Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978408-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200977940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 14:19:00 đến ngày 2020-10-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Sân Vườn
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5664 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,903 m3
5 Chặt cây, dọn dẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Nạo vét mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3214 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
9 Tháo dỡ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7083 m2
11 Tháo dỡ chữ trên biển tên cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
12 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 xe
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,6 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
16 Làm khe co sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m
17 Trám khe co mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7083 m2
19 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,78 m2
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5664 m2
26 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
29 Cắt chữ, gắn tên cơ quan trên biển tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
B Hạng mục 2: Nhà làm việc
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2814 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,684 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6378 m2
4 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,075 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
7 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5504 m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0868 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,818 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,914 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0734 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,24 m2
13 Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3978 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0734 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường - bột bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,9614 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,1434 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,818 m2
18 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7514 1m3 đất nguyên thổ
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7514 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1791 m3
21 Ốp đá granit tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5252 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0841 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0841 m2
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8617 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0729 m3
27 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7286 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 tấn
29 Cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 bộ
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
32 Sản xuất cửa sổ cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
33 Phụ kiện kim khí cửa sổ nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Sản xuất cửa đi cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m2
35 Phụ kiện kim khí cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,845 m2
37 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5504 m2
38 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,498 m2
39 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,073 m2
40 Tháo dỡ bệ xí, tiểu, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5715 m3
42 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m
43 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,581 m2
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9592 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
50 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2263 m2
51 Lát nền bằng gạch bê tông bọt. Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2596 m3
52 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,7844 m2
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2042 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6584 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,554 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5997 m2
58 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,1996 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường - Bột bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,9422 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,1882 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
63 Thi công mặt sàn gỗ ván ép (bao gồm gỗ ván dày 9mm, nẹp chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8971 m2
64 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3721 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
67 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100kg
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
71 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5312 m2
72 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 m3
73 Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0528 m2
74 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0528 m2
75 Cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
76 Phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,948 m
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,581 1m2
79 Thi công gỗ ốp tường + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,944 m2
80 Tháo dỡ cửa, vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,916 m2
81 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,2298 m2
82 Tháo dỡ bệ xí, tiểu, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8138 m3
84 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m
85 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,581 m2
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 100m2
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1748 m3
91 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2263 m2
92 Xây gạch bê tông bọt. Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2596 m3
93 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,3216 m2
94 Trát trần, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8324 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m2
96 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3886 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,208 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7942 m2
99 Thi công sàn gỗ ván công nghiệp (bao gồm ván sàn dày 9mm, nẹp chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8971 m2
100 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9608 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường - Bột bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,8688 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,1148 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m2
104 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,358 m
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,581 1m2
106 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6257 m3
107 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7858 m2
108 Tháo dỡ bệ xí, tiểu, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
109 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3464 m2
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6452 m3
111 Chèn khe tấm đan sân khấu, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 m2
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m3
113 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,704 m2
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,8084 m2
116 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5098 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,276 m2
118 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,248 m2
119 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,704 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
121 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,131 m2
122 Lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,89 m
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3464 1m2
124 Biển nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
125 Bình cứu hỏa MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bình
126 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bình
127 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
128 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
129 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m3
130 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
132 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
134 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt đèn phản quang, đèn tuyp led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
136 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
137 Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
138 Lắp đặt vỏ + bóng đèn huỳnh quang vòng (Vỏ D350) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
139 Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang vòng 20W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bóng
140 Lắp đặt đèn downlight âm trần led D120/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 bộ
141 Lắp đặt đèn led dây sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
142 Lắp đặt đèn led panel 600x600x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
143 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
144 Bóng đèn led cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
145 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt quạt hút gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt vỏ nhựa âm tường chứa 1-2 automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hộp
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 868 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 m
150 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.932 m
151 Đục tường, sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
152 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
153 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m2
154 Phụ kiện đồng bộ lắp đặt hệ thống trực tuyến phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
155 Phụ kiện đồng bộ lắp đặt hệ thống camera an ninh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Bảng LED điện tử thông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,162 m2
157 Hệ thống âm thanh phòng họp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
159 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
160 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
161 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng. Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
163 Lắp đặt giá treo cục nóng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
164 Phụ kiện lắp đặt đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
167 Phụ tùng 7 thứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
168 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
169 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
170 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
175 Lắp đặt bình tắm nóng lạnh 30l Italy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
176 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
180 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
190 Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Lắp đặt tê kiểm tra, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Hút cặn bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m3
193 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
200 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
203 Lắp đặt tê nhựa nhựa ren trong PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
204 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 63/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
209 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
210 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
211 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
212 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt răc co nhựa ren trong PPR đường kính 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
218 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
219 Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
220 Lắp đặt crephin thép, Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
223 Lắp đặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
224 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m
225 Lắp đặt hộp kỹ thuật bảo vệ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
226 Lắp đặt dây mạng kèm tín hiệu cấp nguồn cho mắt CMR Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
227 Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
228 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
229 Cổng nối mạng TP link 24 port + Phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
230 Lắp đặt tủ chứa đầu ghi hình KT 450x380x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C Hạng mục 3: Nhà xe xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8375 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
4 Bu long fi 14 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
5 Bản mã liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,25 kg
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7025 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1198 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6076 1m2
D Hạng mục 4: Chi phí thiết bị
1 Bàn gỗ nhóm II - KT 2,4x0,75 6 chiếc
2 Bàn gỗ nhóm II - KT 2,1x0,75 2 chiếc
3 Ghế gỗ nhóm II phòng họp 1 (mặt gỗ + tựa đệm) 35 chiếc
4 Giá treo cờ bằng inox 1 bộ
5 Máy bơm nước 1 cái
6 Micro đại biểu 14 cái
7 Micro chủ tọa 1 cái
8 Màn hình ti vi 55" phòng họp trực tuyến 1 cái
9 Camera phòng họp trực tuyến 1 cái
10 Đầu ghi hệ thống an ninh 32 kênh 1 cái
11 Camera cảm biến KX-A2011TN3 5 cái
12 Camera cảm biến KX-A2012TN3 10 cái
13 Nguồn cấp điện cho mắt camerra bán cầu 10 cái
14 Nguồn cấp điện cho mắt camerra hồng ngoại 5 cái
15 Ổ cứng HDD lưu dữ liệu camera 1 cái
16 Tivi Smart 40inch UA40J5250D theo dõi camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Điều hòa 2 chiều 18000BTU 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->