Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006078-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG ĐẠI PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20200980537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 16:37:00 đến ngày 2020-10-13 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,917,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,502 100m3
2 Đào giật cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,597 1m3
3 Đào giật cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2037 100m3
4 Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,829 1m3
5 Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6746 100m3
6 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8316 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7377 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,6389 100m3
9 Tạm tính mua đất về đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5.825,94 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5336 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8765 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,4025 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 917,16 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,2 m3
C HẠNG MỤC: RÃNH DỌC B400:
1 Đào rãnh nước bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,356 1m3
2 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,372 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7996 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,15 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,9286 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3138 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8941 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,45 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8147 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8814 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,3 m3
12 Vữa xi măng chèn, chát mối nối vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,99 m2
13 Lắp đặt rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 423 1cấu kiện
14 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 423 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: GIA CỐ TALUY:
1 Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,565 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,93 m3
3 Đá hộc xây chân khay VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 351,98 m3
4 Gia cố taluy bằng đá hộc xếp khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 433,01 m3
5 Đắp trả chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4388 100m3
E HẠNG MỤC: HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,48 m3
2 Ván khuôn đáy hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0696 100m2
3 Bê tông móng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,27 m3
5 ván khuôn mũ, giằng đỉnh hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1144 100m2
6 Bê tông mũ, giằng đỉnh hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
7 Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,4 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2228 tấn
10 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,757 1m3
2 Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2381 100m3
3 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8548 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,65 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,66 m3
6 Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,59 m3
7 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  15,35 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98 1 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151 cái
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 mối nối
G HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1 Đắp bờ ngăn nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,945 100m3
2 Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,165 1m3
3 Đào móng cống đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6449 100m3
4 Đắp đất hoàn trả cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3522 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,11 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,86 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0241 100m2
8 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m3
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1 đoạn ống
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1 đoạn ống
11 Xây móng tường đầu, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,55 m3
12 Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,29 m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,83 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9 m3
16 Xây móng, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,34 m3
17 Đào xúc đất phá đập thi công thanh thải lòng sống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,945 100m3
H VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,067 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3687 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt  1,8316 100m3
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUA TRÌNH THI CÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,55 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
3 Đèn tín hiệu giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
4 Nhân công đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 công
5 Áo phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 chiếc
6 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
7 Bóng điện 100W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
8 Điện năng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 864 kWh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->