Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200964957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Sinh lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:35:00 đến ngày 2020-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,849,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào san đất | Chương V của E-HSMT | 2.778,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tổng cự lý 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.778,6 | m3 |
| 4 | San bãi đổ thải | Chương V của E-HSMT | 2.778,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4.778,5578 | m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4.778,5578 | m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp nền | Chương V của E-HSMT | 5.892,4392 | m3 |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH, CÂY XANH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 186,21 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1.020,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 183,762 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường | Chương V của E-HSMT | 204,18 | m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 102,89 | m2 |
| 6 | Cống cấu tạo D50 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Đệm đá gia cố lề đường | Chương V của E-HSMT | 28,58 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông gia cố lề đường đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 28,58 | m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 543,31 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 249,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 57,6576 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 57,6576 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,5744 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 443,52 | m2 |
| 15 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 277,2 | m2 |
| 16 | Ván khuôn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 215,34 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 52,17 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3.180,2 | kg |
| 19 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 555 | cái |
| 20 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 47,43 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 24,49 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,751 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,751 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,264 | m2 |
| 26 | Láng hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,7216 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 125,2 | kg |
| 30 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 31 | Mua và trồng cây hoa ban khuôn viên nghĩa trang | Chương V của E-HSMT | 43 | cây |
| 32 | Đào rãnh thoát nước chân núi, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 111,79 | m3 |
| 33 | Lớp đá dăm đệm rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 39,7095 | m3 |
| 34 | Bê tông mái nghiêng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,0645 | m3 |
| 35 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,645 | m3 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V của E-HSMT | 0 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 281,25 | m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 11 | kg |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 70,7 | kg |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,092 | m3 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,48 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 255,7 | kg |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 18 | Bánh xe cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Bản lề cổng | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng biển cổng có khung bịt tôn và dán chữ phản quang | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đào đất móng tường rào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 346,4631 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 115,49 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23.371,75 | m |
| 24 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 46,7435 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 602,162 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 71,381 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 117 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 325,3 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1.414 | kg |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,305 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,6448 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,8739 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 631,8 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 210,21 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.089,76 | m |
| 36 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 163,464 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.208,04 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,3563 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan bê tông, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 984 | kg |
| 40 | Lắp dựng nan bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1.568 | cái |
| D | HẠNG MỤC MIẾU THỜ CHUNG | |||
| 1 | Đào đất móng miếu thờ chung, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,4111 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 687,5 | m |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 98,6 | kg |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 116,4 | kg |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 77,7 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng miếu thờ | Chương V của E-HSMT | 15,17 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,8575 | m3 |
| 10 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,4845 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,2704 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 6,3 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 16,78 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1678 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,4646 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 19,9 | kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 106,1 | kg |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,26 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6917 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 71 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 25 | kg |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6737 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 92,6 | kg |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,904 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4976 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,664 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,112 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 43,041 | m2 |
| 40 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,5414 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,4144 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,6144 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,2254 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4347 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,381 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,26 | m2 |
| 49 | Đắp nổi chi tiết trang trí đỉnh mái | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Đắp đấu cột | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC KHU ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 5 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 21,2226 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 20,8 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 120,9 | kg |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,4597 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,25 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,25 | m2 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng nhà quản trang, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 85,7111 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 28,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 47,76 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,8195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 3,59 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,3528 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 187,3 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 357,7 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 606,8 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 54,1 | kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 246,6 | kg |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 66 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 282,9 | kg |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,8448 | m3 |
| 19 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 19,0571 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,2139 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 39,13 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 101,6 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 436,3 | kg |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,1523 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 78,89 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,7963 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 256,9 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 900,44 | kg |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,8767 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2988 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,9238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 99,23 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1.730,6 | kg |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,682 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 139,794 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,216 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,8805 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,23 | m2 |
| 39 | Đắp đầu cột, chân cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 55,3728 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,8248 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 270,3 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,682 | m2 |
| 44 | Mua cửa đi pano gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 45 | Mua cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 7,125 | m2 |
| 46 | Mua cửa sổ pano kính, gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 47 | Mua bản lề cối mạ | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Mua khóa cửa, chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Mua tay nắm, chốt cửa | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 56,3 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 23,595 | m2 cấu kiện |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,859 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 99,23 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN CHO KHU NGHĨA TRANG, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng loại RC-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | HT |
| 2 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 236,3 | m |
| 3 | Rãnh cáp đoạn qua đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 xây dựng mới | Chương V của E-HSMT | 274,589 | m |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 243,389 | m |
| 6 | ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Dây tiếp địa (dây đồng CX10mm2) | Chương V của E-HSMT | 274,589 | m |
| 8 | Thí nghiệm tủ điện, tiếp địa cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 9 | Móng cột BG 8m | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 10 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng loại RC-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | HT |
| 12 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 236,3 | m |
| 13 | Rãnh cáp đoạn qua đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 14 | Đèn cao áp LED 70W | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Cột đèn BG 8m tròn côn liền cần | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 16 | Bảng điện cửa cột 8m (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bảng |
| 17 | Cáp lên đèn CXV 2x2,5mm2 (cột thép 10m) | Chương V của E-HSMT | 60 | Mét |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 12 | đầu |
| 20 | Đánh số thứ tự cột thép chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 21 | Tủ điều khiển HTCS 2 lộ ra 100A (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M25 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi