Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 13:44:00 đến ngày 2020-10-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,03 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ohạm vi vận chuyển tiếp 2,5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi vânh chuyển tiếp 2,5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vận dụng định mức theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,49 | 100m2 |
| 12 | Làm móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm (vdmh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,49 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | 100m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,87 | m3 |
| 15 | Làm mặt đường láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vận dụng định mức theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 16 | Làm móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12 cm (vdmh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, vận chuyển tiếp phạm vi 2,5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,03 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,003 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140 | cái |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 29 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 tấn/1km |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 38 | BT mối nối tấm bản đổ tại chỗ đá 0,5*1, B20 mác 250 (vdmh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | BT phủ mặt bản đổ tại chỗ đá 0,5*1, B20 mác 250 (vdmh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 41 | BT thân cống + tường cánh thượng hạ lưu đổ tại chỗ đá 2*4, B12,5 mác 150 (vdmh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m3 |
| 42 | BT móng cống + chân khay + sân cống đổ tại chỗ đá 2*4, B12,5 mác 150 (vdmh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 nguyên khai/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi