Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200983726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200981338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:15:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,724,139,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí gián tiếp khác (đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI LƯỢNG MỜI THẦU | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,25 | m2 |
| 2 | Cắt mặt đường BTN chiều dày <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | m |
| 3 | Đắp sỏi đỏ, lu lèn đạt K>=0,98 (Bao gồm mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,73 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,25 | m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,25 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.479,55 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,00kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,04 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày trung bình 3,00cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,79 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày trung bình 3,30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,3 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày trung bình 4,76cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38.790 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày 5,00cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,5 | m2 |
| D | PHẦN ATGT | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế, lắp đặt lại biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, sơn và trồng lại lại trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 3 | Sơn cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Sơn phân làn (sơn dẻo nhiệt) dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,6 | m2 |
| 5 | Sơn dãy phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi