm
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 100m3
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
40 Lắp đặt các automat 1 pha =32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha =20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT40x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
44 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
45 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
46 Ga nạp R32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 kg
47 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
48 Giá treo cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
C Thiết bị
1 Điều hòa tủ đứng 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
D
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->