Gói thầu: 01.XL: Mở rộng mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Mở rộng mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:05:00 đến ngày 2020-10-12 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,186,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ống truyền tải chính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 D110 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3429 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D90 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6606 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ mặt bích Inox D200x80, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ mặt bích Inox D160x125, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ mặt bích Inox D110x80, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ mặt bích Inox D125x80, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối đặc biệt Inox có ngàm EE D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối đặc biệt Inox có ngàm BE D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối đặc biệt Inox có ngàm EE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối đặc biệt Inox có ngàm BE D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích BB D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x90 độ nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x135 độ nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90 nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D160x110 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D110x90 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D125x90 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa HDPE 90 nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tháo nút nhựa HDPE D125 (NCx60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Roăng dẹt cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Roăng dẹt cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Bu lông mạ kẽm M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150x4.78mm (Ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3429 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6606 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3429 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6606 | 100m |
| B | Cụm xả khí (SL05 cụm) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thủy nhựa D90x1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2.3mm (Xả khí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van chặn ren đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đấu nối thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 làm chụp bảo vệ van xả khí dày 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 7 | Băng cuộn ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 8 | Ổ khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Thép D8 làm nắp hố van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 10 | Gia công gông thép bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | tấn |
| 11 | Lắp đặt gông thép bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1649 | tấn |
| 12 | Bu lông mạ kẽm M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,666 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,5662 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6381 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,7 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,7 | m2 |
| 18 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,479 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4503 | 100m2 |
| 20 | Nhựa carbon Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0479 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5865 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.321,1955 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,589 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,6066 | m3 |
| C | Phần đỡ ống qua cống (SL30CK) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V50x50x5 làm thép đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | tấn |
| 3 | Bu lông Inox 304 M12x100 lắp đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| D | Hố van chặn (SL03 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9398 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3133 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3899 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1484 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,156 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | tấn |
| E | Thôn Châu Trung, thôn Châu Trinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6246 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,87 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6246 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,87 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D50 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,4946 | 100m |
| 18 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,368 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,7104 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,8774 | m3 |
| 21 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,78 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8778 | 100m2 |
| 23 | Nhựa carbon Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,778 | Tấn |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8055 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,0846 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8782 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,8182 | m3 |
| F | Thôn Đông Thái 1, Đông Thái 2 và thôn Hội Đông | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8069 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8737 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn ren đồng D50 loại 16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 26 | Băng cuộn ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 27 | Chụp van gang D100 bảo vệ van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8069 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8737 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,92 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D63-D50-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,6006 | 100m |
| 32 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.574,91 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,473 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,5891 | m3 |
| 35 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1548 | m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8077 | 100m2 |
| 37 | Nhựa carbon Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0774 | tấn |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9647 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống,, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,7193 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0509 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,0915 | m3 |
| G | Thôn Châu Linh, thôn Vọng Sơn, thôn Châu Dương, thôn Thông Tự và thôn Sơn Lễ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0025 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9811 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D125x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D125x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0025 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9811 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,52 | 100m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D50-D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5036 | 100m |
| 30 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 901,182 | 10m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,3546 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,1067 | m3 |
| 33 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,014 | m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2501 | 100m2 |
| 35 | Nhựa carbon Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5014 | tấn |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m,, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4468 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,0437 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2085 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820,0437 | m3 |
| H | Thôn Châu Lĩnh và thôn Thạch Thành | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4533 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5856 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,57 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D180x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D160x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn ren đồng D50 loại 16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Băng cuộn ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 28 | Chụp van gang D100 bảo vệ van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4533 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5856 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,57 | 100m |
| 32 | Công tác khử trùng ống ống HDPE D63-50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,6089 | 100m |
| 33 | Cắt bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,334 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,2002 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,2002 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,735 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,735 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3868 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,88 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6597 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,88 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi