Gói thầu: Xây dựng và chi phí thết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý rừng phòng hộ Bắc Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và chi phí thết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:18:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tự cung cấp) | Theo chương V của E-HSMT | 20,44 | 100m3 |
| B | Văn phòng trạm bảo vệ rừng (Xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào 80%KL) | Theo chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào 20% KL) | Theo chương V của E-HSMT | 5,967 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 16,934 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 9,284 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 16,274 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,852 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 26,598 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 59,154 | m3 |
| 14 | Cung cấp đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 34,534 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,07 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,608 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,882 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 1,582 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 11,925 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,451 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,614 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,451 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 3,585 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 54,644 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 18,336 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (gạch 120x600) | Theo chương V của E-HSMT | 12,324 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75(gạch 300x600) | Theo chương V của E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch 60x240) | Theo chương V của E-HSMT | 8,03 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 125,7 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 489,173 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 35,46 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 118,19 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,15 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 90,9 | m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 105,724 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 105,724 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 614,873 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 190,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 679,973 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 125,7 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Theo chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Theo chương V của E-HSMT | 130,6 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 59 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V của E-HSMT | 34,96 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 63,5 | m |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,348 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,348 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m (không tính li tô) | Theo chương V của E-HSMT | 1,948 | 100m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 65 | SX khung Inox bảo vệ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 9,831 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 39,876 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 1000 sơn tỉnh điện (bao gồm chốt khóa, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo chương V của E-HSMT | 20,31 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa nhôm kính hệ 700 sơn tỉnh điện (bao gồm chốt khóa, phụ kiện hoàn chỉnh) | Theo chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 45,87 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt kéo | Theo chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 72 | SXLD trần tole sóng nhỏ (khung thép treo mạ kẽm) | Theo chương V của E-HSMT | 110,52 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 198,965 | 1m2 |
| 74 | SXLD quả cầu chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 78 | Cung cấp ống buy bê tông đúc sẵn đường kính 1m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | buy |
| 79 | Cung cấp tấm đan đúc sẵn đường kính 1m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tấm |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 2,172 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, sửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Than xỉ dày 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 84 | Than củi dày 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| C | Văn phòng trạm bảo vệ rừng (Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm bốn | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | SXLD tủ điện nhựa chứa 06 module | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5mm2) | Theo chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x3mm2) | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 2x12mm) | Theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 59 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, họp aptomat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 17 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 19 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng (xà phòng) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng (giấy) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| D | Cổng tường rào + Nền sân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 3,549 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 10,703 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 4,751 | m3 |
| 5 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Kẻ roon nền sân a2000 | Theo chương V của E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 7,187 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng ống thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,973 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 6,946 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 26,236 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 72,34 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 54,6 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 38,99 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 72,34 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 93,59 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 165,93 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 37,6 | m |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 69,626 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 69,629 | m2 |
| 30 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V của E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 176,978 | 1m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 35 | SXLD chữ Inox cao 120 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | chữ |
| 36 | SXLD chữ Inox cao 80 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | chữ |
| 37 | SXLD bộ chữ ghi thông tin địa chỉ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt théo tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 45 | SXLD lưới B40 cao 1,8m (3ly tương đương 3,5 kg/m) | Theo chương V của E-HSMT | 177,135 | kg |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 51 | Trồng và Cung cấp cây Lim đường kính 8-10cm, kích thước bầu 60x60cm, cao 2-2.5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 52 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo chương V của E-HSMT | 3,614 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 36,14 | m3 |
| 54 | Kẻ roon nền sân a2000 | Theo chương V của E-HSMT | 361,4 | m2 |
| E | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Bình chữa cháy | Bình chữa cháy MT24 khối lượng 5kg | 1 | cái |
| 2 | Bình CO2 | Bình CO2 chữa cháy khối lượng 5,5kg | 1 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lện + hộp PCCC | Bảng tiêu lệnh: Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh chữa cháy bằng thép sơn tỉnh điện. Kích thước theo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước | Công suất tiêu thụ 1,5HP, sử dụng điện áp 1pha - 220V, chiều cao cung cấp nước tối đa 30m | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi