Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 12:41:00 đến ngày 2020-10-13 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,907,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường hợp mặt đường CPĐD đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cày xới, san gạt mặt đường bằng CPĐD làm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,85 | m2 |
| 2 | Lu lèn mặt đường sau khi cày xới K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,85 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng trên bằng CPĐD loại I (Dmax = 25mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,83 | m3 |
| B | Trường hợp mặt đường bị ổ gà ≤ 15cm | |||
| 1 | Đào ổ gà, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,5 | m3 |
| 2 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại I (Dmax = 25mm) dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,27 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,83 | m2 |
| C | Trường hợp mặt đường bị bong tróc trơ móng cũ, rạn nứt lớn | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.131,03 | m2 |
| D | Trường hợp vuốt nối nút giao dân sinh | |||
| 1 | Đào đất phạm vi xử lý vuốt nối, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,34 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng dưới bằng CPĐD loại I (Dmax = 25mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,34 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,63 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương gốc axít tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,58 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển BTN bằng trạm trộn 80 t/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,093 | tấn |
| 6 | Thảm phạm vi vuốt nối bằng BTNC 12.5dày bình quân 2,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,58 | m2 |
| E | Thảm bảo trì mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương gốc axit dính bám trên toàn bộ mặt đường cũ tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.670,96 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương gốc axit dính bám trên toàn bộ mặt đường cũ tiêu chuẩn1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 938,85 | m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển BTN bằng trạm trộn 80 t/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.497,909 | tấn |
| 4 | Thảm mặt đường bằng BTNC 12.5dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.609,81 | m2 |
| F | Lề đường | |||
| 1 | San gạt, cày xới lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.343,12 | m2 |
| 2 | Khai thác, vận chuyển đất tại mỏ đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,57 | m3 |
| 3 | Đắp lề đường, K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,98 | m3 |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh dọc hình thang, vận chuyển đất tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,05 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc hình thang, vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,45 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m3 |
| H | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,5 | m2 |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng BTCT kích thước (15*15*120)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cọc |
| 3 | Tháo dỡ, trồng lại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, biển báo tam giác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, biển báo tam giác kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Di dời và lắp đặt lại cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi