Gói thầu: 01.XL: Mở rộng mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003196-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Mở rộng mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201001493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 17:05:00 đến ngày 2020-10-12 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,186,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến ống truyền tải chính
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 D110 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (PN8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3429 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN10 D90 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6606 100m
3 Lắp đai khởi thuỷ mặt bích Inox D200x80, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ mặt bích Inox D160x125, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ mặt bích Inox D110x80, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ mặt bích Inox D125x80, L=300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt mối nối đặc biệt Inox có ngàm EE D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt mối nối đặc biệt Inox có ngàm BE D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt mối nối đặc biệt Inox có ngàm EE D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt mối nối đặc biệt Inox có ngàm BE D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp đặt van mặt bích BB D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x90 độ nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x135 độ nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE D90x90 nối bằng phương pháp măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
18 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D160x110 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D110x90 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D125x90 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt nhựa HDPE 90 nối măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Tháo nút nhựa HDPE D125 (NCx60%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Roăng dẹt cao su D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Roăng dẹt cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
25 Bu lông mạ kẽm M16x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150x4.78mm (Ống lồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3429 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6606 100m
29 Công tác khử trùng ống nước HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3429 100m
30 Công tác khử trùng ống nước HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6606 100m
B Cụm xả khí (SL05 cụm)
1 Lắp đai khởi thủy nhựa D90x1" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25x2.3mm (Xả khí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
3 Lắp đặt van chặn ren đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt đấu nối thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 làm chụp bảo vệ van xả khí dày 4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
7 Băng cuộn ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
8 Ổ khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Thép D8 làm nắp hố van xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
10 Gia công gông thép bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1649 tấn
11 Lắp đặt gông thép bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1649 tấn
12 Bu lông mạ kẽm M12x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
13 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,666 10m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,5662 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,6381 m3
16 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,7 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,7 m2
18 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,479 m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4503 100m2
20 Nhựa carbon Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0479 tấn
21 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5865 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.321,1955 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,589 100m3
24 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,6066 m3
C Phần đỡ ống qua cống (SL30CK)
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V50x50x5 làm thép đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0875 tấn
3 Bu lông Inox 304 M12x100 lắp đai neo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
D Hố van chặn (SL03 hố)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9398 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3133 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3899 m3
4 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
6 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1484 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,156 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 tấn
13 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0349 tấn
14 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0349 tấn
E Thôn Châu Trung, thôn Châu Trinh
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6246 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,87 100m
3 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
6 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6246 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,87 100m
17 Công tác khử trùng ống nước HDPE D50 - D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,4946 100m
18 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,368 10m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,7104 m3
20 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,8774 m3
21 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,78 m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8778 100m2
23 Nhựa carbon Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,778 Tấn
24 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8055 100m3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,0846 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8782 100m3
27 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,8182 m3
F Thôn Đông Thái 1, Đông Thái 2 và thôn Hội Đông
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8069 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8737 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt van chặn ren đồng D50 loại 16kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
12 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
13 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
26 Băng cuộn ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
27 Chụp van gang D100 bảo vệ van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8069 100m
29 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8737 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,92 100m
31 Công tác khử trùng ống nước HDPE D63-D50-D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,6006 100m
32 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.574,91 10m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472,473 m3
34 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,5891 m3
35 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1548 m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8077 100m2
37 Nhựa carbon Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0774 tấn
38 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9647 100m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống,, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.213,7193 m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0509 100m3
41 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,0915 m3
G Thôn Châu Linh, thôn Vọng Sơn, thôn Châu Dương, thôn Thông Tự và thôn Sơn Lễ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0025 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,9811 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,52 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D125x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D125x1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
12 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
13 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
25 Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
26 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0025 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,9811 100m
28 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,52 100m
29 Công tác khử trùng ống nước HDPE D50-D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,5036 100m
30 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 901,182 10m
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,3546 m3
32 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,1067 m3
33 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,014 m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2501 100m2
35 Nhựa carbon Asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5014 tấn
36 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m,, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4468 100m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820,0437 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2085 100m3
39 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 820,0437 m3
H Thôn Châu Lĩnh và thôn Thạch Thành
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4533 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5856 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PE80 PN10 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,57 100m
4 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D180x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D160x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D90x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D63x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Lắp đặt van chặn ren đồng D50 loại 16kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
11 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
12 Lắp đặt bộ nối ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
18 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x90 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
22 Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp nút bịt nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Lắp nút bịt nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
25 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn chuyển nhựa HDPE D63x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Băng cuộn ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
28 Chụp van gang D100 bảo vệ van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4533 100m
30 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5856 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,57 100m
32 Công tác khử trùng ống ống HDPE D63-50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,6089 100m
33 Cắt bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,334 10m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,2002 m3
35 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,2002 m3
36 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,735 m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,735 m2
38 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3868 100m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,88 m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6597 100m3
41 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,88 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->