Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng tuyến đường giao thông từ nhà ông Quảng Cúc - thôn Cẩm Quan đến kênh C9, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201004838-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng tuyến đường giao thông từ nhà ông Quảng Cúc - thôn Cẩm Quan đến kênh C9, xã Cẩm Xá, thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20201004464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 16:59:00 đến ngày 2020-10-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,383,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục đường giao thông
1 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng  Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,3175 100m3
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,191 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 131,4 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,446 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,0794 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,0794 100m3
7 Mua đất đắp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 670,01 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,0804 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,3083 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,336 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,7797 100m3
12 Cát vàng tạo phẳng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 82,21 m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,4571 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 332,19 m3
15 Rải nilong Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.546 m2
16 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,7997 100m
17 Cát vàng đệm móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,4999 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,602 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39,13 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,5275 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,8172 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,7335 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126,6387 m3
24 Lắp đặt rãnh hở, đoạn rãnh dài 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 301 1 đoạn ống
25 Nối rãnh bằng p/p xảm vữa xi măng: Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 300 mối nối
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53 cái
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 m3
28 Đế cống D800 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 đoạn
31 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 mối nối
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,2 m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,216 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,288 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,288 100m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1677 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,3873 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,1869 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,0406 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,0149 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 cái
42 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 400x500mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 1 mối nối
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42 cái
44 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1241 100m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,0759 m3
46 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,3183 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,88 m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (giằng miệng ga) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4093 100m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,4112 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->