Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978408-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:19:00 đến ngày 2020-10-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sân Vườn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5664 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m3 |
| 5 | Chặt cây, dọn dẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Nạo vét mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3214 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7083 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chữ trên biển tên cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 12 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 16 | Làm khe co sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 17 | Trám khe co mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7083 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m2 |
| 20 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5664 | m2 |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 29 | Cắt chữ, gắn tên cơ quan trên biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2814 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,684 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5504 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0868 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,818 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,914 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0734 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,24 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3978 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0734 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường - bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9614 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1434 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,818 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1791 | m3 |
| 21 | Ốp đá granit tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5252 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0841 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0841 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8617 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0729 | m3 |
| 27 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7286 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 29 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | bộ |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 33 | Phụ kiện kim khí cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m2 |
| 35 | Phụ kiện kim khí cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,845 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5504 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,498 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,073 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí, tiểu, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5715 | m3 |
| 42 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,581 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9592 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2263 | m2 |
| 51 | Lát nền bằng gạch bê tông bọt. Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7844 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2042 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6584 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,554 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5997 | m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,1996 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường - Bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9422 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,1882 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 63 | Thi công mặt sàn gỗ ván ép (bao gồm gỗ ván dày 9mm, nẹp chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8971 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3721 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100kg |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5312 | m2 |
| 72 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | m3 |
| 73 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0528 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0528 | m2 |
| 75 | Cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 76 | Phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,948 | m |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,581 | 1m2 |
| 79 | Thi công gỗ ốp tường + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,944 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,916 | m2 |
| 81 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2298 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ bệ xí, tiểu, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8138 | m3 |
| 84 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m |
| 85 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,581 | m2 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1748 | m3 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2263 | m2 |
| 92 | Xây gạch bê tông bọt. Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,3216 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8324 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3886 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,208 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7942 | m2 |
| 99 | Thi công sàn gỗ ván công nghiệp (bao gồm ván sàn dày 9mm, nẹp chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8971 | m2 |
| 100 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9608 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường - Bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,8688 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,1148 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m2 |
| 104 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,358 | m |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,581 | 1m2 |
| 106 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6257 | m3 |
| 107 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7858 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ bệ xí, tiểu, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 109 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3464 | m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6452 | m3 |
| 111 | Chèn khe tấm đan sân khấu, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,02 | m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,704 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8084 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5098 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,276 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,248 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,704 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 121 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,131 | m2 |
| 122 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,89 | m |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3464 | 1m2 |
| 124 | Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bình |
| 126 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bình |
| 127 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m3 |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn phản quang, đèn tuyp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vỏ + bóng đèn huỳnh quang vòng (Vỏ D350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang vòng 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bóng |
| 140 | Lắp đặt đèn downlight âm trần led D120/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn led dây sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 142 | Lắp đặt đèn led panel 600x600x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 143 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 144 | Bóng đèn led cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 1-2 automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.932 | m |
| 151 | Đục tường, sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 152 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 154 | Phụ kiện đồng bộ lắp đặt hệ thống trực tuyến phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Phụ kiện đồng bộ lắp đặt hệ thống camera an ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Bảng LED điện tử thông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | m2 |
| 157 | Hệ thống âm thanh phòng họp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 160 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 161 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng. Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 163 | Lắp đặt giá treo cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 164 | Phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 167 | Phụ tùng 7 thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bình tắm nóng lạnh 30l Italy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 176 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 192 | Hút cặn bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m3 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa nhựa ren trong PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt răc co nhựa ren trong PPR đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 220 | Lắp đặt crephin thép, Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bảo vệ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 226 | Lắp đặt dây mạng kèm tín hiệu cấp nguồn cho mắt CMR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 229 | Cổng nối mạng TP link 24 port + Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 230 | Lắp đặt tủ chứa đầu ghi hình KT 450x380x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8375 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bu long fi 14 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,25 | kg |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7025 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6076 | 1m2 |
| D | Hạng mục 4: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn gỗ nhóm II - KT 2,4x0,75 | 6 | chiếc | |
| 2 | Bàn gỗ nhóm II - KT 2,1x0,75 | 2 | chiếc | |
| 3 | Ghế gỗ nhóm II phòng họp 1 (mặt gỗ + tựa đệm) | 35 | chiếc | |
| 4 | Giá treo cờ bằng inox | 1 | bộ | |
| 5 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 6 | Micro đại biểu | 14 | cái | |
| 7 | Micro chủ tọa | 1 | cái | |
| 8 | Màn hình ti vi 55" phòng họp trực tuyến | 1 | cái | |
| 9 | Camera phòng họp trực tuyến | 1 | cái | |
| 10 | Đầu ghi hệ thống an ninh 32 kênh | 1 | cái | |
| 11 | Camera cảm biến KX-A2011TN3 | 5 | cái | |
| 12 | Camera cảm biến KX-A2012TN3 | 10 | cái | |
| 13 | Nguồn cấp điện cho mắt camerra bán cầu | 10 | cái | |
| 14 | Nguồn cấp điện cho mắt camerra hồng ngoại | 5 | cái | |
| 15 | Ổ cứng HDD lưu dữ liệu camera | 1 | cái | |
| 16 | Tivi Smart 40inch UA40J5250D theo dõi camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Điều hòa 2 chiều 18000BTU | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi