Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 14:38:00 đến ngày 2020-10-13 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG ATGT | |||
| B | SỬA MẶT ĐƯỜNG TRƯỚC KHI THẢM BẢO TRÌ: | |||
| C | Vá ổ gà h | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Đào, vận chuyển móng mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lọai 1, Dmax=25mm, dày 15cm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương nhựa thấm bám mặt đường, TC 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| D | Sửa chữa mặt đường nứt rạn mai rùa, nứt lớn: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 2 | Đào, vận chuyển móng mặt đường BTN cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,117 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương nhựa thấm bám mặt đường, TC 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và rải mặt đường BTNC12,5 dày 7cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,1 | m2 |
| E | THẢM BẢO TRÌ TOÀN BỘ MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới nhũ tương nhựa dính bám mặt đường, TC 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.493,8 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.493,8 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ATGT: | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,116 | m2 |
| G | ĐẮP ĐẤT PHỤ LỀ: | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh dọc (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,56 | m2 |
| 3 | Đắp lề đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m3 |
| 4 | V/ chuyển đất đổ đi, đất cấp 3, cự ly < 10,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | HỐ THU | |||
| 1 | Đào hố móng , đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh, tường chắn cuối rãnh M150 đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thi công đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, đất cấp 3, cự ly 10,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| J | RÃNH LÁT TẤM ĐAN BTXM + SỬA CHỮA RÃNH TH/LƯU CỐNG KM9+979,8: | |||
| 1 | Đào rãnh hình thang, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,9 | m3 |
| 2 | BT móng + mép rãnh M200 đá 1*2 (51,14+0,192) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,964 | m3 |
| 3 | BT chân khay đầu và cuối rãnh M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,735 | m3 |
| 4 | Vữa XM M50 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,3 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,29 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sãn tấm đan M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan lát rãnh, trọng lượng < 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797 | Tấm |
| 8 | V/c chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi, đất cấp 2, cự ly 10,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,9 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi