Gói thầu: Xây lắp+thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004961-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68
Tên gói thầu Xây lắp+thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200972593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 13:39:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,856,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẢI PHÓNG & DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Vận chuyển di dời cây sau quy hoạch sân vườn và công đào hố Theo HS thiết kế 3 Cây
2 Phân bò trồng cây (tính 10% hố đào) Theo HS thiết kế 3 Vt
3 Xơ dừa Theo HS thiết kế 3 Vt
4 Tro trấu Theo HS thiết kế 3 Vt
5 Cung cấp phân hóa học DAP Theo HS thiết kế 3 Vt
6 Thuốc kích thích ra rễ Theo HS thiết kế 3 Vt
7 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây (Vđất = V hố - V phân - V bầu) Theo HS thiết kế 3 Vt
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo HS thiết kế 3 cây/90 ngày
9 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan, bơm điện Theo HS thiết kế 3 đồng/100 chậu
10 Tháo dỡ hàng rào xây gạch + lưới B40 Theo HS thiết kế 17 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HS thiết kế 281,665 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng chiều dày trung bình 30mm Theo HS thiết kế 281,665 m2
13 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo HS thiết kế 11,2667 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HS thiết kế 34,407 m3
15 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá Theo HS thiết kế 34,407 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HS thiết kế 6,106 m3
17 Vận chuyển đất,đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Theo HS thiết kế 0,5144 100m3
18 Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HS thiết kế 0,5144 100m3
19 Vận chuyển đất, đá tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T Theo HS thiết kế 0,5144 100m3
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HS thiết kế 72 m2
21 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HS thiết kế 26 m2
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 265,81 m2
23 Tháo dỡ trần Theo HS thiết kế 220,865 m2
24 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 6 công & VT
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HS thiết kế 2 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HS thiết kế 4 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HS thiết kế 6 bộ
28 Tháo dỡ thiết bị điện (toàn bộ) Theo HS thiết kế 3 Công
B SÂN BÊ TÔNG & SÂN LÓT GẠCH
1 Dọn dẹp lớp mặt trước khi san lấp nền đất Theo HS thiết kế 0,1803 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HS thiết kế 1,803 100m2
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại Theo HS thiết kế 18,03 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Theo HS thiết kế 18,03 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 18,03 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 14,25 m3
7 Kẻ roon sân bê tông KT(2000x2000)mm Theo HS thiết kế 142,5 M2
8 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 37,8 m2
C KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,6431 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 13,169 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 2,892 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,3402 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0458 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,6781 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 9,3488 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,5838 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,1213 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,8173 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 5,838 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 3,431 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 7,664 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,5768 100m3
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 19,799 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,3141 100m3
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại Theo HS thiết kế 16,476 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1648 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1648 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1648 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,5928 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,096 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,0943 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,6522 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 2,964 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 0,48 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,9362 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,1445 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,9383 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 7,806 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 1,9312 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,9258 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 21,4561 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,6474 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,2461 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,1698 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 4,18 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 9,126 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 6,279 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 19,2867 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 11,58 m3
42 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 0,93 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 18,6 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 30,12 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 209,303 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 57,9 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 106,98 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 285,741 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 39,61 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 57,9 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 22,96 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 46,81 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 193,12 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 32,37 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HS thiết kế 77,6575 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HS thiết kế 53,884 m2
57 Bả bằng matít vào tường Theo HS thiết kế 131,5415 m2
58 Bả bằng matít vào tường Theo HS thiết kế 712,754 m2
59 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 295,26 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 552,146 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 383,278 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 294,22 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 9,85 m3
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 281,665 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 353,66 m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 2,903 m3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 29,03 m2
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HS thiết kế 18,36 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 68,4 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 9,7525 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 4,84 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS thiết kế 65,7 m2
73 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 637,8 m
74 Đắp phào chỉ nổi Theo HS thiết kế 1.480 Cái
75 Đắp phào chỉ nổi, phù điêu Theo HS thiết kế 8 Cái
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 653,1 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 74,25 m
78 Vách ngăn tấm compact HPL 12mm, khung inox 304 Theo HS thiết kế 16,1 m2
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo HS thiết kế 4,7921 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS thiết kế 4,7921 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 249,7013 m2
82 Sản xuất xà gồ thép Theo HS thiết kế 4,9282 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 4,9282 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HS thiết kế 442,704 m2
85 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 3,8592 100m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS thiết kế 0,5236 100m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS thiết kế 44,25 m2
88 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS thiết kế 432 m2
89 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 432 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 432 m2
91 Máng nước inox hai bên: Theo HS thiết kế 54 m
92 Vệ sinh cửa đi + cửa sổ hiện hữu Theo HS thiết kế 41,68 m2
93 Vệ sinh hoa cửa sắt hiện hữu Theo HS thiết kế 29,6 m2
94 Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sắt hiện hữu Theo HS thiết kế 41,68 m2
95 Sơn sắt thép các loại 3 nước hoa sắt hiện hữu Theo HS thiết kế 29,6 m2
96 Gia công cửa đi song sắt mới Theo HS thiết kế 41,84 m2
97 SX Hoa sắt sửa sổ mới Theo HS thiết kế 12 m2
98 Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗ Theo HS thiết kế 3,6 m2
99 Cung cấp LD kính 5Ly Theo HS thiết kế 41,84 m2
100 Lắp đặt ron cửa Theo HS thiết kế 41,84 m
101 khóa Solex cửa cũ và mới Theo HS thiết kế 9 Bộ
102 Lắp đặt khóa solex Theo HS thiết kế 9 bộ
103 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 26,16 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 82,6 m2
105 Sản xuất con tiện lan can Hành lang Theo HS thiết kế 50 cái
106 Đổ Bt và xây gạch hoàn thiên lan can Theo HS thiết kế 9,9 m
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 8,1008 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế 4,0504 100m2
109 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1195 100m3
110 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,1195 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 1,369 m3
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,3445 m3
113 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,0585 100m2
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS thiết kế 0,0316 tấn
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HS thiết kế 4 cái
116 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 3,116 m3
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 19,5 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 19,5 m2
119 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo HS thiết kế 3,49 m2
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HS thiết kế 62 bộ
121 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HS thiết kế 7 bộ
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS thiết kế 11 cái
123 Lắp đặt dimmer quạt trần Theo HS thiết kế 11 Cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS thiết kế 50 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS thiết kế 50 cái
126 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Theo HS thiết kế 1 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HS thiết kế 2 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Theo HS thiết kế 6 cái
129 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo HS thiết kế 2 cái
130 Lắp đặt ổ cẵm mạng Theo HS thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt bộ phát sóng wifi Theo HS thiết kế 2 Bộ
132 Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm Theo HS thiết kế 25 hộp
133 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại Theo HS thiết kế 25 cái
134 Mặt công tắc Theo HS thiết kế 25 cái
135 Đế CB Theo HS thiết kế 25 cái
136 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo HS thiết kế 110 hộp
137 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo HS thiết kế 1 hộp
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HS thiết kế 250 m
139 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HS thiết kế 600 m
140 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HS thiết kế 350 m
141 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HS thiết kế 60 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HS thiết kế 150 m
143 Tủ điện sơn tĩnh điện Theo HS thiết kế 2 cái
144 Cáp mạng Theo HS thiết kế 150 m
145 Cáp camera Theo HS thiết kế 150 m
146 Đinh vit, tacke Theo HS thiết kế 10 bịch
147 Băng keo cách điện Theo HS thiết kế 10 Cuộn
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HS thiết kế 0,25 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HS thiết kế 0,35 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HS thiết kế 0,45 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HS thiết kế 0,95 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HS thiết kế 0,4 100m
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo HS thiết kế 10 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo HS thiết kế 6 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo HS thiết kế 8 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HS thiết kế 9 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HS thiết kế 8 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 12 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo HS thiết kế 8 cái
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo HS thiết kế 6 cái
161 Côn PVC D21 Theo HS thiết kế 9 cái
162 Côn PVC D27 Theo HS thiết kế 7 cái
163 Côn PVC D114 Theo HS thiết kế 8 cái
164 Co ren đồng trong D21 Theo HS thiết kế 9 cái
165 Co ren đồng ngoài D21 Theo HS thiết kế 9 cái
166 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS thiết kế 4 bộ
167 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS thiết kế 2 bộ
168 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS thiết kế 4 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS thiết kế 4 cái
170 Van khóa PVC D34 Theo HS thiết kế 4 cái
171 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HS thiết kế 2 cái
172 Kệ xà bông bằng Inox Theo HS thiết kế 4 cái
173 Lắp đặt hộp đựng Theo HS thiết kế 4 cái
174 Lắp đặt gương soi Theo HS thiết kế 3 cái
175 Lắp đặt kệ kính Theo HS thiết kế 3 cái
176 Lắp đặt giá treo Theo HS thiết kế 3 cái
177 Khoá tổng bằng đồng Theo HS thiết kế 2 bộ
178 Bồn Inox 2000L Theo HS thiết kế 1 Cái
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 2,6494 m3
180 SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mm Theo HS thiết kế 2 cái
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,1225 m3
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0179 tấn
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,0035 100m2
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,1231 m3
185 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,764 m3
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,196 m3
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,9 m3
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0136 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,0367 tấn
190 Gia công cột bằng thép hình Theo HS thiết kế 0,5281 tấn
191 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS thiết kế 0,5281 tấn
192 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 27,8574 m2
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HS thiết kế 6,16 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,462 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0528 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 1,005 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0927 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,0377 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 8,455 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 8,455 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo HS thiết kế 0,2155 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS thiết kế 0,2155 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 23,52 m2
12 Gia công giằng mái thép Theo HS thiết kế 3 Vì kèo
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng liên kết hàn Theo HS thiết kế 3 Vì kèo
14 Vệ sinh vì kèo rỉ sét Theo HS thiết kế 3 Vì kèo
15 Sơn vì kèo thép 3 nước Theo HS thiết kế 3 Vì kèo
16 Gia công xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,2937 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,2937 tấn
18 Vệ sinh xà gồ rỉ sét Theo HS thiết kế 1 công
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 27,36 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 84,55 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1,2 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS thiết kế 1,0641 100m2
23 Bulong D20 Theo HS thiết kế 24 Cái
E THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Lắp đặt bình chữa <br/>cháy CO2-3kg MT3 Theo HS thiết kế 2 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HS thiết kế 2 bình
3 Máy bơm nước Theo HS thiết kế 1 cái
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 4 zone Theo HS thiết kế 1 Cái
2 Đầu báo nhiệt Theo HS thiết kế 2 cái
3 Đầu báo khói Theo HS thiết kế 10 Bộ
4 Nút nhấn khẩn Theo HS thiết kế 2 Cái
5 Chuông báo cháy Theo HS thiết kế 5 Cái
6 Dây tín hiệu Theo HS thiết kế 350 Mét
7 Ống luôn dây Theo HS thiết kế 250 Mét
8 Vật tư phụ Theo HS thiết kế 1
G THIẾT BỊ CAMERA
1 Camera Theo HS thiết kế 4 Cái
2 Nguồn Theo HS thiết kế 4 Cái
3 Đầu ghi hình NVR 32 kênh Theo HS thiết kế 1 Cái
4 Ổ Đĩa Cứng chuyên dụng Theo HS thiết kế 1 Cái
5 Chi phí nhân công Theo HS thiết kế 1 HTQ
6 Dây điện đôi Theo HS thiết kế 450 Mét
7 Dây cáp tín hiệu mạng Theo HS thiết kế 450 mét
8 Đầu bấm mạng Theo HS thiết kế 45 Cái
9 Switch Theo HS thiết kế 4 Cái
10 Hộp sino bảo vệ Theo HS thiết kế 8 cái
11 Đầu phích cắm Theo HS thiết kế 20 cái
H THIẾT BỊ TRONG NHÀ
1 Bộ bàn + 02 ghế Theo HS thiết kế 45 Bộ
2 Bục đứng nói chuyện Theo HS thiết kế 1 Cái
I THIẾT BỊ TRANG TRÍ SÂN KHẤU
1 Ốp gỗ chân sân khấu Theo HS thiết kế 15 md
2 Ốp gỗ mặt dựng sân khấu Theo HS thiết kế 18,9 m2
3 Chỉ trang trí Theo HS thiết kế 8 m
4 Chỉ viền trang trí Theo HS thiết kế 15 m
5 Chữ Inox ''HỘI TRƯỜNG" Theo HS thiết kế 1 Bộ
6 Huy hiệu Theo HS thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->