Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200981719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 15:42:00 đến ngày 2020-10-09 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,243,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẤT, LÀM NỀN MÓNG, GỐI ỐNG, HỐ VAN,… | |||
| 1 | Phát quang dọc hai bên đường ống nước | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1.575 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông và đường nhựa qua đường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 24 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường, bê tông hè | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 9 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 5,775 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,2951 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 3,48 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả đường bê tông) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,295 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,295 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,243 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 11,0972 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 11,097 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,6566 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,4653 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,3445 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,0686 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 18,24 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,4109 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,408 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 14 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 350 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan phân tải | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,1445 | tấn |
| B | LẮP ỐNG VÀ PHỤ KIỆN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 40 | m |
| 2 | Nối ống gang bằng phương pháp xảm, đường kính ống D200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 12 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 14,7mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 10,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 14,7 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,8 | tấn |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 10,5 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 10,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 8 | 10 mối |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi