Gói thầu: Xây dựng và chi phí thết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201005016-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và chi phí thết bị
Số hiệu KHLCNT 20200976186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 16:18:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tự cung cấp) Theo chương V của E-HSMT 20,44 100m3
B Văn phòng trạm bảo vệ rừng (Xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào 80%KL) Theo chương V của E-HSMT 0,238 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% KL) Theo chương V của E-HSMT 5,967 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 16,934 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 9,284 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 16,274 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 4,852 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 7,523 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,226 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,159 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,245 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 26,598 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,065 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 59,154 m3
14 Cung cấp đất tận dụng Theo chương V của E-HSMT 34,534 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 6,07 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,608 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,151 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,83 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,7 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=28m Theo chương V của E-HSMT 0,507 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,069 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,447 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 8,882 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 1,582 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,197 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,013 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 11,925 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,451 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,614 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,451 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,635 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,33 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,486 tấn
34 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 3,585 m3
35 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 54,644 m3
36 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 18,336 m3
37 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 1,492 m3
38 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 4,104 m3
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) Theo chương V của E-HSMT 12,324 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75(gạch 300x600) Theo chương V của E-HSMT 38,28 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 60x240) Theo chương V của E-HSMT 8,03 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,66 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 125,7 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 489,173 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 35,46 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 118,19 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 4,15 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 33 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 90,9 m
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 105,724 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 105,724 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 614,873 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 190,8 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 679,973 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 125,7 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) Theo chương V của E-HSMT 5,7 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) Theo chương V của E-HSMT 130,6 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,2 m2
59 Láng granitô nền sàn Theo chương V của E-HSMT 34,96 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 63,5 m
61 Gia công xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 2,348 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 2,348 tấn
63 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m (không tính li tô) Theo chương V của E-HSMT 1,948 100m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V của E-HSMT 0,188 tấn
65 SX khung Inox bảo vệ cửa Theo chương V của E-HSMT 9,831 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 39,876 m2
67 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 sơn tỉnh điện (bao gồm chốt khóa, phụ kiện hoàn chỉnh) Theo chương V của E-HSMT 20,31 m2
68 Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 sơn tỉnh điện (bao gồm chốt khóa, phụ kiện hoàn chỉnh) Theo chương V của E-HSMT 25,56 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 45,87 m2
70 Sản xuất cửa sắt kéo Theo chương V của E-HSMT 19,84 m2
71 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo chương V của E-HSMT 19,84 m2
72 SXLD trần tole sóng nhỏ (khung thép treo mạ kẽm) Theo chương V của E-HSMT 110,52 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 198,965 1m2
74 SXLD quả cầu chắn rác Theo chương V của E-HSMT 9 cái
75 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 0,52 m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 6,516 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,236 m3
78 Cung cấp ống buy bê tông đúc sẵn đường kính 1m Theo chương V của E-HSMT 16 buy
79 Cung cấp tấm đan đúc sẵn đường kính 1m Theo chương V của E-HSMT 4 tấm
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 2,172 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 16 1cấu kiện
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, sửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 4 cái
83 Than xỉ dày 150 Theo chương V của E-HSMT 0,118 m3
84 Than củi dày 150 Theo chương V của E-HSMT 0,118 m3
85 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,001 100m3
86 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,001 100m3
C Văn phòng trạm bảo vệ rừng (Phần điện nước)
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chương V của E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V của E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt ô cắm bốn Theo chương V của E-HSMT 17 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 5 cái
8 SXLD tủ điện nhựa chứa 06 module Theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5mm2) Theo chương V của E-HSMT 165 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x3mm2) Theo chương V của E-HSMT 120 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V của E-HSMT 45 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 2x12mm) Theo chương V của E-HSMT 45 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo chương V của E-HSMT 33 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V của E-HSMT 59 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, họp aptomat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo chương V của E-HSMT 30 hộp
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo chương V của E-HSMT 1 sứ
17 Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 Theo chương V của E-HSMT 6 m
18 Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m Theo chương V của E-HSMT 4 cọc
19 Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 Theo chương V của E-HSMT 10 m
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,2 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 1,2 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo chương V của E-HSMT 0,16 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,31 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo chương V của E-HSMT 0,16 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo chương V của E-HSMT 0,35 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo chương V của E-HSMT 0,42 100m
28 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
36 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt giá treo Theo chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt hộp đựng (xà phòng) Theo chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt hộp đựng (giấy) Theo chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo chương V của E-HSMT 28 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V của E-HSMT 11 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
D Cổng tường rào + Nền sân
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 3,549 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 10,703 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 3,304 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 4,751 m3
5 Rải Nilon lớp cách ly Theo chương V của E-HSMT 0,416 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 4,16 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân Theo chương V của E-HSMT 0,026 100m2
8 Kẻ roon nền sân a2000 Theo chương V của E-HSMT 41,6 m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 10,48 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 7,187 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,697 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,195 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,324 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,29 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,023 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 24 cái
17 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 3,008 m3
18 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 1,973 m3
19 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 6,946 m3
20 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 26,236 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 72,34 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 54,6 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 38,99 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V của E-HSMT 72,34 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 93,59 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 165,93 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 37,6 m
28 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V của E-HSMT 69,626 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V của E-HSMT 69,629 m2
30 Gia công cửa song sắt Theo chương V của E-HSMT 18,86 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V của E-HSMT 18,86 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 176,978 1m2
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chương V của E-HSMT 0,217 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo chương V của E-HSMT 0,217 tấn
35 SXLD chữ Inox cao 120 Theo chương V của E-HSMT 18 chữ
36 SXLD chữ Inox cao 80 Theo chương V của E-HSMT 25 chữ
37 SXLD bộ chữ ghi thông tin địa chỉ Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 2,673 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,376 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,238 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,089 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt théo tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,112 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,145 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 22 cái
45 SXLD lưới B40 cao 1,8m (3ly tương đương 3,5 kg/m) Theo chương V của E-HSMT 177,135 kg
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,72 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,232 m3
48 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 0,56 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 0,24 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 6,72 m2
51 Trồng và Cung cấp cây Lim đường kính 8-10cm, kích thước bầu 60x60cm, cao 2-2.5m Theo chương V của E-HSMT 2 cây
52 Rải Nilon lớp cách ly Theo chương V của E-HSMT 3,614 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 36,14 m3
54 Kẻ roon nền sân a2000 Theo chương V của E-HSMT 361,4 m2
E Phần Thiết bị
1 Bình chữa cháy Bình chữa cháy MT24 khối lượng 5kg 1 cái
2 Bình CO2 Bình CO2 chữa cháy khối lượng 5,5kg 1 cái
3 Bảng tiêu lện + hộp PCCC Bảng tiêu lệnh: Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng thép sơn tỉnh điện. Kích thước theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy 1 cái
4 Máy bơm nước Công suất tiêu thụ 1,5HP, sử dụng điện áp 1pha - 220V, chiều cao cung cấp nước tối đa 30m 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->