Gói thầu: Thay thế ghế khán giả và sửa chữa một số hạng mục của Rạp Kim Mã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Chèo Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thay thế ghế khán giả và sửa chữa một số hạng mục của Rạp Kim Mã |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:03:00 đến ngày 2020-10-12 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,446,967,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO TRẦN KHÁN PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4649 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,3245 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 698,684 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa gió trên trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và di chuyển toàn bộ hệ thống điện trần khu vực khán phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,9605 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,9605 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,9605 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,9605 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,9605 | m3 |
| 11 | Kiểm tra, vệ sinh và lắp đặt lại các cửa gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 12 | Bảo dưỡng hệ quạt thông gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Thi công trần tiêu âm Ecophone Master E | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao dán sợi khoáng tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 222,1684 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,5156 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,5156 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,5156 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - đèn led downlight âm trần 12W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 137 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 26 | Ống gen luồn dây D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 27 | Lắp hộp chứa aptomat | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h <=12m- lắp lại đèn cao áp sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 30 | Tháo và lắp lại hệ thống báo cháy trên trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO SÀN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt sàn diễn sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 277,3019 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mặt sàn gỗ cũ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,1833 | m2 |
| 3 | Thi công làm mới mặt sàn gỗ tự nhiên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,1833 | m2 |
| 4 | Gia công và đóng phào nẹp sàn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,809 | m |
| 5 | Phun sơn PU vào sàn gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 305,4852 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8455 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8455 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8455 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8455 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8455 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO BẬC GHẾ KHÁN GIẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ và di chuyển hệ thống ghế ngồi khán giả hiện trạng để lấy mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 497 | cái |
| 2 | Tháo dỡ và vận chuyển toàn bộ thảm trải sàn khán phòng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 508,3376 | m2 |
| 3 | Trải thảm khu vực khán đài tầng 1 và tầng 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 508,3376 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách tiêu âm cũ (tấm ván gỗ dán và các lớp tiêu âm)- phần vách tường thẳng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 327,5057 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách tiêu âm cũ (tấm ván gỗ dán và các lớp tiêu âm)- phần vách cột cong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,105 | m2 |
| 6 | Thi công vách tiêu âm bằng tấm MDF phủ laminate dày 18mm- vách tường thẳng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 327,5057 | m2 |
| 7 | Thi công vách tiêu âm bằng tấm MDF phủ laminate dày 5mm - phần vách cong cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,105 | m2 |
| 8 | Cao su non cách âm dạng tấm dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 347,6107 | m2 |
| 9 | Bông thủy tinh siêu nhẹ (chống cháy) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 347,6107 | m2 |
| 10 | Lớp mút tiêu âm dày 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 347,6107 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung xương thép tường tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2138 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,828 | m2 |
| 13 | Lắp dựng kết cấu khung xương thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2138 | tấn |
| 14 | Phào chân 12cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,045 | md |
| 15 | Phào chân 8cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,22 | md |
| 16 | Phào phân cách trang trí 8cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,115 | md |
| 17 | Phào góc 3cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,555 | md |
| 18 | Phào đắp rộng 3cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,32 | md |
| 19 | Hoa văn trang trí hình chữ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,955 | md |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,5847 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,5847 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,5847 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,5847 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,5847 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO CỬA ĐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4448 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,736 | m2 |
| 3 | Phun sơn PU vào khuôn cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,736 | m2 |
| 4 | Cửa pano gỗ, gỗ nhóm II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4448 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4448 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bản lề cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ 4 cái |
| 7 | Khóa cửa gỗ đi cao cấp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cách âm cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4448 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4445 | 10m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phun tẩm hoạt chất Fipronil lên tường công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 616,8813 | m2 |
| 2 | Hoạt chất Fipronil, tỷ lệ 2l/m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 616,8813 | lít |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi khán giả | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 497 | ghế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi