Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000718-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200973417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 18:06:00 đến ngày 2020-10-12 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,629,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng (phần cọc)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9409 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0421 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2516 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,955 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4575 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
B Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng ( Phần móng)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6685 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0667 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9065 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 100m2
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2856 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6827 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3972 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4519 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6851 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0071 m3
15 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2982 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2809 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4366 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5672 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6839 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9664 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5876 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m3
C Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng( Phần thô)
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4674 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1807 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5067 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4265 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,853 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9404 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3436 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4447 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6866 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8893 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4627 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4609 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9364 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2039 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8097 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1691 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2083 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2764 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5528 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7032 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5401 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7977 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4096 m3
D Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng( Phần mái)
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5276 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0748 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1444 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0555 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,793 md
E Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng (Phần hoàn thiện)
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3368 m2
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,732 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1 m
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,4432 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,9024 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,6274 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,0059 m2
8 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,8 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,782 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,218 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,2785 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 971,538 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,127 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,127 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,138 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6088 100m2
18 Đắp đấu trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
20 Đắp đấu vòm thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,15 m
22 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79 m2
F Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng(Phần cửa)
1 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
2 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
4 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1421 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
G Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng (Phần lan can)
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8757 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0817 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,082 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,082 m2
6 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4408 tấn
7 Mua inox để gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 kg
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1115 m2
9 Chụp tròn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Chụp tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Chụp tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
H Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng(Phần tam cấp)
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1425 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
3 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2916 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0908 m3
5 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5752 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3049 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,305 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,305 m2
I Phần hè rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1959 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4052 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8435 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,436 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,29 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,24 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7318 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,005 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3987 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m3
J Phần điện nhà lớp học xây mới
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
7 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Cấu chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
19 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
23 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
24 Chân bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
K Nhà vệ sinh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4787 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,304 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,118 m2
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8464 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m2
7 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2398 m3
8 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1816 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4729 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6621 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0105 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3826 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
23 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3956 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
27 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2254 m2
29 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4667 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2619 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0841 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7555 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7408 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6874 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1957 m3
45 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,62 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4354 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,48 m
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5536 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,053 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,845 m2
52 Ốp tường trụ, cột gạch liên doanh 300x600 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,984 m2
53 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8476 m3
54 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,636 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,594 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,488 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3146 100m2
58 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
59 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8604 1m2
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
62 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4673 100m2
64 Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 md
65 Cửa đi PVC lõi thép mở quay 2 cánh kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
66 Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
68 Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
70 Vách ngăn cố định pa nô nhựa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,542 m2
71 Cửa đi PVC lõi thép, cửa liền vách vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
72 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
L Phần lắp đặt của nhà vệ sinh
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
10 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
25 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, c Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp Tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Lắp đặt cút nhựa ran đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
35 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
39 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
40 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt Y thu PVC 90-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt chếc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
44 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
45 Lắp đặt chếc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
47 Lắp đặt chế nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
48 Lắp đặt côn thu D76-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
50 Cút 45 độ PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
51 Lắp đặt chữ Y Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
52 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
M Phần cổng ra vào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,186 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9612 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4969 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1574 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9565 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0779 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3735 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,527 m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3/1km
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4435 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2913 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4188 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9653 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6315 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3052 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6068 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9983 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4775 m3
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,736 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,164 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,61 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
36 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3539 100m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,774 m2
38 Gia công cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3183 tấn
39 Cánh cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,26 kg
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m2
41 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Phụ kiện cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Cắt chữ mầu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chữ
N Tường rào gạch trên kè đá:
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,32 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,75 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,348 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0985 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5574 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,885 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,238 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,396 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,2165 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
15 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,65 m
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,613 m2
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4832 100m3
O Bồn cây
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,745 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,745 m3
3 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7021 m3
4 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,0371 m2
P Sân đường
1 lót linong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.990 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.350 m2
Q Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m3
6 Lót ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 353 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6375 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0441 tấn
10 Bulong d24 chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2567 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,1018 1m2
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6374 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9416 100m2
17 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.364 Cái
R San lấp
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,873 100m3
S Mái sảnh sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0592 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8464 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5713 m3
6 Sản xuất cột bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5802 tấn
7 Lắp dựng cột inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
8 Sản xuất vì kèo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6697 tấn
9 Lắp dựng vì kèo khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
10 Sản xuất xà gồ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4099 tấn
11 Lắp dựng xà gồ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4099 tấn
12 Mua inox để sản xuất cột, khung, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.660 kg
13 Bu long M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lợp mái tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m2
T Bể nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6423 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0028 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5786 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu mác 100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7794 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Nắp bể Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Khóa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,364 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1072 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,364 m2
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
U Phần thiết bị
1 Bàn học sinh THCS<br/>- Kích thước: (450 x 1200 x 700) mm.<br/>- Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, các chi tiết được hàn bằng máy hàn MIG trong môi trường khí bảo vệ CO2.<br/>- Khung bàn được liên kết bằng bu lông lục giác chống tháo chuyên dụng. <br/>- Mặt bàn, ngăn bàn, bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin màu vàng vân gỗ. Nút chân bằng nhựa đúc. <br/>- Liên kết mặt bàn, ngăn với khung bàn bằng bu lông, ốc vít chống tháo chuyên dụng.<br/>- Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 Cái
2 Ghế ngồi học sinh - Kích thước: (360 x 360 x 420) mm - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt ghế, tựa ghế... bằng gỗ công nghiệp sơn phủ Melamin và được sơn bả cạnh. - Chân bịt nhựa đúc chuyên dụng. - Liên kết giữa tất cả các chi tiết bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Các chi tiết bằng thép được hàn trong môi trường khí bảo vệ CO2. Đóng gói bằng bao bì các tông 5 lớp. Trên bao bì có mã số ký hiệu hàng hóa, chi tiết để dễ nhận biết - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 Cái
3 Bàn giáo viên THCS - Kích thước bàn: D600 x W1200 x H750 mm. - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện, các chi tiết được hàn bằng máy hàn MIG trong môi trường khí bảo vệ CO2. - Khung bàn được liên kết bằng bu lông lục giác chống tháo chuyên dụng. - Mặt bàn, ngăn bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Melamin màu vàng vân gỗ. - Nút chân bằng nhựa đúc. - Liên kết mặt bàn, ngăn với khung bàn bằng bu lông, ốc vít chống tháo chuyên dụng. - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Ghế ngồi giáo viên - Kích thước: (360 x 360 x 460) mm - Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện - Mặt ghế, tựa ghế... bằng gỗ công nghiệp sơn phủ Melamin và được sơn bả cạnh. - Chân bịt nhựa đúc chuyên dụng. - Liên kết giữa tất cả các chi tiết bằng liên kết lắp ghép bằng kết cấu theo kiểu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Các chi tiết bằng hép được hàn trong môi trường khí bảo vệ CO2. Đóng gói bằng bao bì các tông 5 lớp. Trên bao bì có mã số ký hiệu hàng hóa, chi tiết để dễ nhận biết - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Biển chủ đề năm học Kích thước: 1,2 x 0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Biển Dạy tốt - Học tốt Kích thước: 1,1x0,25m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
7 Biển Non sông Việt Nam Kích thước: 1,1x0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Biển 5 điều Bác Hồ dạy Kích thước: 1,1x0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Ảnh Bác Kích thước: 30x50cm Chất liệu: In đề can dán meck khung ảnh - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Biển 10 điều văn minh Kích thước: 1,1x0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
11 Biển nội quy lớp học Kích thước: 1,1x0,6m Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Biển lớp Kích thước: 30x20cm Dày 2,5cm Chất liệu: Khung nhôm in decal dán - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 Laptop Dell Vostro 5370 CPU: Intel Core i5 Coffee Lake, 8265U, 1.60 GHz RAM: 4 GB, DDR4 (2 khe), 2666 MHz Ổ cứng SSD: 256 GB M2 Màn hình: 13,3 inch, Full HD (1920 x 1080) Card màn hình: Card đồ họa tích hợp, Intel® UHD Graphics 620 Cổng kết nối: HDMI 1.4, 2 x USB 2.0, 2 x USB 3.0, USB Type-C Đặc biệt: Có đèn bàn phím Hệ điều hành: Windows 10 + Office 365 1 năm Thiết kế: Vỏ nhựa, PIN liền Kích thước: Dày 75 mm, 2 kg - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
14 Loa Microlab M590 - 2.1 - Phân phối điện năng: 4W x 2 + 9 W - Tần số đáp ứng: 30Hz - 20kHz - Tỷ lệ tín hiệu nhiễu: > 70dB - Tách ra: > 45dB - Nguồn cung cấp: AC 100 V - 240V, 50/60 Hz 350mA - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Máy chiếu đa năng - Model: BenQ MX503 - Độ sáng: 2.700 ANSI Lumens - Độ phân giải: VGA(640 x 480) to UXGA(1600 x 1200) - Kích thước máy: 287,3 x 114,4 x 232,6 mm - Trọng lượng: 2,3 kg - Bóng đèn: 190W - Tuổi thọ đèn: 6.500 giờ - Kết nối: Computer in (D-sub 15pin) x 2(shared with Component), Monitor out (D-sub 15pin) x 1, Composite Video in (RCA) x 1, S-Video in (Mini DIN 4pin) x 1, Audio in (Mini Jack) x 1, Audio out (Mini Jack) x 1, Speaker 2W x 1, USB (Type Mini B) x 1, RS232 (DB-9pin) x 1 - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
16 Máy chiếu vật thể Model: Epson DC-06 - Độ sáng: White LEDx2 - Độ phân giải: XGA - Kích thước chụp tối đa: 10,7” x 14,3” (272mm x 363mm) - Zoom quang học: 4x digital - Chỉnh lệch hình: V:+/-90 độ dọc, H:+/-90 độ ngang - Focus: Auto (Nhấn “AF Button”) - Kích thước: 260(W) x 76(D) x 388(H) - Trọng lượng: 0,9 kg - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
17 Màn chiếu Dalite điều khiển điện - Mã PW150ES TL 4:3 - Kích thước: 3m05 x 2m29 - Vùng chiếu: 120" x 90" - Đường chéo tương đương: 150 inch - Vải màn chất lượng cao Matte white - Tỷ lệ màn: 4:3 - Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền - Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau màn - Hộp màn thiết kế hình lục lăng sơn tĩnh điện màu trắng chắc chắn, không bị cong vênh, với hai đầu móc treo D15 bằng sắt - Loại màn: Điều khiển từ xa bằng sóng RF, tiện lợi điều chỉnh hơn các màn chiếu 3 chân hoặc màn chiếu treo tường kéo tay trong buổi thuyết trình - Phù hợp trình chiếu dành cho các model máy chiếu trên thị trường hiện nay: Máy chiếu Sony, Máy chiếu Epson, Máy chiếu NEC, Máy chiếu BenQ, Máy chiếu Infocus, Máy chiếu Panasonic, Máy chiếu Hitachi, Máy chiếu Optoma, Máy chiếu Casio, ...... - Bao gồm đầy đủ phụ kiện điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường - Lắp đặt dễ dàng, có thể treo cố định trên tường hoặc trên trần - Motor điện kéo màn lên - xuống chạy êm với độ ồn thấp, bộ cuộn màn hình lên - xuống rất nhẹ và trơn - Kết cấu điều khiển từ xa điều chỉnh lên - xuống và có thể khóa dừng màn hình - Trọng lượng: ~ 15kg - Kích thước đóng hộp (DxRxC): ~ 3293 x 150 x 150mm - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Hệ thống giá treo đèn chiếu đa năng và màn chiếu *Giá treo máy chiếu: Hãng: DA-LITE Model: VTS1500 Phạm vi điều chỉnh: từ 100cm đến 150cm có thể xoay 360 độ Chất liệu: Hợp kim nhôm, trắng đục Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng. Tải trọng: 25kgs *Giá treo màn chiếu: Phù hợp với màn chiếu - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Tủ hồ sơ của lớp - Kích thước: (1800 x 2000 x 450) mm - Toàn bộ bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU màu mận chín - Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Sản phẩm được đóng gói bằng bao bì các tông 5 lớp. Trên bao bì có mã số ký hiệu hàng hóa, chi tiết để dễ nhận biết. - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
20 Bảng viết phấn - Kích thước: (1200 x 3200) mm. - Mặt bảng màu xanh có dòng kẻ mờ. - Khung, máng phấn bằng nhôm định hình chuyên dụng. - Liên kết bằng kết cấu lắp ghép và được cố định bằng các bulông, ốc vít chống tháo. - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Laptop Dell Inspiron 3580 i5 8265U (70184569) Công nghệ CPU: Intel Core i5 Coffee Lake Loại CPU: 8265U Tốc độ CPU: 1.60 GHz Tốc độ tối đa: Turbo Boost 3.9 GHz RAM: 4 GB Loại RAM: DDR4 (2 khe) Tốc độ Bus RAM: 2666 MHz Hỗ trợ RAM tối đa: 16 GB Ổ cứng HDD: 1 TB SATA3, Hỗ trợ khe cắm SSD M.2 PCIe Kích thước màn hình: 15,6 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080) Công nghệ màn hình: 60Hz, Tấm nền TN Card đồ họa: AMD Radeon 520, 2GB Công nghệ âm thanh: Realtek High Definition Audio Cổng giao tiếp: HDMI 1.4, 2 x USB 3.1, LAN (RJ45), USB 2.0 Kết nối không dây: Bluetooth 4.1, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Khe đọc thẻ nhớ: SD Ổ đĩa quang: Có (đọc, ghi dữ liệu) Webcam: HD webcam Đèn bàn phím: Không Model Adapter sạc: HA65NS5-00 Loại PIN: PIN liền Thông tin Pin: Li-Ion 3 cell Hệ điều hành: Windows 10 Home SL Kích thước: Dài 380 mm - Rộng 258 mm - Dày 27 mm Trọng lượng: 2,28 kg Chất liệu: Vỏ nhựa Trung Quốc 12 tháng Cái 4 16.380.000 65.520.000 - Bảo hành 12 tháng, xuất xứ: Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->