Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh nam, nữ lầu 10 nhà C - cơ sở 280 An Dương Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu vệ sinh nam, nữ lầu 10 nhà C - cơ sở 280 An Dương Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 14:29:00 đến ngày 2020-10-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 5 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 19,1 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 60,3 | m | |
| 9 | Vận chuyển cửa và thiết bị vệ sinh về kho | 1 | gói | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cho các thiết bị vệ sinh | 1 | gói | |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | 24,8 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 71,55 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 24,8 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | 0,992 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 2,28 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | 0,91 | m3 | |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | 3,955 | m3 | |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | 1,802 | m3 | |
| 3 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,054 | m3 | |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | 0,0888 | 100kg | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 131,023 | m2 | |
| 6 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 14,85 | m | |
| 7 | Bít lỗ thông sàn bằng sika grout | 1 | lỗ | |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...( 2 nước) | 58,48 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 49,6 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,8 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 116,44 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | 0,255 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp đặt khung sắt V 50mm, bàn đá gắn lavabo | 2 | cái | |
| 14 | Công tác ốp đá hoa cương bàn đá lavabo, tiết diện đá <=0,25 m2 | 2,7808 | m2 | |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao | 24,8 | m2 | |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 12,21 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,72 | m2 | |
| 18 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kiếng, dán decal mờ (bao gồm khóa và công lắp đặt) | 1,79 | m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cửa nhựa vân gỗ | 3,36 | m2 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa đi | 2 | bộ | |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện) | 14,52 | m2 | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt kiếng thủy | 1,64 | m2 | |
| 23 | Chi phí các công tác làm ban đêm (công tác tháo dỡ, vận chuyển) | 1 | gói | |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | 0,88 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,54 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,34 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| D | SỬA CHŨA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 136 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 192 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 124 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 122 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x60mm | 6 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x300mm | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| E | CÔNG TÁC BỐC XẾP + VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 3,8 | 1000v | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 14,5 | 10m2 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | 2,1 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | 9,3 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | 7,0246 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | 7,0246 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,0246 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải đến nơi tập kết | 7,0246 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ba gác | 7,0246 | m3 | |
| 10 | Dọn dẹp, lau chùi vệ sinh bàn giao công trình | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi