Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Gia Lâm - Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Gia Lâm - Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:35:00 đến ngày 2020-10-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,162,433,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56,5365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 338,576 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 82,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 445,1474 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.090,0742 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 185,144 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khu WC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,5685 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,996 | m3 |
| 13 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, rèm cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | công |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 334,98 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 234,0164 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3.937,6994 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 642,3696 | m2 |
| 18 | Bao tải dứa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.500 | cái |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,2 | 1m |
| 20 | Tháo dỡ di chuyển, lắp đặt bàn quầy phục vụ thi công cải tạo | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 21 | Công tác chạy hệ thống điện, mạng đến vị trí làm việc tạm và lắp đặt lại hệ thống sau khi cải tạo xong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V/Phần II của E-HSMT | 65,1905 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,6634 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,6634 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 94,6933 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 94,6933 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 94,6933 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4809 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,666 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,4228 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,3792 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên cột sảnh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,2408 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 366,7249 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 707,0635 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32,5716 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x10cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38,956 | m2 |
| 37 | Cắt gạch ốp từ gạch 600x600 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 390 | md |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 155,96 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,9325 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 524,1106 | m2 |
| 41 | Công tác tháo dỡ, lắp đặt các đầu báo cháy xuống vị trí trần thạch cao mới... | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 42 | Thi công trần thả bằng thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,7182 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh dày 12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39 | m2 |
| 44 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt cửa sổ S3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 46 | Tôn ốp nóc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,2 | md |
| 47 | Chống thấm màng khò | Chương V/Phần II của E-HSMT | 234,0164 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 234,0164 | m2 |
| 49 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay hệ nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay hệ nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa đi tự động kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt vách kính, hệ nhôm định hình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 286,526 | m2 |
| 53 | Thay rèm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 400 | m2 |
| 54 | Sơn lại cửa sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 476,1106 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.329,8605 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3.779,8934 | m2 |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả cảm ứng điện lắp nổi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt giá treo | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 72 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 149 | bộ |
| 70 | Đèn led dây ánh sáng đỏ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn tuýp led 3 bóng 600x600 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300x300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led ốp trần D400x400 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3.000 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3.000 | m |
| 76 | Lắp tháo dỡ di chuyển cục nóng, mặt lạnh điều hoà để thi công các hạng mục trần thạch cao, vách kính. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | tb |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,9248 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,6483 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,156 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 422,932 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 142,3968 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 189,336 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 375,9928 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,8829 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 106,852 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,357 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1849 | 100m2 |
| 9 | Tôn ốp nóc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,2 | md |
| 10 | Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm kính mở hất | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,049 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2297 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2297 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9 km tiếp) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sân vườn | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28,1381 | m2 |
| 2 | Đánh cây bồn hoa cũ tận dụng trồng lại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | gốc cây |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4889 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4889 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4889 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7842 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7838 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49,5656 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá chẻ bồn hoa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,3663 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,1483 | m3 |
| 11 | Trồng lại cây cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | cây |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.780 | m2 |
| 13 | Lát nền sân bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.780 | m2 |
| 14 | Lắp bóng cao áp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp trụ cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,34 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,236 | m2 |
| 4 | Đắp chi tiết trụ cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tb |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ (tạm tính 60%) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 330,816 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 551,36 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cổng, hàng rào thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8846 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36,573 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5919 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,9092 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 55,1196 | m2 |
| 13 | Bánh xe cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ray cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,4 | md |
| 15 | Mô tơ cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6379 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6379 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2609 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2609 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 96,6625 | m2 |
| 16 | Bulong D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | bộ |
| 17 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 18 | Máng nước B600 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | md |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,575 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặtcút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi