Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006237-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Huyện Đông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200979138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 16:27:00 đến ngày 2020-10-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,263,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG CỔNG
1 Phá dỡ cổng cũ Theo BCKTKT được phê duyệt 0,5 ca
2 Đào móng cổng Theo BCKTKT được phê duyệt 7,4496 m3
3 Bê tông lót móng cổng, M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,388 m3
4 Bê tông móng cổng M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,6151 m3
5 Ván khuôn gỗ móng cổng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0684 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0285 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0725 tấn
8 Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,9012 m3
9 Ván khuôn cột Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1272 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0198 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1439 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,9251 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1142 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0203 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0718 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1748 tấn
17 Bê tông sàn mái M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,7046 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1719 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,2672 tấn
20 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,4832 m3
21 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0497 100m3
22 Xây cột cổng gạch bê tông, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,6996 m3
23 Trát trụ cột, VXM M75, PC40 Theo BCKTKT được phê duyệt 10,8 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên cột cổng Theo BCKTKT được phê duyệt 26,4 m2
25 Công tác ốp gạch que vào cột Theo BCKTKT được phê duyệt 10,8 m2
26 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo BCKTKT được phê duyệt 17,19 m2
27 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo BCKTKT được phê duyệt 11,42 m2
28 Sơn không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 39,41 m2
29 Bảng LED ma trận chạy chữ 2 mặt (Bao gồm toàn bộ chi phí) Theo BCKTKT được phê duyệt 8,192 m2
30 Sản xuất khung thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0842 tấn
31 Lắp dựng khung thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0842 tấn
32 Sản xuất lắp dựng bộ chữ ALUMI mầu vàng đồng " BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN ĐÔNG SƠN" Theo BCKTKT được phê duyệt 4,095 m2
33 Bê tông lót móng cổng tự động M100, PC40, đá 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,516 m3
34 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,824 m3
35 Lắp đặt cửa xếp Inox tự động Theo BCKTKT được phê duyệt 9 m2
36 Bộ động cơ và hệ thống điều khiển Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
37 Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tự động Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
38 Sản xuất lắp dựng cổng phụ Theo BCKTKT được phê duyệt 3,6 m2
39 Lắp đặt các loại đèn LED âm trần chống ẩm Theo BCKTKT được phê duyệt 10 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
42 Hộp điện tổng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 100 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo BCKTKT được phê duyệt 100 m
B XÂY DỰNG NHÀ KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
1 Đào móng băng Theo BCKTKT được phê duyệt 502,6552 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 28,4299 m3
3 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 78,7405 m3
4 Ván khuôn móng băng Theo BCKTKT được phê duyệt 1,2778 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,2493 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4,2381 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 4,9872 tấn
8 Xây tường móng gạch bê tông vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 55,8739 m3
9 Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 15,5034 m3
10 Ván khuôn giằng móng Theo BCKTKT được phê duyệt 1,4094 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0507 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,4235 tấn
13 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 167,5517 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo BCKTKT được phê duyệt 3,351 100m3
15 Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,5525 100m3
16 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 23,884 m3
17 Bê tông cột M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 14,087 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 2,1994 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,336 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,246 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,653 tấn
22 Bê tông xà dầm bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 23,7932 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,0903 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6538 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,7654 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,5993 tấn
27 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 75,3751 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo BCKTKT được phê duyệt 6,8392 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 8,0836 tấn
30 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,9764 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6294 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,106 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,211 tấn
34 Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,3179 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6335 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,5159 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0844 tấn
38 Xây tường thẳng gạch bê tông vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 155,8781 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 642,0824 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1.006,449 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 309,03 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 683,92 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 109,97 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo BCKTKT được phê duyệt 340,992 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 nhà vệ sinh Theo BCKTKT được phê duyệt 188,232 m2
46 Thi công trần thả bằng tấm nhựa Theo BCKTKT được phê duyệt 44,0336 m2
47 Gia công xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 1,1673 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 99,136 1m2
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 1,1673 tấn
50 Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo BCKTKT được phê duyệt 2,8855 100m2
51 Tôn úp nóc Theo BCKTKT được phê duyệt 31,8 m
52 Ke chống bão Theo BCKTKT được phê duyệt 1.150 cái
53 Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch 600x600mm Theo BCKTKT được phê duyệt 530,6672 m2
54 Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm Theo BCKTKT được phê duyệt 44,5616 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 467,0294 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 1.768,377 m2
57 Công tác ốp đá bóc xanh đen Theo BCKTKT được phê duyệt 21,6227 m2
58 Công tác ốp gạch thẻ trang trí ngoài nhà Theo BCKTKT được phê duyệt 175,053 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 259,154 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 176,16 m
61 Chữ Alumi mạ đồng gắn chữ trước sảnh Theo BCKTKT được phê duyệt 1,5 m2
62 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 45,36 m2
63 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 10,56 m2
64 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa hai cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 69,12 m2
65 Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép cửa 1 cánh, kính trắng dày 6,38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,16 m2
66 Sản xuất lắp dựng cửa sổ lõi thép cửa mở hất Theo BCKTKT được phê duyệt 3,6 m2
67 Sản xuất lắp dựng vách kính Theo BCKTKT được phê duyệt 9,576 m2
68 Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn phòng Theo BCKTKT được phê duyệt 19,941 m2
69 Thang lên mái Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
70 Nắp tôn đậy lỗ lên mái Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,4138 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,4138 tấn
73 Sản xuất lắp dựng mái kính sảnh: Theo BCKTKT được phê duyệt 16,308 m2
74 Sản xuất lắp đặt bàn đá chậu rửa (Bao gồm cả khung ốp chậu rửa) Theo BCKTKT được phê duyệt 6,232 m2
75 Sản xuất lắp đặt vách ngăn Compact Theo BCKTKT được phê duyệt 31,426 m2
76 Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,1735 m3
77 Láng lớp vữa lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 33,672 m2
78 Lát đá bậc cầu thang Theo BCKTKT được phê duyệt 33,672 m2
79 SXLD lan can cầu thang bằng innox Theo BCKTKT được phê duyệt 8,338 m2
80 Tay vịn INOX Theo BCKTKT được phê duyệt 6,86 m
81 Trụ thang INOX Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
82 SXLD lan can hành lang bằng innox Theo BCKTKT được phê duyệt 23,87 m2
83 Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 8,0886 m3
84 Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa M100, đá 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,8845 m3
85 Xây tam cấp, bồn hoa gạch bê tông vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,2858 m3
86 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0486 100m3
87 Bê tông đường dốc M200, PC40, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,3352 m3
88 Lớp vữa lót để lát đá granite, VXM M75, PC40 Theo BCKTKT được phê duyệt 52,0002 m2
89 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo BCKTKT được phê duyệt 52,0002 m2
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo BCKTKT được phê duyệt 28 bộ
91 Lắp đặt quạt trần Theo BCKTKT được phê duyệt 26 cái
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo BCKTKT được phê duyệt 22 bộ
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 14 cái
95 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Theo BCKTKT được phê duyệt 52 cái
97 Tủ điện tổng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
98 Tủ điện tầng Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo BCKTKT được phê duyệt 16 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
102 Lắp đặt aptomat điều hòa, bình nóng lạnh, cường độ dòng điện 20A Theo BCKTKT được phê duyệt 14 cái
103 Lắp đặt đế âm tường + chờ ổ cắm sàn Theo BCKTKT được phê duyệt 48 hộp
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 120 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 400 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2.000 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2.400 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1.300 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1.240 m
110 Tủ điện phòng Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
111 ổ cắm mạng Theo BCKTKT được phê duyệt 7 bộ
112 Dây mạng Theo BCKTKT được phê duyệt 200 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 150 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo BCKTKT được phê duyệt 150 m
115 Bộ phát sóng wifi Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
116 Tủ mạng trung tâm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
117 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo BCKTKT được phê duyệt 5 cái
118 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo BCKTKT được phê duyệt 5 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cọc
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 80 m
121 Dây nối tiếp địa lặp là D12 Theo BCKTKT được phê duyệt 80 m
122 Đào đất để chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 25,6 m3
123 Lấp đất chôn dây Theo BCKTKT được phê duyệt 25,6 m3
124 Lắp đặt chậu rửa cảm ứng Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
125 Lắp đặt gương soi Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
126 Lắp đặt kệ kính Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
127 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo BCKTKT được phê duyệt 6 bộ
128 Lắp đặt xí bệt Theo BCKTKT được phê duyệt 10 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BCKTKT được phê duyệt 10 cái
130 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng Theo BCKTKT được phê duyệt 4 bộ
131 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bể
132 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 10 cái
133 Rọ chắn rác Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
134 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 10 cái
135 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,2 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,8 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,5 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,5 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 100m
141 Lắp đặt côn thu PPR 25x20 Theo BCKTKT được phê duyệt 25 cái
142 Lắp đặt côn thu PPR 40x25 Theo BCKTKT được phê duyệt 15 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 120 cái
144 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 60 cái
145 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm Theo BCKTKT được phê duyệt 30 cái
146 Lắp đặt chếch nhựa PPR, đường kính d=20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 35 cái
147 Lắp đặt chếch nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 25 cái
148 Lắp đặt chếch nhựa PPR, đường kính cút d=40mm Theo BCKTKT được phê duyệt 15 cái
149 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 120 cái
150 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 25 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính cút d=40mm Theo BCKTKT được phê duyệt 15 cái
152 Lắp đặt cút ren trong D15đường kính cút d=20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 150 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,35 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,6 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,2 100m
157 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm Theo BCKTKT được phê duyệt 120 cái
158 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Theo BCKTKT được phê duyệt 60 cái
159 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Theo BCKTKT được phê duyệt 80 cái
160 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 60 cái
161 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 34mm Theo BCKTKT được phê duyệt 40 cái
162 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm Theo BCKTKT được phê duyệt 50 cái
163 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm Theo BCKTKT được phê duyệt 40 cái
164 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm Theo BCKTKT được phê duyệt 60 cái
165 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
166 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 60mm Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
167 Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm Theo BCKTKT được phê duyệt 16 cái
168 Lắp đặt y nhựa, đường kính D= 60 mm Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
169 Lắp đặt y nhựa, đường kính D= 110 mm Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
170 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x34mm Theo BCKTKT được phê duyệt 35 cái
171 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mm Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
172 Đào móng bể phốt bằng thủ công, đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 11,6741 m3
173 Bê tông lót móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,5896 m3
174 Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,8127 m3
175 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 0,014 100m2
176 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0998 tấn
177 Bê tông xà dầm, giằng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,5148 m3
178 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0674 100m2
179 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể phốt, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0036 tấn
180 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể phốt, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,02 tấn
181 Xây tường bể phốt gạch bê tông vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,8683 m3
182 Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 16,6028 m2
183 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,418 m2
184 Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,3547 m3
185 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0164 tấn
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0187 100m2
187 Lắp tấm đan đúc sẵn bể phốt bằng thủ công Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
188 Đào móng bể nước bằng thủ công-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 11,88 m3
189 Bê tông lót móng bể nước M100, đá 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6 m3
190 Bê tông đáy bể nước M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,8265 m3
191 Ván khuôn xà dầm, giằng bể nước Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0144 100m2
192 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,292 tấn
193 Bê tông xà dầm, giằng bể nước bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,8217 m3
194 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1113 100m2
195 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,0556 tấn
196 Xây tường bể nước gạch bê tông vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,4922 m3
197 Trát tường bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 11,328 m2
198 Láng bể nước, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,51 m2
199 Đào rãnh thoát nước-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 34,6295 m3
200 Bê tông lót đáy rãnh thoát nước M100, đá 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,1578 m3
201 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 18,388 m3
202 Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 90,51 m2
203 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,803 m3
204 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,2213 100m2
205 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,1696 tấn
206 Lắp tấm đan rãnh nước bằng thủ công Theo BCKTKT được phê duyệt 95 cái
207 Đắp đất rãnh thoát nước bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 11,5432 m3
208 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT được phê duyệt 0,2309 100m3
209 Láng nền hè, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 60 m2
210 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 m3
211 Bê tông lót móng hè M100, đá 4x6 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 m3
212 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,55 100m3
213 Lớp vữa lót bù phụ để lát nền, dày 3cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 550 m2
214 Lát sân, vỉa hè gạch Terazzo 40x40 cm Theo BCKTKT được phê duyệt 550 m2
215 Bó vỉa đá hố trồng cây Theo BCKTKT được phê duyệt 40 m
216 Chi phí hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo BCKTKT được phê duyệt 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->