Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh nam, nữ lầu 3 nhà A- cơ sở 280 An Dương Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu vệ sinh nam, nữ lầu 3 nhà A- cơ sở 280 An Dương Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 15:05:00 đến ngày 2020-10-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 5 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 15,28 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 49,6 | m | |
| 9 | Vận chuyển cửa và thiết bị vệ sinh về kho | 1 | gói | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cho các thiết bị vệ sinh | 1 | gói | |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | 36,285 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ bàn đá lavabo hiện hữu | 1 | gói | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 55,49 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 34,22 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | 1,3688 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 3,841 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | 0,432 | m3 | |
| 18 | Chi phí nhân công ngoài giờ (tăng ca) | 1 | gói | |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Bít lỗ thông tầng bằng sika grout | 18 | lỗ | |
| 2 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũ khoan fi80mm chiều sâu khoan <=40cm | 12 | lỗ khoan | |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 3,812 | m3 | |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 1,982 | m3 | |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 nước) | 81,84 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 67,28 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 33,64 | m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | 0,13 | m3 | |
| 9 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | 0,1808 | 100kg | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 160,62 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 112,5 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | 0,1275 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp đặt khung sắt V 50mm, bàn đá gắn lavabo | 2 | bộ | |
| 14 | Công tác ốp đá hoa cương bàn đá lavabo, tiết diện đá <=0,25 m2 | 3,3768 | m2 | |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao và khung xương trần nổi | 34,22 | m2 | |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 44,725 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,72 | m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cửa nhựa vân gỗ | 3,36 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa đi | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện) | 23,68 | m2 | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt kiếng thủy | 1,64 | m2 | |
| 22 | Dọn dẹp, lau chùi vệ sinh bàn giao công trình | 1 | gói | |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,7 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | 20 | cái | |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,45 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | 0,15 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| D | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 200 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 80 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 70 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=40x60mm | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x300mm | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| E | CÔNG TÁC BỐC XẾP + VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | 3,886 | 1000v | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 16 | 10m2 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | 3 | tấn | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại lên cao | 11 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | 9,9609 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | 9,9609 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 9,9609 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải đến nơi tập kết | 9,9609 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ba gác | 9,9609 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi