Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Lợi (các cầu trên tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200982902-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Lợi (các cầu trên tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20200982845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 10:02:00 đến ngày 2020-10-12 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,584,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,700,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU KÊNH THẦU
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,832 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,433 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 tấn
9 Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
10 Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
11 Trải nylon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
12 Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
13 Đào đất thi công mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
14 Chờ đóng cọc thử trên cạn (búa 1,8T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
15 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
16 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
17 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
18 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
19 Cốt thép mố cầu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
20 Cốt thép mố cầu d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 tấn
21 Cốt thép mố cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
22 BT lót mố đá 1x2, M150, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
23 BT mố đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,813 m3
24 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
25 BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
26 Ván khuôn gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
27 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m3
30 Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
31 Cốt thép bản quá độ d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
32 Cốt thép bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 tấn
33 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 m3
34 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
35 Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
36 Chờ đóng cọc thử (búa 1,8T,SL 200T,cẩu 25T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
37 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,832 100m
38 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC: (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m
39 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
40 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
41 Cốt thép trụ cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
42 Cốt thép trụ cầu d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
43 Cốt thép trụ cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 tấn
44 BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 m3
45 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
46 BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
47 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
48 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Dầm UHPC, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
51 Dầm UHPC, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dầm
52 Sản xuất lưới thép hàn D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
53 Lắp đặt lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
54 BT phủ mặt cầu đá 0,5x1, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,574 m3
55 BT mối nối đá 0,5x1, M500, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
56 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
57 Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
58 Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
59 Lắp dầm BTCT cầu cảng trọng lượng >15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
60 BT gờ lan can đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m3
61 SX,LD tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,562 100m2
62 Cốt thép gờ lan can d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
63 Sản xuất thép tấm STK lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 tấn
64 Lắp siết bulon lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
65 Bulon d=20mm, L=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
66 Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 100m
67 Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
68 Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
69 Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
70 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
71 Sản xuất thép hình khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
72 Sản xuất thép tấm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
73 Lắp đặt thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
74 BT khe co dãn đá 0,5x1, M500, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
75 Máng nước tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,06 kg
76 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (phần cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
77 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (phần cọc không ngập đất) (HS NC: 0,75; HS Máy TC: 0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
78 Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
79 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
80 Lắp dựng dỡ KC thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
81 Tháo dỡ KC thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
82 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,874 kg
83 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (phần cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
84 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (phần không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
85 Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
86 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
87 Lắp dựng KC thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
88 Tháo dỡ KC thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
89 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,874 kg
90 Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,447 tấn
91 Đập phá BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,194 m3
92 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,693 100m3
93 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,258 100m3
94 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,342 100m3
95 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,406 100m2
96 Cấp phối đá dăm mặt đường lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m3
97 Cấp phối đá dăm mặt đường lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,962 100m3
98 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 100m2
99 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,782 100m2
100 Đóng cừ tràm gia cố chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,649 100m
101 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 m3
102 BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 m3
103 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
104 Láng vữa dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,22 m2
105 BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,012 m3
106 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
107 BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m3
108 BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 m3
109 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,242 100m2
110 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 772 cái
111 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
112 Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
113 Đào đất thi công móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
114 BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,941 m3
115 Cốt thép cọc tiêu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
116 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
117 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
118 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
119 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
120 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
121 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
122 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
123 Trụ đỡ biển báo L=2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
124 Trụ đỡ biển báo L=3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
125 Biển báo tên cầu (90x45)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Biển báo PQ tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Biển báo PQ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B PHẦN CẦU CẢ CÁT
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,159 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 tấn
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,03 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,975 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,029 tấn
9 Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
10 Cát đệm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
11 Trải nylon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
12 Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
13 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
14 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
15 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
16 SX thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
17 Lắp dựng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
18 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,861 m3
19 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
20 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
21 Chờ đóng cọc thử búa 1,8T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
22 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
23 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (Hệ số NC:1,22; Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
24 Đóng cọc BTCT (25x25)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc ≤24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
25 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
26 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
27 Cốt thép mố cầu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
28 Cốt thép mố cầu d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 tấn
29 Cốt thép mố cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 tấn
30 BT lót mố đá 1x2, M150, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,018 m3
31 BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,055 m3
32 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
33 BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
34 Ván khuôn gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
35 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,83 m3
38 Cốt thép bản quá độ d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
39 Cốt thép bản quá độ d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
40 Cốt thép bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 tấn
41 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
42 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
43 Vữa chèn bản quá độ M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
44 Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
45 Chờ đóng cọc thử búa 1,8T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
46 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 100m
47 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
48 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mối nối
49 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
50 Cốt thép trụ cầu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
51 Cốt thép trụ cầu d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,057 tấn
52 Cốt thép trụ cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 tấn
53 BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,98 m3
54 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 100m2
55 BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
56 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
57 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
58 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
59 Dầm UHPC, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
60 Dầm UHPC, L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dầm
61 Sản xuất lưới thép hàn D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 tấn
62 Lắp đặt lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 tấn
63 BT phủ mặt cầu đá 0,5x1, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,136 m3
64 BT mối nối đá 0,5x1, M500, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
65 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
66 Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
67 Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
68 Lắp dầm BTCT cầu cảng trọng lượng >15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
69 BT gờ lan can đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
70 SX, LD tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,337 100m2
71 Cốt thép gờ lan can d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
72 Sản xuất thép tấm STK lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,157 tấn
73 Lắp siết bulon lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
74 Bulon d=20mm, L=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
75 Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,198 100m
76 Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m
77 Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
78 Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m
79 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
80 Sản xuất thép hình khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
81 Sản xuất thép tấm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
82 Lắp đặt thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
83 BT khe co dãn đá 0,5x1, M500, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
84 Máng nước tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,06 kg
85 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 tấn
86 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,521 tấn
87 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
88 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
89 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
90 BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,557 m3
91 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m2
92 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
93 Lắp dựng thép tấm d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
94 Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng, dưới nước, búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
95 Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng, dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=17m (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
96 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
97 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
98 Cốt thép trụ dẫn hướng d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
99 BT trụ dẫn hướng đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
100 Ván khuôn trụ dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
101 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
102 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
103 Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
104 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
105 Lắp dựng thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
106 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
107 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,874 kg
108 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
109 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
110 Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
111 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,085 kg
112 Lắp dựng thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,997 tấn
113 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,997 tấn
114 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,748 kg
115 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m3
116 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,806 100m3
117 Đắp đất lề đường K=0,95 (Tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,717 100m3
118 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,921 100m2
119 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 100m3
120 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
121 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m3
122 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 100m2
123 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 100m2
124 Đóng cừ tràm gia cố taluy đóng 16cây/md, Lcừ=4,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 100m
125 Đóng cừ tràm gia cố chân khay đóng 25cây/m2; Lcừ=4,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,607 100m
126 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
127 BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 m3
128 Láng vữa dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,344 m2
129 BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 m3
130 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
131 BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m3
132 BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
133 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 100m2
134 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 cái
135 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
136 Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
137 Đào đất thi công móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
138 BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 m3
139 Cốt thép cọc tiêu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
140 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
141 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
142 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
143 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
144 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
145 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
146 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
147 Trụ đỡ biển báo L=3,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
148 Biển báo tên cầu (30x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Biển báo PQ tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Đào đất để đắp nền đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
151 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
152 Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
153 Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
154 Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
155 Lắp dựng KC gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m3
156 Lắp siết bulông cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
157 Bulông d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
158 Đóng đinh gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 10cái
159 Đinh cầu L=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cây
160 Gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
161 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m3
162 Nhổ cọc gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
163 Tháo dỡ bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
164 Nhổ đinh cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 10cái
165 Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,698 tấn
166 Đập phá BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
C PHẦN CẦU BỘ ĐỘI
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,599 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 tấn
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,753 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 tấn
9 Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
10 Cát đệm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
11 Trải nylon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
12 Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
13 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
14 Chờ đóng cọc thử trên cạn (búa 1,8T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
15 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
16 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
17 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
18 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
19 Cốt thép mố cầu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
20 Cốt thép mố cầu d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 tấn
21 Cốt thép mố cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 tấn
22 BT lót mố đá 1x2, M150, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
23 BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,01 m3
24 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 100m2
25 BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
26 Ván khuôn gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
27 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
30 Cốt thép bản quá độ d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
31 Cốt thép bản quá độ d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
32 Cốt thép bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
33 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m3
34 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
35 Vữa chèn bản quá độ M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
36 Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
37 Chờ đóng cọc thử búa 1,8T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
38 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
39 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
40 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
41 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
42 Cốt thép trụ cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
43 Cốt thép trụ cầu d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
44 Cốt thép trụ cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 tấn
45 BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
46 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m2
47 BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
48 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
49 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Dầm UHPC, L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
52 Dầm UHPC, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dầm
53 Sản xuất lưới thép hàn D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
54 Lắp đặt lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
55 BT phủ mặt cầu đá 0,5x1, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,489 m3
56 BT mối nối đá 0,5x1, M500, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
57 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
58 Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
59 Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
60 Lắp dầm BTCT cầu cảng trọng lượng >15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
61 BT gờ lan can đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
62 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 100m2
63 Cốt thép gờ lan can d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
64 Sản xuất thép tấm STK lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 tấn
65 Lắp siết bulon lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
66 Bulon d=20mm, L=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
67 Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 100m
68 Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
69 Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
70 Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
71 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
72 Sản xuất thép hình khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
73 Sản xuất thép tấm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
74 Lắp đặt thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
75 BT khe co dãn đá 0,5x1, M500, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
76 Máng nước tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,06 kg
77 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
78 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
79 Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
80 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
81 Lắp đặt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
82 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
83 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,874 kg
84 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
85 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
86 Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
87 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
88 Lắp đặt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
89 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
90 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,874 kg
91 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,019 100m3
92 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,197 100m3
93 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 100m2
94 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 100m3
95 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
96 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m3
97 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,502 100m2
98 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,502 100m2
99 Đóng cừ tràm gia cố chân khay đóng 25cây/m2; Lcừ=4,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 100m
100 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
101 BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m3
102 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
103 Láng vữa dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,12 m2
104 BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
105 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
106 BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,647 m3
107 BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
108 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 100m2
109 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.021 cái
110 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
111 Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
112 Đào đất thi công móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
113 BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
114 Cốt thép cọc tiêu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
115 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
116 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
117 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
118 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
120 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
121 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
122 Trụ đỡ biển báo L=3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
123 Biển báo tên cầu (30x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Biển báo PQ tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Đào đất để đắp nền đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,906 100m3
126 Đắp đất nền đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,572 100m3
127 Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m3
128 Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
129 Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
130 Lắp dựng KC gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
131 Lắp siết bulông cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
132 Bulông d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
133 Đóng đinh gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 10cái
134 Đinh cầu L=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cây
135 Hao hụt gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m3
136 Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
137 Nhổ cọc gỗ cầu tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
138 Tháo dỡ bulông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
139 Nhổ đinh cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 10cái
140 Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 tấn
141 Đập phá BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m3
D PHẦN CẦU NGỌN LÚA MA
1 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 tấn
2 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,204 tấn
3 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
4 SX thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 tấn
5 Lắp dựng thép dẹp d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 tấn
6 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,593 m3
7 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,933 100m2
8 SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 tấn
9 Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
10 Cát đệm bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
11 Trải nylon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
12 Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
13 Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
14 Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
15 Cốt thép cọc BTĐS d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
16 SX thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
17 Lắp dựng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
18 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,861 m3
19 Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m2
20 Đào đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
21 Chờ đóng cọc thử trên cạn (búa 1,8T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
22 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
23 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
24 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
25 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
26 Cốt thép mố cầu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
27 Cốt thép mố cầu d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,602 tấn
28 Cốt thép mố cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
29 BT lót mố đá 1x2, M150, đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,225 m3
30 BT mố đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,007 m3
31 Ván khuôn mố cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 100m2
32 BT gối mố đá 1x2, M300 , đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
33 Ván khuôn gối mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
34 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,016 m3
37 Cốt thép bản quá độ d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
38 Cốt thép bản quá độ d≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
39 Cốt thép bản quá độ d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 tấn
40 BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,064 m3
41 Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
42 Vữa chèn bản quá độ M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
43 Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
44 Chờ đóng cọc thử búa 1,8T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
45 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m
46 Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
47 Nối cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
48 Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
49 Cốt thép trụ cầu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
50 Cốt thép trụ cầu d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 tấn
51 Cốt thép trụ cầu d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,013 tấn
52 BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,487 m3
53 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m2
54 BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 m3
55 Ván khuôn gối trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
56 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Gối cao su (200x150x25)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
58 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
59 Khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
60 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
61 Vữa Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
62 Bulông d=13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
63 Dầm UHPC, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
64 Dầm UHPC, L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dầm
65 Sản xuất lưới thép hàn D5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
66 Lắp đặt lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,566 tấn
67 BT phủ mặt cầu đá 0,5x1, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,219 m3
68 BT mối nối đá 0,5x1, M500, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
69 SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
70 Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
71 Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
72 Lắp dầm BTCT cầu cảng trọng lượng >15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 BT gờ lan can đá 1x2, M350, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
74 SX, LD tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 100m2
75 Cốt thép gờ lan can d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
76 Sản xuất thép tấm STK lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 tấn
77 Lắp siết bulon lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
78 Bulon d=20mm, L=35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
79 Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
80 Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
81 Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
82 Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
83 Cốt thép khe co dãn d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
84 Sản xuất thép hình khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
85 Sản xuất thép tấm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
86 Lắp đặt thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
87 BT khe co dãn đá 0,5x1, M500, đs6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
88 Máng nước tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,06 kg
89 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
90 Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
91 Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
92 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
93 Lắp dựng thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
94 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
95 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,874 kg
96 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
97 Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
98 Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
99 Hao hụt cọc thép hình KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,542 kg
100 Lắp dựng thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
101 Tháo dỡ thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 tấn
102 Hao hụt thép giằng KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,874 kg
103 Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 tấn
104 Đập phá BT cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m3
105 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m3
106 Đào đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,957 100m3
107 Đắp đất lề đường K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,882 100m3
108 Trải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,462 100m2
109 Đắp cát K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,942 100m3
110 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
111 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
112 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,936 100m2
113 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,936 100m2
114 Đóng cừ tràm gia cố taluy đóng 16cây/mmd; Lcừ=4,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 100m
115 Đóng cừ tràm gia cố chân khay đóng 25cây/m2; Lcừ=4,5m/cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 100m
116 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
117 BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,512 m3
118 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
119 Láng vữa dày 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m2
120 BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
121 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
122 BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,078 m3
123 BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
124 Ván khuôn đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,329 100m2
125 Lắp đặt đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.983 cái
126 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
127 Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
128 Đào đất thi công móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
129 BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 m3
130 Cốt thép cọc tiêu d≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
131 BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
132 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
133 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
134 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
135 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
136 BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 m3
137 Trồng trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
138 Trụ đỡ biển báo L=2,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
139 Trụ đỡ biển báo L=3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
140 Biển báo tên cầu (30x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Biển báo PQ tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->