Gói thầu: Xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG PV-68 |
| Tên gói thầu | Xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 13:39:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,079,856,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẢI PHÓNG & DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vận chuyển di dời cây sau quy hoạch sân vườn và công đào hố | Theo HS thiết kế | 3 | Cây |
| 2 | Phân bò trồng cây (tính 10% hố đào) | Theo HS thiết kế | 3 | Vt |
| 3 | Xơ dừa | Theo HS thiết kế | 3 | Vt |
| 4 | Tro trấu | Theo HS thiết kế | 3 | Vt |
| 5 | Cung cấp phân hóa học DAP | Theo HS thiết kế | 3 | Vt |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo HS thiết kế | 3 | Vt |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây (Vđất = V hố - V phân - V bầu) | Theo HS thiết kế | 3 | Vt |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HS thiết kế | 3 | cây/90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan, bơm điện | Theo HS thiết kế | 3 | đồng/100 chậu |
| 10 | Tháo dỡ hàng rào xây gạch + lưới B40 | Theo HS thiết kế | 17 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HS thiết kế | 281,665 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng chiều dày trung bình 30mm | Theo HS thiết kế | 281,665 | m2 |
| 13 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 11,2667 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HS thiết kế | 34,407 | m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo HS thiết kế | 34,407 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HS thiết kế | 6,106 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất,đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Theo HS thiết kế | 0,5144 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đá bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo HS thiết kế | 0,5144 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đá tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo HS thiết kế | 0,5144 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 72 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 26 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 265,81 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế | 220,865 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 6 | công & VT |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị điện (toàn bộ) | Theo HS thiết kế | 3 | Công |
| B | SÂN BÊ TÔNG & SÂN LÓT GẠCH | |||
| 1 | Dọn dẹp lớp mặt trước khi san lấp nền đất | Theo HS thiết kế | 0,1803 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HS thiết kế | 1,803 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | Theo HS thiết kế | 18,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo HS thiết kế | 18,03 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 18,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 14,25 | m3 |
| 7 | Kẻ roon sân bê tông KT(2000x2000)mm | Theo HS thiết kế | 142,5 | M2 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 37,8 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,6431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 13,169 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 2,892 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,3402 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0458 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,6781 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 9,3488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,5838 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,1213 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,8173 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 5,838 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 3,431 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 7,664 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,5768 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 19,799 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,3141 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất các loại | Theo HS thiết kế | 16,476 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1648 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1648 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1648 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,5928 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,0943 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,6522 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 2,964 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 0,48 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,9362 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,1445 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,9383 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 7,806 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 1,9312 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,9258 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 21,4561 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,6474 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,2461 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,1698 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 4,18 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 9,126 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 6,279 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 19,2867 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 11,58 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 0,93 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 18,6 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 30,12 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 209,303 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 57,9 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 106,98 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 285,741 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 39,61 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 57,9 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 22,96 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 46,81 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 193,12 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 32,37 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | 77,6575 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HS thiết kế | 53,884 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 131,5415 | m2 |
| 58 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 712,754 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 295,26 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 552,146 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 383,278 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 294,22 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 9,85 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 281,665 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 353,66 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 2,903 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 29,03 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế | 18,36 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 68,4 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 9,7525 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 4,84 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 65,7 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 637,8 | m |
| 74 | Đắp phào chỉ nổi | Theo HS thiết kế | 1.480 | Cái |
| 75 | Đắp phào chỉ nổi, phù điêu | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 653,1 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 74,25 | m |
| 78 | Vách ngăn tấm compact HPL 12mm, khung inox 304 | Theo HS thiết kế | 16,1 | m2 |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo HS thiết kế | 4,7921 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS thiết kế | 4,7921 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 249,7013 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 4,9282 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 4,9282 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HS thiết kế | 442,704 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 3,8592 | 100m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 0,5236 | 100m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 44,25 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 432 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 432 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 432 | m2 |
| 91 | Máng nước inox hai bên: | Theo HS thiết kế | 54 | m |
| 92 | Vệ sinh cửa đi + cửa sổ hiện hữu | Theo HS thiết kế | 41,68 | m2 |
| 93 | Vệ sinh hoa cửa sắt hiện hữu | Theo HS thiết kế | 29,6 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cửa sắt hiện hữu | Theo HS thiết kế | 41,68 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại 3 nước hoa sắt hiện hữu | Theo HS thiết kế | 29,6 | m2 |
| 96 | Gia công cửa đi song sắt mới | Theo HS thiết kế | 41,84 | m2 |
| 97 | SX Hoa sắt sửa sổ mới | Theo HS thiết kế | 12 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa đi nhôm giả gỗ | Theo HS thiết kế | 3,6 | m2 |
| 99 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 41,84 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ron cửa | Theo HS thiết kế | 41,84 | m |
| 101 | khóa Solex cửa cũ và mới | Theo HS thiết kế | 9 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt khóa solex | Theo HS thiết kế | 9 | bộ |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 26,16 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 82,6 | m2 |
| 105 | Sản xuất con tiện lan can Hành lang | Theo HS thiết kế | 50 | cái |
| 106 | Đổ Bt và xây gạch hoàn thiên lan can | Theo HS thiết kế | 9,9 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 8,1008 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 4,0504 | 100m2 |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1195 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,1195 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 1,369 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,3445 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0585 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 3,116 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 19,5 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo HS thiết kế | 3,49 | m2 |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS thiết kế | 62 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HS thiết kế | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo HS thiết kế | 11 | Cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | 50 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cẵm mạng | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm | Theo HS thiết kế | 25 | hộp |
| 133 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 134 | Mặt công tắc | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 135 | Đế CB | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo HS thiết kế | 110 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo HS thiết kế | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HS thiết kế | 250 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo HS thiết kế | 600 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HS thiết kế | 350 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HS thiết kế | 60 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 143 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Cáp mạng | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 145 | Cáp camera | Theo HS thiết kế | 150 | m |
| 146 | Đinh vit, tacke | Theo HS thiết kế | 10 | bịch |
| 147 | Băng keo cách điện | Theo HS thiết kế | 10 | Cuộn |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HS thiết kế | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HS thiết kế | 0,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HS thiết kế | 0,45 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HS thiết kế | 0,95 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HS thiết kế | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HS thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 161 | Côn PVC D21 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 162 | Côn PVC D27 | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 163 | Côn PVC D114 | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 164 | Co ren đồng trong D21 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 165 | Co ren đồng ngoài D21 | Theo HS thiết kế | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Van khóa PVC D34 | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Kệ xà bông bằng Inox | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt giá treo | Theo HS thiết kế | 3 | cái |
| 177 | Khoá tổng bằng đồng | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 178 | Bồn Inox 2000L | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,6494 | m3 |
| 180 | SXLD bi thả giếng D1000 cao 750mm | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,1225 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0035 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,1231 | m3 |
| 185 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,764 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,196 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,9 | m3 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,0367 | tấn |
| 190 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế | 0,5281 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS thiết kế | 0,5281 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 27,8574 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 6,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,462 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,005 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 8,455 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 8,455 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế | 0,2155 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS thiết kế | 0,2155 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 23,52 | m2 |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế | 3 | Vì kèo |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng liên kết hàn | Theo HS thiết kế | 3 | Vì kèo |
| 14 | Vệ sinh vì kèo rỉ sét | Theo HS thiết kế | 3 | Vì kèo |
| 15 | Sơn vì kèo thép 3 nước | Theo HS thiết kế | 3 | Vì kèo |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,2937 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,2937 | tấn |
| 18 | Vệ sinh xà gồ rỉ sét | Theo HS thiết kế | 1 | công |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 27,36 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 84,55 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1,2 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 1,0641 | 100m2 |
| 23 | Bulong D20 | Theo HS thiết kế | 24 | Cái |
| E | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa <br/>cháy CO2-3kg MT3 | Theo HS thiết kế | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HS thiết kế | 2 | bình |
| 3 | Máy bơm nước | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo khói | Theo HS thiết kế | 10 | Bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo HS thiết kế | 5 | Cái |
| 6 | Dây tín hiệu | Theo HS thiết kế | 350 | Mét |
| 7 | Ống luôn dây | Theo HS thiết kế | 250 | Mét |
| 8 | Vật tư phụ | Theo HS thiết kế | 1 | Lô |
| G | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Nguồn | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Ổ Đĩa Cứng chuyên dụng | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Chi phí nhân công | Theo HS thiết kế | 1 | HTQ |
| 6 | Dây điện đôi | Theo HS thiết kế | 450 | Mét |
| 7 | Dây cáp tín hiệu mạng | Theo HS thiết kế | 450 | mét |
| 8 | Đầu bấm mạng | Theo HS thiết kế | 45 | Cái |
| 9 | Switch | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Hộp sino bảo vệ | Theo HS thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Đầu phích cắm | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| H | THIẾT BỊ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bộ bàn + 02 ghế | Theo HS thiết kế | 45 | Bộ |
| 2 | Bục đứng nói chuyện | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| I | THIẾT BỊ TRANG TRÍ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Ốp gỗ chân sân khấu | Theo HS thiết kế | 15 | md |
| 2 | Ốp gỗ mặt dựng sân khấu | Theo HS thiết kế | 18,9 | m2 |
| 3 | Chỉ trang trí | Theo HS thiết kế | 8 | m |
| 4 | Chỉ viền trang trí | Theo HS thiết kế | 15 | m |
| 5 | Chữ Inox ''HỘI TRƯỜNG" | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Huy hiệu | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi