Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200973417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 18:06:00 đến ngày 2020-10-12 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,629,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng (phần cọc) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9409 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0421 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2516 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,955 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4575 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| B | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6685 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0667 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2856 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6827 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3972 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4519 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6851 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0071 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2982 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5672 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9664 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5876 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| C | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng( Phần thô) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4674 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5067 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4265 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,853 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9404 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3436 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4447 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8893 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4627 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4609 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9364 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2039 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8097 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2083 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2764 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5528 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5401 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7977 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4096 | m3 |
| D | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng( Phần mái) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5276 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0748 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1444 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0555 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,793 | md |
| E | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3368 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,732 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1 | m |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,4432 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,9024 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6274 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,0059 | m2 |
| 8 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,8 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,782 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,218 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,2785 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,538 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,127 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,127 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,138 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6088 | 100m2 |
| 18 | Đắp đấu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Đắp đấu vòm thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,15 | m |
| 22 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m2 |
| F | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng(Phần cửa) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1421 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| G | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng (Phần lan can) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0817 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,082 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,082 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 7 | Mua inox để gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1115 | m2 |
| 9 | Chụp tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Chụp tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Chụp tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| H | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng(Phần tam cấp) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1425 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2916 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0908 | m3 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5752 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3049 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,305 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,305 | m2 |
| I | Phần hè rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1959 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4052 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,436 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,29 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,24 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7318 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,005 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3987 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| J | Phần điện nhà lớp học xây mới | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Cấu chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 19 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 24 | Chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| K | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4787 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,304 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,118 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2398 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6621 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0105 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3826 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3956 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2254 | m2 |
| 29 | Bả bằng xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4667 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0841 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7555 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6874 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1957 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,62 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4354 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5536 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,053 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,845 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch liên doanh 300x600 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,984 | m2 |
| 53 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8476 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,636 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,594 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,488 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3146 | 100m2 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8604 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4673 | 100m2 |
| 64 | Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | md |
| 65 | Cửa đi PVC lõi thép mở quay 2 cánh kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 66 | Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 68 | Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 70 | Vách ngăn cố định pa nô nhựa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,542 | m2 |
| 71 | Cửa đi PVC lõi thép, cửa liền vách vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 72 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| L | Phần lắp đặt của nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa ran đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 39 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y thu PVC 90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chế nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu D76-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 50 | Cút 45 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt chữ Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| M | Phần cổng ra vào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9612 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4969 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1574 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9565 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3735 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,527 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4435 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9653 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3052 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6068 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9983 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4775 | m3 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,736 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,164 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,61 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,774 | m2 |
| 38 | Gia công cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3183 | tấn |
| 39 | Cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,26 | kg |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 41 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Phụ kiện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cắt chữ mầu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chữ |
| N | Tường rào gạch trên kè đá: | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,32 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,75 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,348 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0985 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5574 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,885 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,238 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,396 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,2165 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,65 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,613 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4832 | 100m3 |
| O | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,745 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,745 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7021 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0371 | m2 |
| P | Sân đường | |||
| 1 | lót linong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.990 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.350 | m2 |
| Q | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m3 |
| 6 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 10 | Bulong d24 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2567 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,1018 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6374 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9416 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.364 | Cái |
| R | San lấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,873 | 100m3 |
| S | Mái sảnh sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0592 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8464 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5713 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5802 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4099 | tấn |
| 12 | Mua inox để sản xuất cột, khung, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660 | kg |
| 13 | Bu long M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lợp mái tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m2 |
| T | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6423 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0028 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5786 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7794 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Nắp bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khóa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,364 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1072 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,364 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn học sinh THCS<br/>- Kích thước: (450 x 1200 x 700) mm.<br/>- Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, các chi tiết được hàn bằng máy hàn MIG trong môi trường khí bảo vệ CO2.<br/>- Khung bàn được liên kết bằng bu lông lục giác chống tháo chuyên dụng. <br/>- Mặt bàn, ngăn bàn, bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin màu vàng vân gỗ. Nút chân bằng nhựa đúc. <br/>- Liên kết mặt bàn, ngăn với khung bàn bằng bu lông, ốc vít chống tháo chuyên dụng.<br/>- Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi học sinh - Kích thước: (360 x 360 x 420) mm - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt ghế, tựa ghế... bằng gỗ công nghiệp sơn phủ Melamin và được sơn bả cạnh. - Chân bịt nhựa đúc chuyên dụng. - Liên kết giữa tất cả các chi tiết bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Các chi tiết bằng thép được hàn trong môi trường khí bảo vệ CO2. Đóng gói bằng bao bì các tông 5 lớp. Trên bao bì có mã số ký hiệu hàng hóa, chi tiết để dễ nhận biết - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | Cái |
| 3 | Bàn giáo viên THCS - Kích thước bàn: D600 x W1200 x H750 mm. - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, các chi tiết được hàn bằng máy hàn MIG trong môi trường khí bảo vệ CO2. - Khung bàn được liên kết bằng bu lông lục giác chống tháo chuyên dụng. - Mặt bàn, ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin màu vàng vân gỗ. - Nút chân bằng nhựa đúc. - Liên kết mặt bàn, ngăn với khung bàn bằng bu lông, ốc vít chống tháo chuyên dụng. - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi giáo viên - Kích thước: (360 x 360 x 460) mm - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt ghế, tựa ghế... bằng gỗ công nghiệp sơn phủ Melamin và được sơn bả cạnh. - Chân bịt nhựa đúc chuyên dụng. - Liên kết giữa tất cả các chi tiết bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Các chi tiết bằng hép được hàn trong môi trường khí bảo vệ CO2. Đóng gói bằng bao bì các tông 5 lớp. Trên bao bì có mã số ký hiệu hàng hóa, chi tiết để dễ nhận biết - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Biển chủ đề năm học Kích thước: 1,2 x 0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Biển Dạy tốt - Học tốt Kích thước: 1,1x0,25m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Biển Non sông Việt Nam Kích thước: 1,1x0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Biển 5 điều Bác Hồ dạy Kích thước: 1,1x0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Ảnh Bác Kích thước: 30x50cm Chất liệu: In đề can dán meck khung ảnh - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Biển 10 điều văn minh Kích thước: 1,1x0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Biển nội quy lớp học Kích thước: 1,1x0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Biển lớp Kích thước: 30x20cm Dày 2,5cm Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Laptop Dell Vostro 5370 CPU: Intel Core i5 Coffee Lake, 8265U, 1.60 GHz RAM: 4 GB, DDR4 (2 khe), 2666 MHz Ổ cứng SSD: 256 GB M2 Màn hình: 13,3 inch, Full HD (1920 x 1080) Card màn hình: Card đồ họa tích hợp, Intel® UHD Graphics 620 Cổng kết nối: HDMI 1.4, 2 x USB 2.0, 2 x USB 3.0, USB Type-C Đặc biệt: Có đèn bàn phím Hệ điều hành: Windows 10 + Office 365 1 năm Thiết kế: Vỏ nhựa, PIN liền Kích thước: Dày 75 mm, 2 kg - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Loa Microlab M590 - 2.1 - Phân phối điện năng: 4W x 2 + 9 W - Tần số đáp ứng: 30Hz - 20kHz - Tỷ lệ tín hiệu nhiễu: > 70dB - Tách ra: > 45dB - Nguồn cung cấp: AC 100 V - 240V, 50/60 Hz 350mA - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Máy chiếu đa năng - Model: BenQ MX503 - Độ sáng: 2.700 ANSI Lumens - Độ phân giải: VGA(640 x 480) to UXGA(1600 x 1200) - Kích thước máy: 287,3 x 114,4 x 232,6 mm - Trọng lượng: 2,3 kg - Bóng đèn: 190W - Tuổi thọ đèn: 6.500 giờ - Kết nối: Computer in (D-sub 15pin) x 2(shared with Component), Monitor out (D-sub 15pin) x 1, Composite Video in (RCA) x 1, S-Video in (Mini DIN 4pin) x 1, Audio in (Mini Jack) x 1, Audio out (Mini Jack) x 1, Speaker 2W x 1, USB (Type Mini B) x 1, RS232 (DB-9pin) x 1 - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Máy chiếu vật thể Model: Epson DC-06 - Độ sáng: White LEDx2 - Độ phân giải: XGA - Kích thước chụp tối đa: 10,7” x 14,3” (272mm x 363mm) - Zoom quang học: 4x digital - Chỉnh lệch hình: V:+/-90 độ dọc, H:+/-90 độ ngang - Focus: Auto (Nhấn “AF Button”) - Kích thước: 260(W) x 76(D) x 388(H) - Trọng lượng: 0,9 kg - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Màn chiếu Dalite điều khiển điện - Mã PW150ES TL 4:3 - Kích thước: 3m05 x 2m29 - Vùng chiếu: 120" x 90" - Đường chéo tương đương: 150 inch - Vải màn chất lượng cao Matte white - Tỷ lệ màn: 4:3 - Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền - Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau màn - Hộp màn thiết kế hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng chắc chắn, không bị cong vênh, với hai đầu móc treo D15 bằng sắt - Loại màn: Điều khiển từ xa bằng sóng RF, tiện lợi điều chỉnh hơn các màn chiếu 3 chân hoặc màn chiếu treo tường kéo tay trong buổi thuyết trình - Phù hợp trình chiếu dành cho các model máy chiếu trên thị trường hiện nay: Máy chiếu Sony, Máy chiếu Epson, Máy chiếu NEC, Máy chiếu BenQ, Máy chiếu Infocus, Máy chiếu Panasonic, Máy chiếu Hitachi, Máy chiếu Optoma, Máy chiếu Casio, ...... - Bao gồm đầy đủ phụ kiện điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường - Lắp đặt dễ dàng, có thể treo cố định trên tường hoặc trên trần - Motor điện kéo màn lên - xuống chạy êm với độ ồn thấp, bộ cuộn màn hình lên - xuống rất nhẹ và trơn - Kết cấu điều khiển từ xa điều chỉnh lên - xuống và có thể khóa dừng màn hình - Trọng lượng: ~ 15kg - Kích thước đóng hộp (DxRxC): ~ 3293 x 150 x 150mm - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Hệ thống giá treo đèn chiếu đa năng và màn chiếu *Giá treo máy chiếu: Hãng: DA-LITE Model: VTS1500 Phạm vi điều chỉnh: từ 100cm đến 150cm có thể xoay 360 độ Chất liệu: Hợp kim nhôm, trắng đục Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng. Tải trọng: 25kgs *Giá treo màn chiếu: Phù hợp với màn chiếu - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Tủ hồ sơ của lớp - Kích thước: (1800 x 2000 x 450) mm - Toàn bộ bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU màu mận chín - Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Sản phẩm được đóng gói bằng bao bì các tông 5 lớp. Trên bao bì có mã số ký hiệu hàng hóa, chi tiết để dễ nhận biết. - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 20 | Bảng viết phấn - Kích thước: (1200 x 3200) mm. - Mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ. - Khung, máng phấn bằng nhôm định hình chuyên dụng. - Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Laptop Dell Inspiron 3580 i5 8265U (70184569) Công nghệ CPU: Intel Core i5 Coffee Lake Loại CPU: 8265U Tốc độ CPU: 1.60 GHz Tốc độ tối đa: Turbo Boost 3.9 GHz RAM: 4 GB Loại RAM: DDR4 (2 khe) Tốc độ Bus RAM: 2666 MHz Hỗ trợ RAM tối đa: 16 GB Ổ cứng HDD: 1 TB SATA3, Hỗ trợ khe cắm SSD M.2 PCIe Kích thước màn hình: 15,6 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) Công nghệ màn hình: 60Hz, Tấm nền TN Card đồ họa: AMD Radeon 520, 2GB Công nghệ âm thanh: Realtek High Definition Audio Cổng giao tiếp: HDMI 1.4, 2 x USB 3.1, LAN (RJ45), USB 2.0 Kết nối không dây: Bluetooth 4.1, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Khe đọc thẻ nhớ: SD Ổ đĩa quang: Có (đọc, ghi dữ liệu) Webcam: HD webcam Đèn bàn phím: Không Model Adapter sạc: HA65NS5-00 Loại PIN: PIN liền Thông tin Pin: Li-Ion 3 cell Hệ điều hành: Windows 10 Home SL Kích thước: Dài 380 mm - Rộng 258 mm - Dày 27 mm Trọng lượng: 2,28 kg Chất liệu: Vỏ nhựa Trung Quốc 12 tháng Cái 4 16.380.000 65.520.000 - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi