Gói thầu: Gói thầu: 01-XL Xây dựng nhà ở chiến sỹ công an huyện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006519-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu: 01-XL Xây dựng nhà ở chiến sỹ công an huyện theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201006328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Công an tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 17:18:00 đến ngày 2020-10-12 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,652,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,3738 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 15,2646 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,5119 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 5,6882 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 20,5792 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,3963 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,3366 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4032 100m2
9 Ván khuôn cổ móng Mô tả KT theo chương V 0,4963 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0582 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,3157 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 1,0806 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,7569 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1792 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,0943 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,3257 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,3381 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,5848 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,028 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 38,028 m2
21 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 82,4828 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,7981 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,7306 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,5665 100m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 17,5846 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,0672 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,3936 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7232 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,7694 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,851 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,6971 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,0365 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,8334 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 6,0379 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,6823 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 86,3438 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 7,8824 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 8,3223 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,0329 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,5247 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7901 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,0379 tấn
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,664 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,4261 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,7013 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1513 tấn
B PHẦN THÂN - THÔ:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 67,4301 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,5021 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,3685 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 167,9395 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,6272 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 693,5662 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.468,902 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 206,488 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,6122 m2
10 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 259,896 m2 lưới thủy tinh
11 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 96,283 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 431,2828 m2
13 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 788,244 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 212,68 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 693,5662 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.908,33 m2
17 Lát nền, sàn gạch GRANIT - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 616,5172 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 70,0859 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 453,56 m2
20 Chống thấm bằng màng SIKA khò nhiệt Mô tả KT theo chương V 94,558 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 122,5951 m2
22 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm Mô tả KT theo chương V 1,1032 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,1032 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 157,2864 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,5121 100m2
26 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 50 md
27 Ke chống bảo Mô tả KT theo chương V 1.113 cái
28 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,4602 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,3345 m2
30 Trụ Inox cầu thang Mô tả KT theo chương V 1 cái
31 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox Mô tả KT theo chương V 13,536 m2
32 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp mạ kẽm 40x40x1,4 Mô tả KT theo chương V 10,6496 m2
33 Thi công trần bằng tấm COMPOSITE Mô tả KT theo chương V 68,0901 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 5ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 128,01 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 5ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
36 Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 5ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 41,04 m2
37 Cửa sổ 1 cánh mơ hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 5ly + Phụ kiện 2 bản lề , 1 tay cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V 6,48 m2
38 Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 Mô tả KT theo chương V 41,04 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 41,04 m2
40 Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám Mô tả KT theo chương V 24,624 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 9,559 100m2
C BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 17,5018 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,8694 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0168 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0616 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,0964 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,9697 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0266 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,0404 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,5901 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,092 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,856 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,288 m2
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,0432 100m3
D PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn LED tuýp 2x60W-1.2M Mô tả KT theo chương V 37 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 20W Mô tả KT theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần D200 - 20W Mô tả KT theo chương V 56 bộ
4 Tủ điện tổng 400x600x200 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
5 Tủ điện phòng 300x400x150 Mô tả KT theo chương V 17 tủ
6 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm Mô tả KT theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm Mô tả KT theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âm Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả KT theo chương V 97 cái
13 Lắp đặt aptomat loại MCB 3 pha, 63A Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại MCB 2 pha, 30A Mô tả KT theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 20A Mô tả KT theo chương V 17 cái
16 Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A Mô tả KT theo chương V 17 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 360 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 360 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 460 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 460 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 550 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 1.500 m
24 Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 Mô tả KT theo chương V 3 cọc
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả KT theo chương V 3,4 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 5 m
E II-CHỐNG SÉT:
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m Mô tả KT theo chương V 4 cọc
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 80 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 12 m
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 6,75 m3
7 Vật liệu phụ Mô tả KT theo chương V 1 bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt van khóa- Đường kính50mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 17 bộ
4 Lắp đặt Lavabo + vòi Mô tả KT theo chương V 17 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 17 cái
6 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
8 Máy bơm Q=10m3/h, H=25m Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Vòi xả nước Mô tả KT theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L Mô tả KT theo chương V 17 bộ
11 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 17 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả KT theo chương V 0,55 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 2,6 100m
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 250 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40x25mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 50x40mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
19 Đắc co D40 Mô tả KT theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42x27mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 120 cái
24 Cút nhựa ren D25 Mô tả KT theo chương V 90 cái
G THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 75 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 55 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 50 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 50 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 17 cái
H THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,4 cái
3 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 100 cái
4 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 200 cái
5 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
I PHÁ DỠ NHÀ CŨ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 216,27 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 50,4554 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 138,4752 m3
4 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 1,8893 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->