Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Lợi (các cầu trên tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200982902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp đường liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Lợi (các cầu trên tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 10:02:00 đến ngày 2020-10-12 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,584,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 173,700,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU KÊNH THẦU | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,832 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 6 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,433 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | tấn |
| 9 | Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát đệm móng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Trải nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 13 | Đào đất thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 14 | Chờ đóng cọc thử trên cạn (búa 1,8T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 15 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 17 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | tấn |
| 22 | BT lót mố đá 1x2, M150, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 23 | BT mố đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,813 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 25 | BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gối mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| 30 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản quá độ d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 33 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 35 | Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Chờ đóng cọc thử (búa 1,8T,SL 200T,cẩu 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 37 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC: (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m |
| 39 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 40 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 41 | Cốt thép trụ cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 42 | Cốt thép trụ cầu d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 43 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | tấn |
| 44 | BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 45 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | 100m2 |
| 46 | BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Dầm UHPC, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 51 | Dầm UHPC, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 52 | Sản xuất lưới thép hàn D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 53 | Lắp đặt lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 54 | BT phủ mặt cầu đá 0,5x1, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,574 | m3 |
| 55 | BT mối nối đá 0,5x1, M500, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 56 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 57 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 58 | Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 59 | Lắp dầm BTCT cầu cảng trọng lượng >15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 60 | BT gờ lan can đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 61 | SX,LD tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép gờ lan can d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 63 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 64 | Lắp siết bulon lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 65 | Bulon d=20mm, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 68 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 69 | Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 70 | Cốt thép khe co dãn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 71 | Sản xuất thép hình khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 72 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 74 | BT khe co dãn đá 0,5x1, M500, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 75 | Máng nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,06 | kg |
| 76 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 77 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (phần cọc không ngập đất) (HS NC: 0,75; HS Máy TC: 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 80 | Lắp dựng dỡ KC thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ KC thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 82 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,874 | kg |
| 83 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (phần không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 86 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 87 | Lắp dựng KC thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ KC thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 89 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,874 | kg |
| 90 | Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,447 | tấn |
| 91 | Đập phá BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,194 | m3 |
| 92 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,693 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,258 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,342 | 100m3 |
| 95 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,406 | 100m2 |
| 96 | Cấp phối đá dăm mặt đường lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 97 | Cấp phối đá dăm mặt đường lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,782 | 100m2 |
| 99 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,782 | 100m2 |
| 100 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,649 | 100m |
| 101 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | m3 |
| 102 | BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m3 |
| 103 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 104 | Láng vữa dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,22 | m2 |
| 105 | BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m3 |
| 106 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 107 | BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 108 | BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 109 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | cái |
| 111 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 112 | Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 113 | Đào đất thi công móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 114 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | m3 |
| 115 | Cốt thép cọc tiêu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 116 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 118 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 121 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 122 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 123 | Trụ đỡ biển báo L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 124 | Trụ đỡ biển báo L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 125 | Biển báo tên cầu (90x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Biển báo PQ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Biển báo PQ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN CẦU CẢ CÁT | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,159 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | tấn |
| 6 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,029 | tấn |
| 9 | Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Cát đệm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Trải nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 13 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | SX thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 20 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 21 | Chờ đóng cọc thử búa 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 22 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (Hệ số NC:1,22; Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm, thẳng, búa 1,8T, Lcọc ≤24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 26 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 27 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | tấn |
| 29 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 30 | BT lót mố đá 1x2, M150, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | m3 |
| 31 | BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,055 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 33 | BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gối mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản quá độ d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản quá độ d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | tấn |
| 41 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 43 | Vữa chèn bản quá độ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 45 | Chờ đóng cọc thử búa 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 46 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m |
| 47 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 48 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 49 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 50 | Cốt thép trụ cầu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ cầu d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,057 | tấn |
| 52 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | tấn |
| 53 | BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,98 | m3 |
| 54 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m2 |
| 55 | BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 58 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Dầm UHPC, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 60 | Dầm UHPC, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 61 | Sản xuất lưới thép hàn D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 62 | Lắp đặt lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 63 | BT phủ mặt cầu đá 0,5x1, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m3 |
| 64 | BT mối nối đá 0,5x1, M500, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 65 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 66 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 67 | Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 68 | Lắp dầm BTCT cầu cảng trọng lượng >15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 69 | BT gờ lan can đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 70 | SX, LD tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép gờ lan can d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 72 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | tấn |
| 73 | Lắp siết bulon lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 74 | Bulon d=20mm, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,198 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 77 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 79 | Cốt thép khe co dãn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 80 | Sản xuất thép hình khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 81 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 83 | BT khe co dãn đá 0,5x1, M500, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 84 | Máng nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,06 | kg |
| 85 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 86 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,521 | tấn |
| 87 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 88 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 89 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 90 | BTĐS cọc đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,557 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m2 |
| 92 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 93 | Lắp dựng thép tấm d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 94 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng, dưới nước, búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 95 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm thẳng, dưới nước, búa 1,8T, Lcọc=17m (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 96 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 97 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 98 | Cốt thép trụ dẫn hướng d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 99 | BT trụ dẫn hướng đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 100 | Ván khuôn trụ dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 101 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 103 | Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 105 | Lắp dựng thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 107 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,874 | kg |
| 108 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 109 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 110 | Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 111 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,085 | kg |
| 112 | Lắp dựng thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,997 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,997 | tấn |
| 114 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,748 | kg |
| 115 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 116 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất lề đường K=0,95 (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | 100m3 |
| 118 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | 100m2 |
| 119 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100m3 |
| 120 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 121 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 100m2 |
| 123 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 100m2 |
| 124 | Đóng cừ tràm gia cố taluy đóng 16cây/md, Lcừ=4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 100m |
| 125 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay đóng 25cây/m2; Lcừ=4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,607 | 100m |
| 126 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 127 | BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 128 | Láng vữa dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,344 | m2 |
| 129 | BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 130 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 131 | BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 132 | BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 133 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cái |
| 135 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 136 | Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 137 | Đào đất thi công móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 138 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 139 | Cốt thép cọc tiêu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 140 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 142 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 144 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 145 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 146 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 147 | Trụ đỡ biển báo L=3,35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 148 | Biển báo tên cầu (30x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Biển báo PQ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Đào đất để đắp nền đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 152 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 153 | Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 154 | Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 155 | Lắp dựng KC gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 156 | Lắp siết bulông cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 157 | Bulông d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 158 | Đóng đinh gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | 10cái |
| 159 | Đinh cầu L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cây |
| 160 | Gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 161 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 162 | Nhổ cọc gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 163 | Tháo dỡ bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 164 | Nhổ đinh cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | 10cái |
| 165 | Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,698 | tấn |
| 166 | Đập phá BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| C | PHẦN CẦU BỘ ĐỘI | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,599 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | tấn |
| 6 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,753 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | tấn |
| 9 | Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Cát đệm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Trải nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 13 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Chờ đóng cọc thử trên cạn (búa 1,8T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 15 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 17 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 18 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 19 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | tấn |
| 22 | BT lót mố đá 1x2, M150, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 23 | BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 25 | BT gối mố đá 1x2, M300 (30MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gối mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản quá độ d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 33 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 35 | Vữa chèn bản quá độ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 36 | Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 37 | Chờ đóng cọc thử búa 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 38 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (Hệ số NC:1,22;Hệ số Máy TC:1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 39 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (phần cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,915;Hệ số Máy TC:0,915) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 41 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 42 | Cốt thép trụ cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 43 | Cốt thép trụ cầu d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 44 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | tấn |
| 45 | BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 46 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 47 | BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Dầm UHPC, L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 52 | Dầm UHPC, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 53 | Sản xuất lưới thép hàn D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 54 | Lắp đặt lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 55 | BT phủ mặt cầu đá 0,5x1, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,489 | m3 |
| 56 | BT mối nối đá 0,5x1, M500, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 57 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 59 | Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 60 | Lắp dầm BTCT cầu cảng trọng lượng >15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 61 | BT gờ lan can đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 62 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép gờ lan can d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 64 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 65 | Lắp siết bulon lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 66 | Bulon d=20mm, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 69 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 71 | Cốt thép khe co dãn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 72 | Sản xuất thép hình khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 73 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 75 | BT khe co dãn đá 0,5x1, M500, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 76 | Máng nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,06 | kg |
| 77 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 78 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 79 | Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 81 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 83 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,874 | kg |
| 84 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 86 | Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 87 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 88 | Lắp đặt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 89 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 90 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,874 | kg |
| 91 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,197 | 100m3 |
| 93 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m3 |
| 95 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 96 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 100m2 |
| 98 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 100m2 |
| 99 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay đóng 25cây/m2; Lcừ=4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 100m |
| 100 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 101 | BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 102 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 103 | Láng vữa dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m2 |
| 104 | BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 105 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 106 | BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,647 | m3 |
| 107 | BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.021 | cái |
| 110 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 111 | Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 112 | Đào đất thi công móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 113 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 114 | Cốt thép cọc tiêu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 115 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 117 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 120 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 121 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 122 | Trụ đỡ biển báo L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 123 | Biển báo tên cầu (30x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Biển báo PQ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào đất để đắp nền đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,572 | 100m3 |
| 127 | Cấp phối đá dăm loại 2 mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 128 | Đóng trụ cầu tạm (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 129 | Đóng trụ cầu tạm (không ngập đất) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp dựng KC gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 131 | Lắp siết bulông cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 132 | Bulông d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 133 | Đóng đinh gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10cái |
| 134 | Đinh cầu L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cây |
| 135 | Hao hụt gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 137 | Nhổ cọc gỗ cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 138 | Tháo dỡ bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Nhổ đinh cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 10cái |
| 140 | Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | tấn |
| 141 | Đập phá BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| D | PHẦN CẦU NGỌN LÚA MA | |||
| 1 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,204 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 4 | SX thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép dẹp d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 6 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,593 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,933 | 100m2 |
| 8 | SXLD thép tấm dày 10mm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | tấn |
| 9 | Ban ủi mặt bằng bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Cát đệm bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Trải nylon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Láng vữa bãi đúc cọc M100, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 13 | Cốt thép cọc BTĐS d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc BTĐS d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc BTĐS d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | SX thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M300 đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cọc BTCT đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 20 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 21 | Chờ đóng cọc thử trên cạn (búa 1,8T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 22 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, thẳng trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên trên cạn, búa 1,8T, Lcọc≤24m (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 24 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 25 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 26 | Cốt thép mố cầu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố cầu d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,602 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 29 | BT lót mố đá 1x2, M150, đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 30 | BT mố đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,007 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 32 | BT gối mố đá 1x2, M300 , đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gối mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Đá dăm đệm dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,016 | m3 |
| 37 | Cốt thép bản quá độ d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản quá độ d≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | tấn |
| 40 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2, M250, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 42 | Vữa chèn bản quá độ M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 43 | Bao đay tẩm nhựa chèn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Chờ đóng cọc thử búa 1,8T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 45 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m (cọc ngập đất) (HSNC:1,22;HSMTC:1,22;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m |
| 46 | Đóng cọc BTCT (30x30)cm, xiên , búa 1,8T, Lcọc≤24m không ngập đất) (HSNC:0,915;HSMTC:0,915;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Nối cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 48 | Đập đầu cọc BTCT (30x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 49 | Cốt thép trụ cầu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 50 | Cốt thép trụ cầu d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,013 | tấn |
| 52 | BT trụ cầu đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,487 | m3 |
| 53 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 54 | BT gối trụ đá 1x2, M300, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Gối cao su (200x150x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 59 | Khe co dãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 60 | Cốt thép khe co dãn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 61 | Vữa Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 62 | Bulông d=13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 63 | Dầm UHPC, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 64 | Dầm UHPC, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dầm |
| 65 | Sản xuất lưới thép hàn D5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 66 | Lắp đặt lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 67 | BT phủ mặt cầu đá 0,5x1, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,219 | m3 |
| 68 | BT mối nối đá 0,5x1, M500, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 69 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 70 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài <=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 71 | Di chuyển dầm cầu chiều dài <=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 72 | Lắp dầm BTCT cầu cảng trọng lượng >15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | BT gờ lan can đá 1x2, M350, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 74 | SX, LD tháo dỡ ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép gờ lan can d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 76 | Sản xuất thép tấm STK lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | tấn |
| 77 | Lắp siết bulon lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 78 | Bulon d=20mm, L=35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép STK d=89mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép STK d=112mm, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 81 | Sản xuất thép tấm STK ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống STK thoát nước d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 83 | Cốt thép khe co dãn d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 84 | Sản xuất thép hình khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 85 | Sản xuất thép tấm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 87 | BT khe co dãn đá 0,5x1, M500, đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 88 | Máng nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,06 | kg |
| 89 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Đóng cọc thép hình KĐV, trên cạn, Lcọc=12m, (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 91 | Nhổ cọc thép hình KĐV, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 93 | Lắp dựng thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 95 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,874 | kg |
| 96 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=12m, (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Đóng cọc thép hình KĐV, dưới nước, Lcọc=15m , (cọc không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 98 | Nhổ cọc thép hình KĐV, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Hao hụt cọc thép hình KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,542 | kg |
| 100 | Lắp dựng thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 101 | Tháo dỡ thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | tấn |
| 102 | Hao hụt thép giằng KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,874 | kg |
| 103 | Tháo dỡ KC thép lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | tấn |
| 104 | Đập phá BT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 105 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m3 |
| 106 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,957 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,882 | 100m3 |
| 108 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | 100m2 |
| 109 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,942 | 100m3 |
| 110 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 111 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 112 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | 100m2 |
| 113 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | 100m2 |
| 114 | Đóng cừ tràm gia cố taluy đóng 16cây/mmd; Lcừ=4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 100m |
| 115 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay đóng 25cây/m2; Lcừ=4,5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 100m |
| 116 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 117 | BT lót đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,512 | m3 |
| 118 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 119 | Láng vữa dày 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 120 | BT chân khay đá 1x2, M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 121 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 122 | BT đan lục giác đá 1x2, M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | m3 |
| 123 | BT chèn đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 124 | Ván khuôn đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,329 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983 | cái |
| 126 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 127 | Ống nhựa PVC d=49mm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 128 | Đào đất thi công móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 129 | BT móng cọc tiêu đá 1x2 M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | m3 |
| 130 | Cốt thép cọc tiêu d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 131 | BT cọc tiêu đá 1x2 M200 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 133 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 136 | BT móng trụ đỡ BB đá 1x2, M150 đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | m3 |
| 137 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 138 | Trụ đỡ biển báo L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 139 | Trụ đỡ biển báo L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 140 | Biển báo tên cầu (30x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Biển báo PQ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi